Học viện Ngân hàng xét tuyển thẳng vào các ngành đào tạo trình độ đại học hệ quy các đối tượng quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành, cụ thể như sau:
1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do HVNH quy định trong Đề án tuyển sinh hàng năm.
2. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
3. Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
a) Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành của HVNH nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;
b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;
c) Thí sinh có nơi thường trú từ 03 năm trở lên, học 03 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
d) Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp Các chương trình đào tạo Chất lượng cao 1 ACT01 Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) 250 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 2 BANK01 Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) 200 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 3 BANK06 Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) 100 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 4 BANK07 Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chương trình Chất lượng cao) 50 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 5 BUS01 Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) 170 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 6 BUS06 Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) 80 CCQT V-SATĐT THPTHọc Bạ ĐGNL HN 7 ECON02 Kinh tế (Chương trình Chất lượng cao) 100 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 8 FIN01 Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) 350 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 9 FIN04 Hoạch định và tư vấn tài chính (Chương trình Chất lượng cao) 50 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 10 IB04 Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) 100 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 11 IB05 Thương mại điện tử (Chương trình Chất lượng cao) 50 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 12 MIS02 Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Chất lượng cao) 50 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN Các chương trình đào tạo chuẩn 13 ACT02 Kế toán 60 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 14 ACT04 Kiểm toán 120 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 15 BANK02 Ngân hàng 130 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 16 BANK03 Ngân hàng số 60 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 17 BUS02 Quản trị kinh doanh 60 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 18 BUS03 Quản trị du lịch 50 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 19 BUS07 Marketing 50 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 20 DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 50 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 21 ECON01 Kinh tế 60 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 22 FIN02 Tài chính 100 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 23 FIN03 Công nghệ tài chính 60 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 24 FL01 Ngôn ngữ Anh 150 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 25 IB01 Kinh doanh quốc tế 120 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 26 IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 70 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 27 IT01 Công nghệ thông tin 100 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 28 LAW01 Luật kinh tế 100 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 29 LAW02 Luật kinh tế 150 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 30 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý 70 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN Các chương trình đào tạo Liên kết quốc tế 31 ACT03 Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) 100 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 32 BANK04 Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) 100 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 33 BANK05 Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) 77 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 34 BUS04 Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) 150 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 35 BUS05 Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) 30 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN 36 IB03 Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) 77 CCQT ĐT THPTHọc BạV-SAT ĐGNL HN