Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023 mới nhất

by Tranducdoan
21/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

B. Đại học Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 2023

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn năm 2023 phương thức xét tuyển kết hợp – đối tượng 1, 2, 3 gồm TS có chứng chỉ quốc tế SAT/ACT; TS có điểm thi ĐGNL năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/TPHCM hoặc điểm thi ĐGTD năm 2023 của ĐHBK HN; TSh có CCTAQT kết hợp với điểm thi ĐGNL năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/TPHCM hoặc điểm thi ĐGTD năm 2023 của ĐHBK HN.

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thông báo Điểm chuẩn đủ điều kiện điểm trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) vào đại học chính quy năm 2023 của Trường theo phương thức Xét tuyển kết hợp – Nhóm đối tượng 1, 2, 3 (xét tuyển sớm) như sau:

– Nhóm 1: thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT/ACT

ĐXT= điểm SAT*30/1600 + điểm ưu tiên (nếu có)

ĐXT=điểm ACT *30/36 + điểm ưu tiên (nếu có)

– Nhóm 2: thí sinh có điểm thi ĐGNL năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/TPHCM hoặc điểm thi ĐGTD năm 2023 của ĐHBK HN

ĐXT= điểm ĐGNL ĐHQGHN*30/150 + điểm ưu tiên (nếu có);

ĐXT = điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM*30/1200+ điểm ưu tiên (nếu có);

ĐXT = điểm ĐGTD*30/100 + điểm ưu tiên (nếu có).

– Nhóm 3: thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với điểm thi ĐGNL năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/TPHCM hoặc điểm thi ĐGTD năm 2023 của ĐHBK HN

+ Với điểm thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội:

ĐXT = [điểm quy đổi CCTAQT + (điểm ĐGNL*30/150)*2/3]*30/35 + điểm ưu tiên (nếu có);

+ Với điểm thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM:

ĐXT=[điểm quy đổi CCTAQT + (điểm ĐGNL* 30/1200)*2/3]*30/35 + điểm ưu tiên (nếu có);

+ Với điểm thi ĐGTD của ĐHBK HN:

ĐXT= [điểm quy đổi CCTAQT + (điểm ĐGTD*30/100)*2/3]*30/35 + điểm ưu tiên (nếu có).

Thí sinh lưu ý:

– Điểm ưu tiên được tính theo từng nhóm đối tượng xét tuyển nêu trên, cụ thể là:

Điểm ưu tiên = [(30 – tổng điểm đạt được)/7,5]*Mức điểm ưu tiên của thí sinh theo Quy chế của Bộ GD&ĐT. Áp dụng đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên.

Trong đó: tổng điểm đạt được của thí sinh được quy đổi về thang điểm 30 theo từng công thức tính điểm xét tuyển.

– Thí sinh tra cứu kết quả trực tuyến tại:

http://kgxt.neu.edu.vn hoặc http://kgmb.hust.edu.vn/

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng phù hợp để trúng tuyển chính thức (nếu có nguyện vọng) trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/7/2023 đến trước 17h00 ngày 30/7/2023.

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2019 – 2022

Ngành

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022

Xét theo KQ thi TN THPT

Đánh giá tư duy

Kế toán

25.35

27,15

27,40

20,00

Kiểm toán

27,55

28,15

21,30

Kinh tế quốc tế

26.15

27,75

28,05

27,75

25,70

Kinh doanh quốc tế

26.15

27,80

28,00

21,50

Marketing

25.60

27,55

28,00

20,50

Quản trị kinh doanh

25.25

27,20

27,75

27,45

20,50

Tài chính – Ngân hàng

25

27,25

20,00

Kinh doanh thương mại

25.10

27,25

27,70

20,20

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

24.75

26,90

27,55

27,45

23,90

Quản trị khách sạn

25.40

27,25

26,85

–

Quản trị nhân lực

24.90

27,10

27,45

–

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24.85

26,70

26,85

–

Khoa học máy tính

23.70

26,40

26,70

20,30

Hệ thống thông tin quản lý

24.30

26,75

27,50

20,10

Bất động sản

23.85

26,55

26,65

–

Bảo hiểm

23.35

26

26,40

–

Thống kê kinh tế

23.75

26,45

27,30

27,20

–

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế)

