Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Xem tài liệu

by Tranducdoan
21/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

vi phan cap cao

Xem thêm các bài viết:

Mục Lục Bài Viết

  1. >>Khai triển Taylor và ứng dụng
  2. >>Ứng dụng của đạo hàm trong phân tích kinh tế
  3. Một số công thức đạo hàm cấp cao của hàm số thường gặp
  4. Công thức Lepnit tính đạo hàm cấp cao của hàm số tích
    1. >>Khai triển Taylor và ứng dụng
    2. >>Ứng dụng của đạo hàm trong phân tích kinh tế
  5. Các ví dụ minh hoạ
  6. Hiện tại Vted.vn xây dựng 2 khoá học Toán cao cấp 1 và Toán cao cấp 2 dành cho sinh viên năm nhất hệ Cao đẳng, đại học khối ngành Kinh tế của tất cả các trường:
    1. Khoá học cung cấp đầy đủ kiến thức và phương pháp giải bài tập các dạng toán đi kèm mỗi bài học. Hệ thống bài tập rèn luyện dạng Tự luận có lời giải chi tiết tại website sẽ giúp học viên học nhanh và vận dụng chắc chắn kiến thức. Mục tiêu của khoá học giúp học viên đạt điểm A thi cuối kì các học phần Toán cao cấp 1 và Toán cao cấp 2 trong các trường kinh tế.

>>Khai triển Taylor và ứng dụng

>>Ứng dụng của đạo hàm trong phân tích kinh tế

Một số công thức đạo hàm cấp cao của hàm số thường gặp

$begin{array}{l} y = sin (ax + b) Rightarrow {y^{(n)}}(x) = {a^n}sin left( {ax + b + dfrac{{npi }}{2}} right) y = cos (ax + b) Rightarrow {y^{(n)}}(x) = {a^n}cos left( {ax + b + dfrac{{npi }}{2}} right) y = dfrac{1}{{ax + b}} Rightarrow {y^{(n)}}(x) = dfrac{{{{( – 1)}^n}{a^n}.n!}}{{{{(ax + b)}^{n + 1}}}} y = {e^{ax + b}} Rightarrow {y^{(n)}}(x) = {a^n}{e^{ax + b}}. y = {(ax + b)^alpha } Rightarrow {y^{(n)}}(x) = {a^n}alpha (alpha – 1)…(alpha – n + 1){(ax + b)^{alpha – n}} end{array}$

Công thức Lepnit tính đạo hàm cấp cao của hàm số tích

Cho các hàm số $y=u(x),y=v(x)$ có đạo hàm đến cấp $n$ khi đó ${{left[ u(x).v(x) right]}^{(n)}}=sumlimits_{k=0}^{n}{C_{n}^{k}{{u}^{(k)}}(x){{v}^{(n-k)}}(x)}.$

Chứng minh. Ta dùng phương pháp quy nạp:

Với $n=1Rightarrow (uv{)}’=u{v}’+{u}’v=C_{1}^{0}u{v}’+C_{1}^{1}{u}’v$ công thức đúng.

Giả sử công thức đúng đến $n-1$ tức ${{left[ u(x).v(x) right]}^{(n-1)}}=sumlimits_{k=0}^{n-1}{C_{n-1}^{k}{{u}^{(k)}}(x){{v}^{(n-1-k)}}(x)}.$

Khi đó:

[begin{gathered} {left[ {u(x).v(x)} right]^{(n)}} = {left( {{{left[ {u(x).v(x)} right]}^{(n – 1)}}} right)^prime } = {left( {sumlimits_{k = 0}^{n – 1} {C_{n – 1}^k{u^{(k)}}(x){v^{(n – 1 – k)}}(x)} } right)^prime } = sumlimits_{k = 0}^{n – 1} {C_{n – 1}^k} left( {{u^{(k + 1)}}(x){v^{(n – 1 – k)}}(x) + {u^{(k)}}(x){v^{(n – k)}}(x)} right) = sumlimits_{k = 0}^{n – 1} {C_{n – 1}^k{u^{(k + 1)}}(x){v^{(n – 1 – k)}}(x)} + sumlimits_{k = 0}^{n – 1} {C_{n – 1}^k{u^{(k)}}(x){v^{(n – k)}}(x)} = sumlimits_{k = 0}^{n – 1} {C_{n – 1}^{(k + 1) – 1}{u^{(k + 1)}}(x){v^{(n – (k + 1))}}(x)} + sumlimits_{k = 0}^{n – 1} {C_{n – 1}^k{u^{(k)}}(x){v^{(n – k)}}(x)} = sumlimits_{k = 1}^n {C_{n – 1}^{k – 1}{u^{(k)}}(x){v^{(n – k)}}(x)} + sumlimits_{k = 0}^{n – 1} {C_{n – 1}^k{u^{(k)}}(x){v^{(n – k)}}(x)} = C_{n – 1}^0{u^{(0)}}(x){v^{(n)}}(x) + C_{n – 1}^{n – 1}{u^{(n)}}(x){v^{(0)}}(x) + sumlimits_{k = 1}^{n – 1} {left( {C_{n – 1}^{k – 1} + C_{n – 1}^k} right){u^{(k)}}(x){v^{(n – k)}}(x)} = C_n^0{u^{(0)}}(x){v^{(n)}}(x) + C_n^n{u^{(n)}}(x){v^{(0)}}(x) + sumlimits_{k = 1}^{n – 1} {C_n^k{u^{(k)}}(x){v^{(n – k)}}(x)} = sumlimits_{k = 0}^n {C_n^k{u^{(k)}}(x){v^{(n – k)}}(x)} . end{gathered} ]

