Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Stative Verbs là gì? Phân loại và cách dùng

by Tranducdoan
20/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Phân loại Stative Verb thông dụng
  2. Phân biệt Stative Verb và Action Verb
  3. Một số động từ vừa là Stative Verb vừa là Action Verb
  4. Xây dựng nền tảng, kỹ năng tiếng Anh cùng Pathway English của VinUni

Phân loại Stative Verb thông dụng

Việc phân loại Stative Verbs (động từ chỉ trạng thái) giúp người học có một sự hiểu biết chính xác hơn về chức năng của các từ. Vậy phương thức để phân loại các Stative Verbs là gì? Thực tế thì không có một phương thức chính thống cụ thể nào để phân loại các Stative Verbs và đôi khi một động từ có thể thuộc nhiều nhóm khác nhau tùy vào bối cảnh sử dụng. Nhưng động từ chỉ trạng thái thông dụng được chia ra thành 4 loại chính, cùng xem trong bảng dưới đây:

Loại động từ trạng thái Từ vựng Ví dụ Động từ trạng thái chỉ cảm xúc, tình cảm (Emotion) want (muốn), love (yêu), like (thích), hate (ghét), dislike (không thích), feel (cảm thấy), need (cần),… • She loves flowers in the garden. (Cô ấy thích những bông hoa trong khu vườn).

• Children usually dislike bitter melons. (Trẻ con thường không thích khổ qua).

Động từ trạng thái chỉ quan điểm, suy nghĩ, tư tưởng (Thought) understand (hiểu), agree (đồng ý), know (biết), mind (nghĩ, lý trí), imagine (tưởng tượng), believe (tin tưởng), mean (có nghĩa),deny (từ chối), remember (nhớ), forget (quên), realize (nhận ra), think (nghĩ), wish (hy vọng)… • I agree with you. (Tôi đồng ý với bạn).

• She always imagines the moment when she would see her loved ones again. (Cô ấy luôn tưởng tượng khoảnh khắc khi gặp lại người thân).

Động từ trạng thái chỉ sự sở hữu (Possession) own (sở hữu), possess (sở hữu), belong (thuộc về), have (có), include (bao gồm), consist (tồn tại), lack (thiếu sót)… • This new dress belongs to Fiona. (Chiếc váy mới này thuộc về Fiona).

• We have two bedrooms in our new house. (Chúng tôi có 2 phòng ngủ trong ngôi nhà mới).

Động từ trạng thái chỉ giác quan (Sense) see (nhìn thấy), taste (vị, nếm), smell (mùi, ngửi), touch (sờ, chạm), seem (trông), look (trông có vẻ), hear (nghe), recognize (nhận ra), sound (nghe có vẻ)… • The baby touched the teddy bear on the table. (Em bé đã chạm vào con gấu bông trên bàn).

• I heard a strange sound in the garden. (Tôi đã nghe thấy một âm thanh lạ trong vườn).

Các động từ trạng thái khác (Other) cost (giá cả), fit (phù hợp), depend (tùy vào)… • This success depends on your efforts. (Thành công này tùy thuộc vào nỗ lực của bạn).

• This phone costs $1000. (Chiếc điện thoại này có giá 1.000 đô la).

Phân biệt Stative Verb và Action Verb

Stative Verb (Động từ chỉ trạng thái) và Action Verb (Động từ chỉ hành động) là các loại động từ thường được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh, nhưng hai loại động từ này lại dễ gây ra nhầm lẫn cho rất nhiều người vì không có sự phân biệt cụ thể và rõ ràng. Do đó, cùng xem trong bảng dưới đây để xem cách phân biệt Action Verbs với Stative Verb là gì:

Động từ trạng thái (Stative Verbs) Động từ hành động (Action Verbs)

  • Một động từ trạng thái có chức năng diễn tả trạng thái của con người, sự vật, sự việc, hiện tượng (nhu cầu, cảm giác, mong muốn, ý nghĩa, sự sở hữu…).
  • Các động từ trạng thái (Stative Verb) thường sẽ dẫn đến một hành động cụ thể chứ chưa tạo ra kết quả, chỉ dùng để diễn đạt, miêu tả lại con người, sự vật, sự việc.
  • Động từ trạng thái (Stative Verb) chỉ có thể chia ở dạng đơn và hoàn thành, không chia được ở dạng tiếp diễn (V-ing).
  • Một động từ hành động có chức năng diễn tả một hành động, hoạt động cụ thể của con người, sự vật, sự việc, hiện tượng (ăn uống, các sinh hoạt, vui chơi, lao động…).
  • Các động từ hành động (action verb) trong câu thường sẽ tạo ra một kết quả nhất định, cụ thể.
  • Động từ hành động (action verb) có thể chia được ở cả ba dạng thức: tiếp diễn, đơn, hoàn thành.

Ví dụ:

  • Tommy feels sleepy tonight. (Tommy cảm thấy buồn ngủ vào tối nay).
  • Jeny forgot about her appointment tonight. (Jenny đã quên mất cuộc hẹn vào tối nay).
  • Jim owns 2 houses in Ohio. (Jim sở hữu 2 ngôi nhà ở Ohio).

Ví dụ:

  • She doesn’t speak English well. (Cô ấy không nói tiếng Anh giỏi).
  • We went camping last weekend. (Chúng tôi đã đi cắm trại vào cuối tuần trước).
  • Violet will play the piano at the Christmas party. (Violet sẽ chơi đàn piano vào bữa tiệc Giáng sinh).

