Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác cực hay

by Tranducdoan
21/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác.

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác cực hay
    1. A. Phương pháp giải
    2. B. Ví dụ minh họa
    3. C. Bài tập vận dụng

Cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác cực hay

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

A. Phương pháp giải

+ Hàm số y = 1/f(x) xác định khi f(x) ≠ 0 .

+ Hàm số y= √(f(x)) xác định khi f(x) ≥ 0.

+ Hàm số y = 1/√(f(x)) xác định khi f(x)> 0

+ Hàm số y= tan [f(x)] xác định khi cos[f(x)] ≠ 0 .

+ Hàm số y = cot [f(x)] xác định khi sin[ f(x)] ≠ 0

+ Hàm số y= tan[ f(x)]+cot⁡[g(x)] xác định khi cos⁡[f(x)] ≠ 0;sin⁡[ g(x)] ≠ 0

* Chú ý:

sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ k.π

cosx ≠ 0 ⇔ x ≠ π/2+kπ với k nguyên

sinx ≠ 1 ⇔ x ≠ π/2+k2π và sinx ≠ -1 ⇔ x ≠ -π/2+k2π

cosx ≠ 1 ⇔ x ≠ k2π và cosx ≠ -1 ⇔ x ≠ π+k2π

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Tìm tập xác định D của hàm số

A.

B.

C.

D.

Lời giải:

Chọn C.

Hàm số xác định khi và chỉ khi

Vậy tập xác định

Ví dụ 2. Tìm tập xác định D của hàm số

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn D

Hàm số xác định khi và chỉ khi

Vậy tập xác định .

Ví dụ 3. Tập xác định của hàm số . là

A.

B.

C.

D.

Lời giải:

Chọn B

Ta có .

Vậy hàm số đã cho xác định với mọi x∈R

Ví dụ 4. Hàm số chỉ xác định khi:

A.x ≠ π/2 +kπ, k∈Z .

B.x=0 .

C.x≠ kπ,k∈Z .

D.x= k2π,k∈Z .

Lời giải:

Chọn D

Hàm số đã cho xác định khi cos x – 1 ≥0, mà cos x – 1 ≤0,∀x∈R

Do vậy để hàm số xác định thì cosx=1, x= k2π,k∈Z

Ví dụ 5. Tập xác định của hàm số là:

A. R

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn C

Hàm số xác định khi cos⁡(x/2-π/4) ≠ 0

⇔ x/2-π/4 ≠ π/2+kπ ⇔ x/2 ≠ 3π/4+kπ

⇔ x ≠ 3π/2+k2π,k ∈ Z

Ví dụ 6: Tập xác định của hàm số D. . là:

A. R{π/6+kπ/2,k ∈ Z}.

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn A

Hàm số xác định khi sin⁡(2x-π/3) ≠ 0

⇔2x-π/3 ≠ kπ ⇔ 2x ≠ π/3+ kπ

⇔ x ≠ π/6+kπ/2,k ∈ Z

Ví dụ 7. Xét hai mệnh đề sau:

(I): Các hàm số y= sin x và y= cosx có chung tập xác định là R

(II): Các hàm số y= tanx và y= cotx có chung tập xác định là

. .

A. Chỉ (I) đúng. B. Chỉ (II) đúng. C. Cả hai đều sai. D. Cả hai đều đúng.

Lời giải:

Chọn A

+ Hai hàm số y= sinx và y= cosx có chung tập xác định là D = R

⇒ (I) đúng

+ Hàm số y= tanx tập xác định là .

Và hàm số y= cot x tập xác định là .

suy ra (II) sai

Ví dụ 8: Tập xác định của hàm số là:

A.

B.

C.

D.

Lời giải:

Chọn A

ĐK: .

Tập xác định .

.

Ví dụ 9: Tập xác định của hàm số . là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn A

Cách 1: Hàm số đã cho xác định khi .

Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay tính giá trị của hàm số .

và .

ta thấy hàm số đều không xác định, từ đây ta chọn A

Ví dụ 10: Tìm tập xác định D của hàm số .

A. .

B=R

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn B

Ta có .

Vậy tập xác định D=R .

Ví dụ 11: Tìm tập xác định của hàm số .

A.Ta có .

B .D =

C. Ta có .

D.

Ta có .

Lời giải:

Chọn C

Ta có .

Vậy hàm số đã cho xác định khi .

Ví dụ 12: Tìm tập xác định của hàm số: .

A.

B.

C.

D.