Ta có điều phải chứng minh.

Xem thêm các bài viết:

>>Khai triển Taylor và ứng dụng

>>Ứng dụng của đạo hàm trong phân tích kinh tế

Các ví dụ minh hoạ

Câu 1. Tính đạo hàm ${{f}^{(50)}}(x)$ với $f(x)=(2{{x}^{2}}+x+1){{e}^{5x+2}}.$

Giải. Ta có:

$begin{array}{c} {f^{(50)}}(x) = sumlimits_{k = 0}^{50} {C_{50}^k{{(2{x^2} + x + 1)}^{(k)}}{{({e^{5x + 2}})}^{(50 – k)}}} . = {5^{50}}(2{x^2} + x + 1){e^{5x + 2}} + 50(4x + 1){5^{49}}{e^{5x + 2}} + {1225.4.5^{48}}{e^{5x + 2}}. end{array}$

Câu 2. Cho hàm số $f(x)=dfrac{1+x}{sqrt{1-x}}.$ Tính ${{f}^{(100)}}(0).$

Giải. Ta có

$begin{array}{l} f(x) = dfrac{{1 + x}}{{sqrt {1 – x} }} = dfrac{{2 – (1 – x)}}{{sqrt {1 – x} }} = 2{(1 – x)^{ – dfrac{1}{2}}} – {(1 – x)^{dfrac{1}{2}}}. {f^{(100)}}(x) = 2left[ {{{( – 1)}^{100}}left( { – dfrac{1}{2}} right)left( { – dfrac{1}{2} – 1} right)…left( { – dfrac{1}{2} – 99} right){{(1 – x)}^{ – dfrac{1}{2} – 100}}} right] – left[ {{{( – 1)}^{100}}left( {dfrac{1}{2}} right)left( {dfrac{1}{2} – 1} right)…left( {dfrac{1}{2} – 99} right){{(1 – x)}^{dfrac{1}{2} – 100}}} right] = dfrac{{3.5…199}}{{{2^{99}}}}{(1 – x)^{ – dfrac{{201}}{2}}} + dfrac{{3.5….197}}{{{2^{100}}}}{(1 – x)^{dfrac{{197}}{2}}}. end{array}$

Do đó ${{f}^{(100)}}(0)=dfrac{3.5…197}{{{2}^{100}}}(199.2+1)=399dfrac{(197)!!}{{{2}^{100}}},$ trong đó $(2n+1)!!=(2n+1)(2n-1)…5.3.1;(2n)!!=2n(2n-2)…6.4.2.$

Câu 3. Tính ${{f}^{(100)}}(x)$ biết $f(x)={{x}^{2}}cos x.$

Giải. Ta có:

$begin{array}{c} {f^{(100)}}(x) = sumlimits_{k = 0}^{100} {C_{100}^k{{({x^2})}^{(k)}}{{(cos x)}^{(100 – k)}}} = {x^2}cos left( {x + dfrac{{100pi }}{2}} right) + 100.2x.cos left( {x + dfrac{{99pi }}{2}} right) + 4950.2.cos left( {x + dfrac{{98pi }}{2}} right) = {x^2}cos x + 200xsin x – 9900cos x. end{array}$

Câu 4. Tính đạo hàm cấp cao ${{y}^{(5)}}(x)$ của hàm số $y=ln (2{{x}^{2}}-x).$

Giải. Ta có: ${y}’=dfrac{4x-1}{2{{x}^{2}}-x}=dfrac{4x-1}{x(2x-1)}=dfrac{4}{2x-1}-dfrac{1}{x(2x-1)}=dfrac{4}{2x-1}-left( dfrac{2}{2x-1}-dfrac{1}{x} right)=dfrac{2}{2x-1}+dfrac{1}{x}.$

