Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Các dạng bài tập phương trình lôgarit và cách giải

by Tranducdoan
20/03/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Với Các dạng bài tập phương trình lôgarit và cách giải môn Toán lớp 12 sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách và phương pháp giải các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán 12.

Mục Lục Bài Viết

  1. Các dạng bài tập phương trình lôgarit và cách giải

Các dạng bài tập phương trình lôgarit và cách giải

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

I. LÝ THUYẾT

a. Phương trình lôgarit cơ bản:

Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: logax = b, a,b > 0, a ≠ 1

Theo định nghĩa logarit ta có logax = b ⇔ x = ab

b. Phương pháp giải phương trình lôgarit

Biến đổi, quy về cùng cơ số:

Đặt ẩn phụ:

Mũ hóa hai vế:

Giải bằng phương pháp đồ thị:

Giải phương trình: logax = f(x) (0 < a ≠ 1) (∗)

Xem phương trình (∗) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = logax (0 < a ≠ 1) và y = f(x). Khi đó ta thực hiện hai bước:

Bước 1. Vẽ đồ thị các hàm số y = logax (0 < a ≠ 1) và y = f(x)

Bước 2. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.

Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

Sử dụng đánh giá

II. CÁC DẠNG BÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1. Phương trình loogarit cơ bản

A. Phương pháp giải

Xét phương trình lôgarit cơ bản: logaf(x) = b, a,b > 0, a ≠ 1

Bước 1: Nêu điều kiện để f(x) có nghĩa

Bước 2: Giải phương trình logaf(x) = b ⇔ f(x) = ab

Bước 3: Kết luận nghiệm của phương trình.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của phương trình log4(x – 2) = 2.

A. S = {16} . B. S = {18}. C. S = {10}. D. S = {14}.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có

Vậy tập nghiệm của phương trình S = .

Câu 2: Số nghiệm của phương trình log(x-1)2 = 2 .

A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. một số khác.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện (x-1)2 > 0 ⇔ x – 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1

Ta có log(x-1)2 = 2 = log102 ⇔ (x-1)2 = 100 ⇔ (thỏa mãn).

Vậy phương trình có hai nghiệm.

Câu 3: Số nghiệm của phương trình log2[x(x – 1)] = 1 là

A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 .

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Điều kiện xác định: x(x – 1) > 0 ⇔

pt ⇔ x(x – 1) = 2 ⇔ x2 – x – 2 = 0 ⇔ x = -1 hoặc x = 2 (thỏa mãn).

Vậy phương trình có hai nghiệm.

Câu 4: Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình log2[x(x + 3)] = 1. Khi đó x1 + x2 bằng:

Hướng dẫn giải

Chọn A.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện:

log2[x(x + 3)] = 1 ⇔ x(x + 3) = 2 ⇔ x2 + 3x – 2 = 0 ⇔ (thỏa mãn)

Vậy x1 + x2 = -3

[Phương pháp trắc nghiệm]

Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm và lưu 2 nghiệm vào A và B. Tính A + B = – 3.

Câu 5: Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình log2[x(x – 1)] = 1. Khi đó tích x1.x2 bằng:

A. -2 . B. 1. C. -1 . D. 2.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện x < 0 hoặc x > 1

log2[x(x – 1)] = 1 ⇔ x2 – x – 2 = 0 ⇔

Dạng 2. Phương pháp đưa về cùng cơ số

A. Phương pháp giải

Xét phương trình cùng cơ số: logaf(x) = logag(x), 0 < a ≠ 1

Bước 1: Nêu điều kiện

Bước 2 Giải phương trình: logaf(x) = logag(x) ⇔ f(x) = g(x)

Bước 3: So sánh với điều kiện và kết luận.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình log2(x2 – 1) = log2(2x) là

A. {1 + √2} . B. . {2; 41}.

C. {1 + √2; 1 – √2}. D.

Hướng dẫn giải.

Chọn A.

Điều kiện: Khi đó PT x2 – 1 = 2x ⇔

Đối chiếu điều kiện ta được tập nghiệm của phương trình là

Câu 2: Cho phương trình (1). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện của phương trình là

Khi đó (1)

Vậy phương trình đã cho tương đương với

Câu 3: Số nghiệm của phương trình ln(x2 – 6x + 7) = ln(x – 3) là:

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Hướng dẫn giải

Chọn D.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện

Khi đó, ta có:

ln(x2 – 6x + 7) = ln(x – 3) ⇔ x2 – 6x + 7 = x – 3 ⇔ x2 – 7x + 10 = 0

Kết hợp với điều kiện, x = 5 là giá trị cần tìm.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ln(x2 – 6x + 7) = ln(x – 3) = 0

Ấn SHIFT CALC nhập X = 4 (chọn X thỏa điều kiện xác định của phương trình), ấn =. Máy hiện X = 5.