Lời giải:

Chọn C

Hàm số đã cho xác định khi

Mà cos18x ≥ -1 ⇒ 19cos18 x ≥ -19

⇒ 20+ 19cos18x ≥ 20-19= 1 > 0

Vậy 20+19cos18x > 0, ∀x ∈ R nên hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi:

Vậy hàm số đã cho xác định khi x ≠ π/2+k2π,k ∈ Z

Ví dụ 13: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn D

Ta xét các phương án:

+ Với A thì hàm số xác định khi

+Với B thì hàm số xác định khi

+ Với C thì hàm số xác định khi tan2x xác định ≤ ⇒ cos2x ≠ 0

.

+ Với D thì cos 4x ≥ -1 và sin2x ≥ -1 với ∀ x

⇒ cos4x + 5 > 0 và sin2x + 3 > 0với mọi x

⇒

Ví dụ 14: Hàm số nào sau đây có tập xác định khác với các hàm số còn lại?

A. y= tanx

B.

C.

D. .

Lời giải:

Chọn C

Với A thì hàm số xác định khi cosx khác 0

Với B thì hàm số xác định khi cosx khác 0

Với C thì hàm số xác định khi

Từ đây ta chọn C do khác với A và B

Ví dụ 15: Hàm số có tập xác định là:

A. .

B.D=R .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn B

Hàm số đã cho xác định khi:

đúng với mọi x

Do đó hàm số đã cho có tập xác định: D= R

Ví dụ 16: Chọn khẳng định đúng:

A. Hàm số có tập xác định là các đoạn

B. Hàm số có tập xác định là các đoạn

C. Hàm số có tập xác định là các đoạn

D. Hàm số có tập xác định là các đoạn

Lời giải:

Chọn C

Ta xét các phương án:

+ Với A thì hàm số xác định khi

Vậy A sai.

+ Với B thì hàm số xác định khi

Vậy B sai.

+ Với C thì hàm số xác định khi xác định khi

Vậy C đúng.

Ví dụ 17: Xét hai mệnh đề:

(I): Các hàm số y= 1/sinx và y= cotx có chung tập xác định là .

(II):Các hàm số y= 1/cosx và y= tanx có chung tập xác định là .

A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả hai đều sai.

D.Cả hai đều đúng.

Lời giải:

Chọn D

+ Ta thấy cả hai hàm số y= 1/sinx và y = cot x đều xác định khi sinx ≠ 0 .

+ Tương tự thì hai hàm số ở mệnh đề II đều xác định khi cosx ≠ 0 .

⇒ Cả hai mệnh đề đã cho là đúng .

Ví dụ 18: Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn C

Hàm số xác định khi và chỉ khi: .

Ví dụ 19: Cho hàm số . Tập xác định:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn D

Hàm số xác định khi

Ví dụ 20: Cho hàm số .Hãy chỉ ra khoảng mà hàm số không xác định k∈Z

A.

B.

C.

D.

Lời giải:

Chọn B

Hàm số đã cho xác định khi .

Khoảng .

nên hàm số không xác định trong khoảng này

Ví dụ 21: Tập xác định của hàm số y= cosx/(cos3x.cos⁡( x- π/3).cos⁡( π/3+x) ) là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn A

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi:

cos⁡3x.cos⁡( x- π/3).cos⁡( π/3+x) ≠ 0

.

Ví dụ 22: Tập xác định của hàm số . là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn B

Hàm số . xác định khi .

Vậy tập xác định của hàm số là: D=R{kπ/2;k ∈ Z}.

Ví dụ 23: Tập xác định của hàm số . là:

A. .

B.D=R.

C. .

D. .

Lời giải:

Chọn A

Ta có -1 ≤ cos2x ≤ 1 nên -3 ≤ -3cos⁡2x ≤ 3

⇒ 2 ≤ 5-3cos2x ≤ 8. Vậy 5-3cos2x > 0 với mọi x. .

Mặt khác

Hàm số đã cho xác định

Tập xác định

C. Bài tập vận dụng

Câu 1:Tìm tập xác định của hàm số y=sin(1/x)+2x

A. D=[-2;2]

B. D=[-1;1]{0}

C. D=R

D. D=R{0}

Lời giải:

Chọn D

Hàm số đã cho xác định khi six(1/x) xác định < ⇒ x≠ 0.

Câu 2:Tìm tập xác định của hàm số y=(1+cosx)/sinx

A. D=R{kπ|k ∈ Z} .

B. D=R{π/2+kπ|k ∈ Z}.

C. D=R{π+k2π|k ∈ Z} .

D. D=R{k2π|k ∈ Z} .

Lời giải:

Chọn A

Hàm số đã cho xác định khi: sinx ≠ 0 hay x ≠ kπ; k ∈ Z.