Vậy ${{y}^{(5)}}(x)={{left( dfrac{2}{2x-1}+dfrac{1}{x} right)}^{(4)}}=2dfrac{{{2}^{4}}{{(-1)}^{4}}4!}{{{(2x-1)}^{5}}}+dfrac{{{(-1)}^{4}}4!}{{{x}^{5}}}=24left( dfrac{32}{{{(2x-1)}^{5}}}+dfrac{1}{{{x}^{5}}} right).$

Câu 5. Tính đạo hàm cấp cao ${{f}^{(100)}}(0)$ của hàm số $f(x)=dfrac{1}{{{x}^{2}}-x+1}.$

Giải. Ta có:

$begin{array}{l} f(x) = dfrac{1}{{{{left( {x – dfrac{1}{2}} right)}^2} + dfrac{3}{4}}} = dfrac{1}{{{{left( {x – dfrac{1}{2}} right)}^2} – {{left( {dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^2}}} = dfrac{1}{{sqrt 3 i}}left( {dfrac{1}{{x – dfrac{1}{2} – dfrac{{sqrt 3 }}{2}i}} – dfrac{1}{{x – dfrac{1}{2} + dfrac{{sqrt 3 }}{2}i}}} right). {f^{(100)}}(x) = dfrac{1}{{sqrt 3 i}}left( {dfrac{{{{( – 1)}^{100}}100!}}{{{{left( {x – dfrac{1}{2} – dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^{101}}}} – dfrac{{{{( – 1)}^{100}}100!}}{{{{left( {x – dfrac{1}{2} + dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^{101}}}}} right) {f^{(100)}}(0) = dfrac{{100!}}{{sqrt 3 i}}left( {dfrac{1}{{{{left( { – dfrac{1}{2} – dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^{101}}}} – dfrac{1}{{{{left( { – dfrac{1}{2} + dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^{101}}}}} right) = dfrac{{100!}}{{sqrt 3 i}}( – sqrt 3 i) = – 100! end{array}$

Bước cuối bạn đọc thay dạng lượng giác số phức vào để rút gọn.

Cách 2:Ta có $({{x}^{2}}-x+1)y=1,$ đạo hàm cấp n hai vế có:

$begin{array}{l} ({x^2} – x + 1){y^{(n)}}(x) + n(2x – 1){y^{(n – 1)}}(x) + n(n – 1){y^{(n – 2)}}(x) = 0 {y^{(n)}}(0) – n{y^{(n – 1)}}(0) + n(n – 1){y^{(n – 2)}}(0) = 0 Leftrightarrow dfrac{{{y^{(n)}}(0)}}{{n!}} – dfrac{{{y^{(n – 1)}}(0)}}{{(n – 1)!}} + dfrac{{{y^{(n – 2)}}(0)}}{{(n – 2)!}} = 0 {u_n} = dfrac{{{y^{(n)}}(0)}}{{n!}} Rightarrow {u_n} – {u_{n – 1}} + {u_{n – 2}} = 0…. end{array}$

Câu 6. Tính đạo hàm cấp cao ${{y}^{(99)}}(0)$ của hàm số $y=arcsin x.$

Giải. Ta có:

$begin{array}{l} y’ = dfrac{1}{{sqrt {1 – {x^2}} }} Rightarrow (1 – {x^2})y’ = sqrt {1 – {x^2}} Rightarrow – 2xy’ + (1 – {x^2})y” = – dfrac{x}{{sqrt {1 – {x^2}} }} = – xy’ Leftrightarrow (1 – {x^2})y” – xy’ = 0. end{array}$

Do đó ${{left( (1-{{x}^{2}}){y}”-x{y}’ right)}^{(n)}}=0$ và

$begin{array}{l} (1 – {x^2}){y^{(n + 2)}}(x) – n.2x.{y^{(n + 1)}}(x) – n(n – 1){y^{(n)}}(x) – x{y^{(n + 1)}}(x) – n{y^{(n)}}(x) = 0. Rightarrow {y^{(n + 2)}}(0) = {n^2}{y^{(n)}}(0) Rightarrow {y^{(99)}}(0) = {97^2}{y^{(97)}}(0) = … = {(97.95…3.1)^2}y'(0) = {(97!!)^2}. end{array}$

Câu 7. Tính đạo hàm cấp 100 của hàm số $f(x)=dfrac{{{x}^{3}}}{sqrt[3]{{{x}^{3}}-5{{x}^{4}}}}.$

Giải. Có [f(x)=dfrac{{{x}^{3}}}{sqrt[3]{{{x}^{3}}-5{{x}^{4}}}}=dfrac{{{x}^{3}}}{xsqrt[3]{1-5x}}=dfrac{{{x}^{2}}}{sqrt[3]{1-5x}}={{x}^{2}}{{left( 1-5x right)}^{-dfrac{1}{3}}}.]