Ấn Alpha X Shift STO A

Ấn AC. Viết lại phương trình:

Ấn SHIFT CALC. Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 7 =.

Máy không giải ra nghiệm. Vậy đã hết nghiệm.

Câu 4: Phương trình có tập nghiệm là tập nào sau đây?

Hướng dẫn giải.

Chọn D.

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log3x – log3(x – 2) = log√3m có nghiệm?

A. m > 1 . B. m ≥ 1. C. m < 1. D. m ≤ 1.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện x > 2; m > 0

log3x – log3(x – 2) = log√3m

⇔ x = (x-2)m2 ⇔ x = x.m2 – 2.m2 ⇔ x.(m2 – 1) = 2m2 ⇔

Vì x > 2 nên

Kết hợp với điều kiện m > 0, ta được m > 1.

Phương trình có nghiệm x > 2 khi m > 1,chọn đáp án A

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay m = 0 (thuộc C, D) vào biểu thức log√3m không xác định, vậy loại C, D,

Thay m = 1 (thuộc B) ta được phương trình tương đương x = x – 2 vô nghiệm

Vậy chọn đáp án A.

Dạng 3. Phương pháp đặt ẩn phụ

A. Phương pháp giải

Xét phương trình: f[logag(x)] = 0 (0 < a ≠ 1)

Bước 1: Đặt điều kiện: g(x) > 0

Bước 2: Đặt t = logag(x)

Giải phương trình f(t) = 0, tìm t.

Bước 3: Thay vào phương trình: t = logag(x), tìm x.

Bước 4: Kết hợp với điều kiện và kết luận.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Nếu đặt t = log2x thì phương trình trở thành phương trình nào?

A. t2 – 5t + 6 = 0 . B. t2 + 5t + 6 = 0

C. t2 – 6t + 5 = 0 D. t2 + 6t + 5 = 0

Hướng dẫn giải

Chọn A

Đặt t = log2x

PT ⇔ ⇔ 1 + t + 2(5 – t) = (5 – t)(1 + t)

⇔ 11 – t = 5 +4t – t2 ⇔ t2 – 5t + 6 = 0

Câu 2: Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình . Khi đó x1,x2 bằng:

Hướng dẫn giải

Chọn B.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện:

Đặt t = log2x,điều kiện . Khi đó phương trình trở thành:

[Phương pháp trắc nghiệm]

Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm là

Câu 3: Phương trình có tập nghiệm là:

A. {-1;-3} . B. {1;3}. C. {3;63}. D. {1;2}.

Hướng dẫn giải

Chọn C.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện :

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay x = 1 (thuộc B, D) vào vế trái ta được 3 = 0 vô lý, vậy loại B, D,

Thay x = -1 vào log5(2x – 1) ta được log5(-3) không xác định, nên loại A

Vậy chọn đáp án C.

Câu 4: Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình log22x – 3log2x + 2 = 0. Giá trị của biểu thức P = x12 + x22 bằng bao nhiêu?

A. 20 . B. 5 . C. 36 . D. 25 .

Hướng dẫn giải.

Chọn A.

Điều kiện x > 0. Giải phương trình bậc hai với ẩn là log2x ta được:

Khi đó, P = x12 + x22 = 22 + 42 = 20 .

Câu 5:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log22x + 2log2x – m = 0 có nghiệm x > 2

A. m < -1 B. m ≥ 3 C. m < 3 D. m < 3

Hướng dẫn giải

Chọn D.

log22x + 2log2x – m = 0 (1).

Đặt t = log2x, phương trình (1) trở thành: t2 + 2t – m = 0 ⇔ t2 + 2t = m (2).

Phương trình (1) có nghiệm x > 2 phương trình (2) có nghiệm t > 1 (do t = log2x > log22 = 1) .

Xét hàm số y = t2 + 2t => y’ = 2t + 2, y’ = 0 ⇔ t = -1 ( loại).

Bảng biến thiên

Từ Bảng biến thiên suy ra phương trình (2) có nghiệm t > 1 ⇔ m > 3

Dạng 4. Phương pháp mũ hóa

A. Phương pháp giải

Xét phương trình: logag(x) = f(x) (0 < a ≠ 1)

Bước 1: Đặt điều kiện g(x) > 0

Bước 2: Giải phương trình:

logag(x) = f(x) (0 < a ≠ 1) ⇔ g(x) = af(x)

Bước 3: Kết hợp với điều kiện, kết luận nghiệm.