Vậy tập xác định của hàm số là D= R{kπ ;k ∈ Z}

Câu 3:Tập xác định của hàm số y= tan(2x+π/3) là

A. D. D=R{π/2+kπ|k ∈ Z} .

B. D. D=R{π/6+kπ|k ∈ Z} .

C. D. D=R{π/12+kπ|k ∈ Z} .

D. D. D=R{π/12+kπ/2|k ∈ Z} .

Lời giải:

Chọn D

Hàm số đã cho xác định khi

cos⁡(2x+π/3) ≠ 0 ⇔ 2x+π/3 ≠ π/2+kπ ⇒ 2x ≠ π/6+kπ

⇔ x ≠ π/12+kπ/2,k ∈ Z ⇒ D=R{π/12+kπ/2,k ∈ Z}.

Câu 4:Xét bốn mệnh đề sau

(1) Hàm số y= sinx có tập xác định là R

(2) Hàm số y= cosx có tập xác định là R

(3) Hàm số y= tan x có tập xác định là R{kπ|k ∈ Z}

(4) Hàm số y= cotx có tập xác định là R{kπ/2|k ∈ Z}

Số mệnh đề đúng là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Lời giải:

Chọn B

Mệnh đề (1) và ( 2) là đúng

Mệnh đề ( 3) và (4) là sai

Sửa lại cho đúng như sau

( 3) : Hàm số y= tanx có TXĐ là R{π/2+kπ|k ∈ Z}

(4) Hàm số y= cot x có TXĐ là R{kπ|k ∈ Z} .

Câu 5:Tập xác định của hàm số . là

A. D=[0;2π]

B. D=[0;+∞]

C. D=R

D. D=R{0}

Lời giải:

Chọn B

Hàm số đã cho xác định khi x≥0 .

Câu 6:Tập xác định của hàm số y=(2sinx+1)/(1-cosx) là:

A. x ≠ kπ/2 .

B. x ≠ kπ .

C. x ≠ π/2+kπ .

D. x ≠ π/2+k2π .

Lời giải:

Chọn A

Hàm số xác định khi: 1-cosx≠ 0 ⇒ x≠ k2π .

Câu 7: Tập xác định của hàm số y= tan 2x là

A. x ≠ -π/4+kπ/2 .

B. x ≠ π/2+kπ .

C. x ≠ π/4+kπ/2 .

D. x ≠ π/4+kπ .

Lời giải:

Chọn C

Điều kiện xác định của hàm số đã cho là:

cos2x≠ 0 ⇒ 2x≠ π/2+kπ ⇒ x ≠ π/4+kπ/2

Câu 8:Tập xác định của hàm số y=(1-sinx)/(sinx+1) là

A.x ≠ π/2+k2π .

B.x ≠ k2π .

C.x ≠ 3π/2+k2π .

D.x ≠ π+k2π .

Lời giải:

Chọn C

Điều kiện xác định của hàm số đã cho là: sinx ≠ 1 ⇒ x ≠ 3π/2+k2π .

Câu 9:Tập xác định của hàm số y=(1-3cosx)/sinx là

A.x ≠ π/2+kπ .

B.x ≠ k2π .

C.x ≠ kπ/2 .

D.x ≠ kπ .

Lời giải:

Chọn D

Điều kiện xác định của hàm số đã cho là: sinx≠ 0 ⇒ x ≠ kπ

Câu 10:Tập xác định của hàm số y=tan(2x-π/3) là

A.x ≠ π/6+kπ/2 .

B.x ≠ 5π/12+kπ .

C.x ≠ π/2+kπ .

D.x ≠ 5π/12+kπ/2 .

Lời giải:

Chọn D

Điều kiện xác định của hàm số đã cho là:

cos(2x-π/3) ≠ 0 ⇒ 2x-π/3 ≠ π/2+kπ ⇒ 2x ≠ 5π/6+kπ ⇒ x ≠ 5π/12+kπ/2 .

Câu 11:Tìm tập xác định D của hàm số y=1/(sin(x-π/2))

A. D= R{k π/2;k ∈ Z}.

B. D=R {kπ;k ∈ Z}.

C. D= R{(1+2k) π/2;k ∈ Z}.

D. D=R {(1+2k)π;k ∈ Z}.

Lời giải:

Chọn C

Hàm số xác định khi và chỉ khi:

sin(x-π/2) ≠ 0 ⇔ x-π/2 ≠ kπ ⇔ x ≠ π/2+kπ, k ∈ Z

Vậy tập xác định D= R{(1+2k)π/2;k ∈ Z}. .