24.15

26,45

27,40

27,15

21,80

Kinh tế đầu tư

24.85

27,05

27,70

27,50

–

Kinh tế nông nghiệp

22.60

25,65

26,10

–

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

22.50

25,60

26,10

–

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh nhân hệ số 2)

33.65

35,60

37,30

35,85

–

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

24.25

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)

Kinh tế phát triển

24.45

26,75

27,50

27,50

–

Khoa học quản lý (Quản lý kinh tế cũ – tách ra từ ngành Kinh tế)

23.60

26,25

26,85

–

Quản lý công (tách ra từ ngành Kinh tế)

23.35

26,15

26,60

–

Quản lý tài nguyên và môi trường (tách ra từ ngành Kinh tế)

22.65

25,60

26,10

–

Luật

23.10

26,20

26,30

–

Luật kinh tế (tách ra từ ngành Luật)

24.50

26,65

27,00

–

Quản lý đất đai (tách ra từ ngành Bất động sản)

22.50

25,85

26,20

–

Công nghệ thông tin (tách ra từ ngành Khoa học máy tính)

24.10

26,60

27,00

–

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

26

28

28,20

23,50

Thương mại điện tử

25.60

27,65

28,10

24,50

Quản lý dự án

24.40

26,75

27,30

–

Quan hệ công chúng

25.50

27,60

28,10

28,60

–

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) – (tiếng Anh hệ số 2)

31

33,55

34,90

–

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

23.50

25,85

26,40

–

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

23

25,80

26,50

23,20

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

24.65

26.50

Kinh doanh số (E-BDB)

23.35

26.10

26,80

–

Phân tích kinh doanh (BA)

23.35

26.30

27,20

–

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

23.15

26

26,90

–

Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)

22.75

25.75

26,45

–

Công nghệ tài chính (BFT)

22.75

25,75

26,90

Đầu tư tài chính (BFI) – (Tiếng Anh hệ số 2)

31.75

34,55

36,25

–

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) – (Tiếng Anh hệ số 2)

33.35

34,50

34,60

–

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

21.50

25,35

26,10

–

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) – (Tiếng Anh hệ số 2)

31.75

34,25

Ngân hàng (CT1)

26,95

Tài chính công (CT2)

26,55

Tài chính doanh nghiệp (CT3)

27,25

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

26,25

26,80

–

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

26,65

Kinh tế học tài chính (FE)

24,50

26,50

–

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) – (Tiếng Anh hệ số 2)

35,55

36,25

22,70

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

26,9

–

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

27,65

21,3

Kinh doanh nông nghiệp

26,10

–

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)

26,80

–

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

27,20

22,50

POHE – Quản trị khách sạn (môn Tiếng Anh hệ số 2)

35,35

–

POHE – Quản trị lữ hành (môn Tiếng Anh hệ số 2)

34,80

–

POHE – Truyền thông Marketing (môn Tiếng Anh hệ số 2)

38,15

–

POHE – Luật kinh doanh (môn Tiếng Anh hệ số 2)

35,50

–

POHE – Quản trị kinh doanh thương mại (môn Tiếng Anh hệ số 2)

36,95

–

POHE – Quản lý thị trường (môn Tiếng Anh hệ số 2)

35,00

–

POHE – Thẩm định giá (môn Tiếng Anh hệ số 2)

35,00

–

Previous Post

Mở rộng vòng tay cho những phạm nhân

Next Post

Tất tần tật hướng dẫn đăng ký thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tất tần tật hướng dẫn đăng ký thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.