Câu 1: Cho x thỏa mãn phương trình . Giá trị của biểu thức P = xlog24x là

A. P = 4 B. P = 1 C. P = 8 D. P = 2

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có

Vậy P = 2log24x = 8

Câu 2: Phương trình log2(3.2x – 1) = 2x + 1 có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện

(thỏa mãn).

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log2(3X2x – 1) – 2X – 1

Ấn SHIFT CALC nhập X=5, ấn =. Máy hiện X=0.

Ấn Alpha X Shift STO A

Ấn AC. Viết lại phương trình:

Ấn SHIFT CALC. Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 5 =. Máy hiện X=-1.

Ấn Alpha X Shift STO B.

Ấn AC. Viết lại phương trình:

Ấn SHIFT CALC. Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi B? Ấn =. Máy hỏi X? Ấn 1=

Máy không giải ra nghiệm. Vậy đã hết nghiệm.

Câu 3: Số nghiệm nguyên dương của phương trình là:

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Điều kiện: 2x+1 – 3 > 0 ⇔ x > log23 – 1

Ta có: (1)

Đặt t = 2x, t > 0 Ta có

(1) => t2 + 4 = 2t2 – 3t ⇔ t2 – 3t – 4 = 0 ⇔

⇔ 2x = 2x ⇔ x = 2 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 2 .

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log5(25x – log5m) có nghiệm duy nhất.

A. B. m = 1 . C. D. m ≥ 1

Hướng dẫn giải.

Chọn C.

Điều kiện 25x – log5m > 0

PT ⇔ 25x – log5m = 5x

Xét g(t) = t2 – t trên (0,+∞) ta có bảng biến thiên:

PT đã cho có nghiệm duy nhất

Dạng 5. Phương pháp hàm số, đồ thị và đánh giá

A. Phương pháp giải

Giải bằng phương pháp đồ thị:

Giải phương trình: logax = f(x) (0 < a ≠ 1) (∗).

Xem phương trình (∗) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = logax (0 < a ≠ 1) và y = f(x). Khi đó ta thực hiện hai bước:

  • Bước 1. Vẽ đồ thị các hàm số y = logax (0 < a ≠ 1) và y = f(x)
  • Bước 2. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.

Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

Sử dụng đánh giá

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Phương trình: ln(x2 + x + 1) – ln(2×2 + 1) = x2 – x có tổng bình phương các nghiệm bằng:

A. 5 . B. 1 . C. 9 . D. 25 .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có ln(x2 + x + 1) – ln(2×2 + 1) = x2 – x

⇔ ln(x2 + x + 1) – ln(2×2 + 1) = (2×2 + 1) – (x2 + x + 1)

⇔ ln(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1) = ln(2×2 + 1) + (2×2 + 1)

Nhận xét: x2 + x + 1 > 0,∀x ∈ R và 2×2 + 1 > 0, ∀x ∈ R

Xét hàm số f(t) = lnt + t với t ∈ (0,+∞) .

Ta có , ∀t ∈ (0,+∞) nên hàm số f(t) = lnt + t đồng biến trên (0,+∞)

Do đó f(x2 + x + 1) = f(2×2 + 1) ⇔ x2 + x + 1 ⇔ 2×2 + 1 ⇔

Vậy tổng bình phương các nghiệm là 1 .

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt.

A. m > 3 . B. m < 2 C. m > 0 D. m = 2

Hướng dẫn gải:

Chọn B.

Điều kiện: -1 ≤ x ≠ 2

Phương trình đã cho tương đương với

Phương trình (∗) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng (cùng phương với trục hoành).

Xét hàm số xác định trên (-1,2) ∪ (2,+∞) .

Ta có

Đồ thị

Dựa vào đồ thị, ta thấy để phương trình (∗) có ba nghiệm phân biệt khi

Chọn B.