Câu 12:Tìm tập xác định D của hàm số y=1/(sinx-cosx)

A. D=R .

B. D= R{(-π)/4+k2π; k ∈ Z}.

C. D= R{π/4+k2π; k ∈ Z}.

D. D= R{π/4+kπ; k ∈ Z}

Lời giải:

Chọn D

Hàm số xác định khi và chỉ khi:

sinx-cosx ≠ 0 ⇔ tanx ≠ 1 ⇔ x ≠ π/4+kπ,k ∈ Z

Vậy tập xác định D= R{π/4+kπ; k ∈ Z}.

Câu 13:Tìm tập xác định D của hàm số y= cot(2x- π/4)+sin2x.

A. R{π/4+kπ; k ∈ Z}.

B. D= R

C. R{π/8+kπ; k ∈ Z}.

D. Đáp án khác

Lời giải:

Chọn D

Hàm số xác định khi và chỉ khi:

sin(2x-π/4) ≠ 0 ⇔ 2x-π/4 ≠ kπ ⇔ x ≠ π/8+k π/2, k ∈ Z

Vậy tập xác định D=R{π/8+kπ/2,k ∈ Z}.

Câu 14:Tìm tập xác định D của hàm số y= √(sinx+2)

A.D=R .

B.D=[-2;+∞] .

C.D=[0;2π] .

D.D=Ø .

Lời giải:

Chọn A

Ta có -1 ≤ sinx ≤ 1 ⇒ 1 ≤ sinx+2 ≤ 3, ∀x ∈ R.

Do đó luôn tồn tại √(sinx+2) .

Vậy tập xác định D=R .

Câu 15:Tìm tập xác định D của hàm số y= √(sinx-2) .

A. D=R .

B. D=R{kπ;k ∈ Z} .

C. D=[-1;1] .

D. D=Ø .

Lời giải:

Chọn D

Ta có -1 ≤ sinx ≤ 1 ⇒ -3 ≤ sinx-2 ≤ -1, ∀x ∈ R. .

⇒ sinx- 2 < 0 với mọi x.

Do đó không tồn tại √(sinx-2), ∀x ∈ R .

Vậy tập xác định D=∅.

Câu 16:Tìm tập xác định D của hàm số y=1/ √(1-sinx) .

A.D=R{kπ;k ∈ Z}

B.D=R{π/2+kπ;k ∈ Z}

C.D=R{π/2+k2π;k ∈ Z}

D.D=∅

Lời giải:

Chọn C

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1-sinx > 0 ⇒ sinx < 1 (*).

Mà -1 ≤ sinx ≤ 1 ⇒ (*)< ⇒ sinx≠ 1 ⇒ x≠ π/2+kπ;k ∈ Z.

Vậy tập xác định D=R{π/2+k2π;k ∈ Z} .

Câu 17:Tập xác định của hàm số

A.D=R{-π/6+k2π;k ∈ Z} .

B.D=R{7π/6+kπ,k2π;k ∈ Z} .

C.D=R{k2π;k ∈ Z} .

D. Đáp án khác

Lời giải:

Chọn D

.

Tập xác định của hàm số là R{-π/6+kπ,k2π;k ∈ Z} .

Câu 18:Tập xác định của hàm số là:

A.D=R{±π/4+kπ,π/2+kπ;k ∈ Z} .

B.D=R{kπ/2;k ∈ Z} .

C.D=R{π/4+kπ;k ∈ Z} .

D.D=R{±π/4+kπ;k ∈ Z} .

Lời giải:

Chọn A

Vậy D=R{±π/4+kπ;k ∈ Z} .

Câu 19: Hàm số có tập xác định là:

A.D=R{π/6+kπ/2,kπ;k ∈ Z} .

B.D=R{π/12+kπ,kπ/2;k ∈ Z} .

C.D=R{π/12+kπ,kπ;k ∈ Z} .

D.D=R{π/12+kπ/2,kπ;k ∈ Z} .

Lời giải:

Chọn D

Hàm số xác định khi

Vậy tập xác định của hàm số là D=R{π/12+kπ/2,kπ;k ∈ Z} .

Câu 20:Tập xác định của hàm số y=cotx/(sinx-1) là:

A.D=R{π/3+k2π;k ∈ Z} .

B.D=R{kπ/2;k ∈ Z} .