Một số động từ vừa là Stative Verb vừa là Action Verb

Trong giao tiếp tiếng Anh, vẫn có một số động từ đứng giữa cả hai loại từ động từ trạng thái Stative Verb ( động từ chỉ trạng thái) và Action Verb (động từ chỉ hành động) vì chúng mang nhiều ngữ nghĩa nên dễ khiến cho nhiều bạn sử dụng nhầm mục đích. Một số từ ngữ thuộc nhóm này cụ thể như sau:

Smell Động từ trạng thái: có mùiVí dụ: The toilet smells so terrible! (Nhà vệ sinh này có mùi thật kinh khủng) Động từ hành động: ngửiVí dụ: My mother has to smell the food to check if it is spoiled. (Mẹ tôi phải ngửi đồ ăn để kiểm tra chúng có bị hư không). Taste Động từ trạng thái: có vịVí dụ: The cake made by Kate tastes so good. (Chiếc bánh do Kate làm có vị rất ngon). Động từ hành động: nếmVí dụ: Dorothy always tastes her food before adding seasoning. (Dorothy luôn nếm thức ăn trước khi thêm gia vị). Have Động từ trạng thái (Stative Verb): cóVí dụ: We have 3 children after 10 years of marriage. (Chúng tôi có 3 đứa con sau 10 năm kết hôn). Động từ hành động: ăn, uống, tắm (khi dùng với danh từ)Ví dụ: I will have dinner with my girlfriend tonight. (Tôi sẽ ăn tối cùng bạn gái tối nay). See Động từ trạng thái: hiểu, xem xétVí dụ: Clara sees what is going on clearly. (Clara hiểu rõ những gì đang diễn ra). Động từ hành động: gặp gỡVí dụ: Benny’s mother will see the teacher to discuss his studies. (Mẹ của Benny sẽ gặp giáo viên để bàn về việc học của cậu). Look Động từ trạng thái: trông có vẻVí dụ: He looks stupid wearing a shirt that’s too big. (Anh ấy trông thật ngớ ngẩn khi mặc chiếc áo quá rộng). Động từ hành động: nhìnVí dụ: Joyce is looking at you! (Joyce đang nhìn bạn đấy!). Stay Động từ trạng thái: duy trì trạng tháiVí dụ: Stay calm! You need to focus on this exam. (Hãy giữ bình tĩnh! Cậu cần tập trung cho kỳ thi này). Động từ hành động: ởVí dụ: She stayed at home for 2 months because she was unemployed. (Cô ấy đã ở nhà 2 tháng vì thất nghiệp). Weigh Động từ trạng thái (Stative Verb): nặng, có cân nặngVí dụ: She weighs 50 kilograms. (Cô ấy nặng 50 ký). Động từ hành động: cânVí dụ: You must weigh this bag of fruits before selling it to customers. (Cậu phải cân túi trái cây này trước khi bán cho khách hàng). Enjoy Động từ trạng thái: yêu thíchVí dụ: Phoebe enjoys eating ice cream. (Phoebe thích ăn kem). Động từ hành động: tận hưởngVí dụ: Ralph and Isolde enjoyed their honeymoon in Bali. (Ralph và Isolde đã tận hưởng tuần trăng mật của mình tại Bali).

Xây dựng nền tảng, kỹ năng tiếng Anh cùng Pathway English của VinUni

VinUni là một trong những trường Đại học hàng đầu tại Việt Nam, luôn đặt ra những tiêu chuẩn cao về năng lực tiếng Anh cho sinh viên. Để được xét tuyển vào VinUni, ứng viên cần đạt tối thiểu 6.5 IELTS hoặc chứng chỉ tương đương. Tuy nhiên, đối với những bạn chưa đạt yêu cầu này, VinUni cung cấp chương trình Pathway English – khóa học nhằm xây dựng nền tảng cũng như kỹ năng tiếng Anh toàn diện.

Pathway English không chỉ giúp cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho sinh viên những kỹ năng cần thiết để thành công trong môi trường học thuật quốc tế. Khóa học được thiết kế chuyên sâu, bao gồm các bài học về ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và cả việc rèn luyện kỹ năng tư duy phản biện bằng tiếng Anh. Tham gia Pathway English, sinh viên sẽ được hướng dẫn bởi đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, cam kết giúp từng học viên đạt được mục tiêu cá nhân và sẵn sàng cho những thách thức học thuật tại VinUni.

Hy vọng thông qua bài viết này bạn đã có câu trả lời cho câu hỏi Stative Verbs là gì? và giúp bạn nắm được cách sử dụng ngữ pháp tiếng Anh nói chung và các loại động từ chỉ trạng thái nói riêng. Có thể thấy các động từ này được sử dụng thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày, đó là lý do bạn đừng quên lưu lại các lưu ý trên để áp dụng chính xác ngay hôm nay nhé!

Previous Post

Hệ thức lượng trong tam giác và cách giải bài tập (hay, chi tiết)

Next Post

Khuếch đại thuật toán có kí hiệu như thế nào trang 94 Công nghệ 12

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Khuếch đại thuật toán có kí hiệu như thế nào trang 94 Công nghệ 12

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.