Vì vậy áp dụng công thức Lepnit có

[begin{gathered} {f^{(100)}}(x) = sumlimits_{k = 0}^{100} {C_{100}^k{{left( {{x^2}} right)}^{(k)}}{{left( {{{left( {1 – 5x} right)}^{ – dfrac{1}{3}}}} right)}^{(100 – k)}}} = C_{100}^0{x^2}left( { – dfrac{1}{3}left( { – dfrac{1}{3} – 1} right)…left( { – dfrac{1}{3} – 99} right){{left( {1 – 5x} right)}^{ – dfrac{1}{3} – 100}}{{( – 5)}^{100}}} right) + C_{100}^12xleft( { – dfrac{1}{3}left( { – dfrac{1}{3} – 1} right)…left( { – dfrac{1}{3} – 98} right){{left( {1 – 5x} right)}^{ – dfrac{1}{3} – 99}}{{( – 5)}^{99}}} right) + C_{100}^22left( { – dfrac{1}{3}left( { – dfrac{1}{3} – 1} right)…left( { – dfrac{1}{3} – 97} right){{left( {1 – 5x} right)}^{ – dfrac{1}{3} – 98}}{{( – 5)}^{98}}} right) = {( – 5)^{98}}left( { – dfrac{1}{3}left( { – dfrac{1}{3} – 1} right)…left( { – dfrac{1}{3} – 97} right)} right){left( {1 – 5x} right)^{ – dfrac{1}{3} – 100}} times left( {{{( – 5)}^2}left( { – dfrac{1}{3} – 98} right)left( { – dfrac{1}{3} – 99} right){x^2} + {{( – 5)}^1}2C_{100}^1left( { – dfrac{1}{3} – 98} right)(1 – 5x)x + 2C_{100}^2{{(1 – 5x)}^2}} right) = {( – 5)^{98}}prodlimits_{k = 0}^{97} {left( { – dfrac{1}{3} – k} right)} {left( {1 – 5x} right)^{ – dfrac{1}{3} – 100}}left( {dfrac{{250}}{9}{x^2} – dfrac{{2000}}{3}x + 9900} right). end{gathered} ]

Câu 8. Tính đạo hàm cấp cao ${{y}^{(10)}}(0)$ cuả hàm số $y={{e}^{-{{x}^{2}}}}.$

Giải. Có ${y}’=-2x{{e}^{-{{x}^{2}}}}=-2xyLeftrightarrow {y}’+2xy=0Rightarrow {{left( {y}’+2xy right)}^{(n)}}=0.$

Khai triển công thức Lepnit có: ${{y}^{(n+1)}}+2x{{y}^{(n)}}+C_{n}^{1}2{{y}^{(n-1)}}=0Rightarrow {{y}^{(n+1)}}(0)=-2n{{y}^{(n-1)}}(0).$

Do đó ${{y}^{(10)}}(0)=-18{{y}^{(8)}}(0)=…=left( -18 right)left( -14 right){{y}^{(6)}}(0)=…=left( -18 right)left( -14 right)…left( -2 right){{y}^{(0)}}(0)=-30240.$

Hiện tại Vted.vn xây dựng 2 khoá học Toán cao cấp 1 và Toán cao cấp 2 dành cho sinh viên năm nhất hệ Cao đẳng, đại học khối ngành Kinh tế của tất cả các trường:

  1. Khoá: PRO S1 – MÔN TOÁN CAO CẤP 1 – ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
  2. Khoá: PRO S2 – MÔN TOÁN CAO CẤP 2 – GIẢI TÍCH

Khoá học cung cấp đầy đủ kiến thức và phương pháp giải bài tập các dạng toán đi kèm mỗi bài học. Hệ thống bài tập rèn luyện dạng Tự luận có lời giải chi tiết tại website sẽ giúp học viên học nhanh và vận dụng chắc chắn kiến thức. Mục tiêu của khoá học giúp học viên đạt điểm A thi cuối kì các học phần Toán cao cấp 1 và Toán cao cấp 2 trong các trường kinh tế.

Sinh viên các trường ĐH sau đây có thể học được combo này:

– ĐH Kinh Tế Quốc Dân

– ĐH Ngoại Thương

– ĐH Thương Mại

– Học viện Tài Chính

– Học viện ngân hàng

– ĐH Kinh tế ĐH Quốc Gia Hà Nội

và các trường đại học, ngành kinh tế của các trường ĐH khác trên khắp cả nước…

Xem tài liệu

Xem tài liệu

Previous Post

San hô là động vật hay thực vật?

Next Post

Kim loại không tác dụng H2SO4 loãng?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Kim loại không tác dụng H2SO4 loãng?

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.