C.D=R{π/2+k2π,kπ;k ∈ Z} .

D.D=R{π/2+k2π;k ∈ Z} .

Lời giải:

Chọn C

Hàm số đã cho xác định khi

+ cot x xác định ⇒ sinx ≠ 0 và sinx-1 ≠ 0

Vậy hàm số xác định khi và chỉ khi:

. là:

Câu 21:Tập xác định của hàm số y=2016tan20172x là

A.D=R{π/2+kπ;k ∈ Z}

B.D=R{kπ/2;k ∈ Z}

C.D=R

D.D=R{π/4+kπ/2;k ∈ Z}

Lời giải:

Chọn D

Ta có y= 2016tan20172x = 2016.(tan2x)2017

2017 là một số nguyên dương, do vậy hàm số đã cho xác định khi tan2x xác định

⇒ cos2x ≠ 0 < ⇒ x≠ π/4+kπ/2;k ∈ Z.

Câu 22:Để tìm tập xác định của hàm số y= tanx+ cosx, một học sinh đã giải theo các bước sau:

Bước 1: Điều kiện để hàm số có nghĩa là sinx≠ 0 và cosx≠ 0 .

Bước 2: ⇒ x≠ π/2+kπ và x≠ kπ ;k ∈ Z

Bước 3: Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=R{π/2+kπ,kπ;k ∈ Z} .

Bài giải của bạn đó đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu ở bước nào?

A. Bài giải đúng.

B. Sai từ bước 1.

C. Sai từ bước 2.

D. Sai từ bước 3.

Lời giải:

Chọn B

Nhận thấy hàm số đã cho xác định khi tanx xác định (do cosx xác định với mọi x thuộc R ).

Do vậy hàm số xác định khi cosx≠ 0 ⇒ x≠ π/2+kπ, k ∈ Z

Câu 23:Tập xác định D của hàm số là

A.D=R{π/2+k2π;k ∈ Z}

B.D=R{π/2+kπ;k ∈ Z}

C.D=R{π/2+kπ/2;k ∈ Z}

D.D=R{kπ/2;k ∈ Z}

Lời giải:

Chọn B

Hàm số đã cho xác định khi .

Câu 24:Tìm tập xác định của hàm số y=1/(sin2x-cos2x)

A.D=R{π/2+kπ;k ∈ Z}

B.D=R{kπ/2;k ∈ Z}

C.D=R

D.D=R{π/4+kπ/2;k ∈ Z}

Lời giải:

Chọn D

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi:

sin2x-cos2x ≠ 0 ⇒ cos2x≠ 0 ⇒ x≠ π/4+kπ/2;k ∈ Z

Câu 25:Tìm tập xác định của hàm số y=2017tan2x/sin2x-cos2x

A.D=R{π/2+kπ;k ∈ Z}

B.D=R{π/2;k ∈ Z}

C.D=R

D.D=R{π/4+kπ/2;k ∈ Z}

Lời giải:

Chọn D

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi:

sin2x-cos2x ≠ 0 và cos2x≠ 0 < ⇒ cos2x≠ 0 ⇒ x≠ π/4+kπ/2;k ∈ Z

Câu 26:Tập xác định của hàm số y= sinx/(sinx+cosx)

A.D=R{-π/4+kπ;k ∈ Z}

B.D=R{kπ/4;k ∈ Z}

C.D=R{π/4+kπ,π/2+kπ;k ∈ Z}

D.D=R{π/4+kπ;k ∈ Z}

Lời giải:

Chọn A

Hàm số đã cho xác định khi sinx+cosx ≠ 0 ⇒ √2sin(x+π/4)≠ 0 ⇒ x≠ -π/4+kπ;k ∈ Z

Vậy TXĐ D=R{π/4+kπ;k ∈ Z} .

Câu 27:Tập xác định của hàm số y= tanx/(cosx-1)

A.x≠ k2π

B.x=π/3+k2π

C.x≠ π/2+kπ và x≠ k2π

D.x≠ π/2+kπ và x≠ π/3+kπ

Lời giải:

Chọn C

Hàm số đã cho xác định khi cosx ≠ 0 và cosx ≠ 1 ⇒ x≠ π/2+kπ và x≠ k2π

Previous Post

Cu + HNO3 (đặc, nóng) → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O | Cu + HNO3 ra NO2

Next Post

Sắp Xếp hay Xắp Xếp đúng chính tả? Ý nghĩa là gì?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Sắp Xếp hay Xắp Xếp đúng chính tả? Ý nghĩa là gì?

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.