Câu 3: Cho phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng

A. 5 . B. 3 . C. √5 . D. 2 .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Điều kiện x > 0 và x ≠ 1

Xét hàm số f(t) = log3t + t với t> 0 và t ≠ 1

Nên với t> 0 và t ≠ 1 nên f(t) đồng biến với t> 0 và t ≠ 1

Do đó: f(x2 – 2x + 1) = f(x) ⇔ x2 – 2x + 1 = x ⇔ x2 – 3x + 1 = 0 ⇔

Khi đó tổng các nghiệm của phương trình bằng 3

III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình log2(x – 1) = 3

A. x = 9 . B. x = 7. C. x = 8. D. x = 10.

Câu 2: Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 8

Câu 3: Số nghiệm của phương trình log2x.log3(2x – 1) = 2log2x là:

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 4: Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(x2 – 4x + 3) = log2(4x – 4)

A. S = {1,7} B. S = {7}

C. S = {1} D. S = {3,7}

Câu 5: Số nghiệm của phương trình log5(5x) – log25(5x) – 3 = 0 là:

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 6: Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình log3(x2 – x – 5) = log3(2x + 5). Khi đó |x1-x2| bằng:

A. 5. B. 3. C. -2 . D. 7.

Câu 7: Số nghiệm của phương trình log4 (x + 12).logx2 = 1 là:

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 8: Giải phương trình log4(x + 1) + log4(x – 3) = 3

A. x = 1 ± 2√17 B. x = 1 + 2√17 C. x = 33 D. x = 5

Câu 9: Phương trình có 2 nghiệm x1,x2 trong đó x1 < x2 .Giá trị của P = 2×1 + 3×2 là

A. 5. B. 14. C. 3. D. 13.

Vậy 2×1 + 3×2 = 2.1 + 3.4 = 14 .

Câu 10: Số nghiệm của phương trình là: log2(x3 + 1) – log2(x2 – x + 1) – 2log2x = 0

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 11: Với giá trị m bằng bao nhiêu thì phương trình log2+√3(mx + 3) + log2+√3(m2+ 1) = 0 có nghiệm bằng -1 ?

A. B. C. m < 3 D. m > 3

Câu 12: Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên R ?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt.

A. m > 3. B. m < 2. C. m > 0 D. m = 2

Câu 14: Nếu đặt t = log2x thì phương trình log2(4x) – logx2 = 3 trở thành phương trình nào?

A. t2 – t – 1 = 0 . B. 4t2 – 3t – 1 = 0. C. D.

Câu 15: Phương trình có tích các nghiệm là:

A. e3 . B. C. e . D. 2 .

Câu 16: Nghiệm lớn nhất của phương trình -log3x + log2x = 2 – logx là :

A. 100. B. 2. C. 10. D. 1000.

Câu 17: Nếu đặt t = log2(5x – 1) thì phương trình log2(5x – 1).log4(2.5x – 2) = 1 trở thành phương trình nào?

A. t2 + t – 2 = 0. B. 2t2 = 1 . C. t2 – t – 2 = 0. D. t2 = 1 .

Câu 18: Nghiệm nguyên của phương trình là:

A. x = 1 . B. x = -1. C. x = 2. D. x = 3.

Câu19: Điều kiện cần và đủ của tham số m để phương trình log22x – (m – 1)log2x + 4 – m = 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc [1;4] là

Câu 20: Cho phương trình . Gọi lần lượt là 2 nghiệm của phương trình. Khi đó tích bằng:

Câu 21: Với giá trị nào của m thì phương trình log2(4x + 2m3) = x có 2 nghiệm phân biệt?

Câu 22: Phương trình log3(x2 + x + 1) = x(2 – x) + log3x có bao nhiêu nghiệm

A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D.Vô nghiệm

Câu 23: Số nghiệm của phương trình log3|x2 – √2x| = log5(x2 – √2x + 2) là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 24: Tập hợp các giá trị của m để phương trình m.ln(1 – 2x) – x = m có nghiệm thuộc (-∞;0) là

A. (ln2;+∞) . B. (0;+∞) . C. (1;e) . D. (-∞;0)

Câu 25: Biết phương trình có nghiệm duy nhất trong đó x = a + b√2 là các số nguyên. Tính ?

A. 5 B. -1 C. 1 D. 2

Đáp án

1A

2B

3A

4B

5C

6D

7D

8B

9B

10A

11B

12B

13B

14A

15A

16A

17A

18A

19D

20B

21C

22A

23B

24B

25A

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • Bất phương trình mũ
  • Bất phương trình lôgarit
  • Bài toán về lãi suất ngân hàng
  • Các dạng bài tập về công thức lũy thừa – logarit
  • Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
Previous Post

Đề toán thi vào lớp 10 TP.HCM, thí sinh đánh giá trái ngược nhau

Next Post

Dầu Gội Thảo Dược Viora – Công Thức Rescicin-SE ® Độc Quyền

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Dầu Gội Thảo Dược Viora – Công Thức Rescicin-SE ® Độc Quyền

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.