Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Tìm giá trị x để biểu thức đạt giá trị là số nguyên lớp 9 (cách giải + bài tập)

by Tranducdoan
24/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Chuyên đề phương pháp giải bài tập Tìm giá trị x để biểu thức đạt giá trị là số nguyên lớp 9 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Tìm giá trị x để biểu thức đạt giá trị là số nguyên.

Mục Lục Bài Viết

  1. Tìm giá trị x để biểu thức đạt giá trị là số nguyên lớp 9 (cách giải + bài tập)

Tìm giá trị x để biểu thức đạt giá trị là số nguyên lớp 9 (cách giải + bài tập)

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

1. Cách giải bài tập

• Cho biểu thức A=acx+d hoặc A=acx+d . Tìm x ∈ ℤ để A ∈ ℤ.

Phương pháp:

– Lập luận: A ∈ ℤ thì mẫu thức là Ư(a).

– Liệt kê Ư(a).

– Mẫu thức bằng Ư(a) tìm ra x.

Chú ý: Giá trị x ∈ ℤ tìm được phải thỏa mãn điều kiện của biểu thức rút gọn mới nhận.

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Cho biểu thức A=2x−2+32x+1−5x−72x−3x−2:2x+35x−10x

(x > 0, x ≠ 4).

a) Rút gọn biểu thức.

b) Tìm x sao cho A nhận giá trị là một số nguyên.

Hướng dẫn giải

a) Với x > 0, x ≠ 4, ta có:

A=2x−2+32x+1−5x−72x−3x−2:2x+35x−10x

A=22x+1x−22x+1+3x−2x−22x+1−5x−7x−22x+1.5x−10x2x+3

A=4x+2+3x−6−5x+7x−22x+1.5xx−22x+3

A=2x+3x−22x+1.5xx−22x+3

A=2x+3x−22x+1.5xx−22x+3

A=5x2x+1

b) Ta có: x > 0 với mọi x > 0, x ≠ 4 nên A=5x2x+1 > 0 với x > 0, x ≠ 4.

Ta có: A=5x2x+1=52−522x+1<52 với x > 0, x ≠ 4.

Do đó, 0 < A < 52.

Để A nhận giá trị nguyên thì A = 1 hoặc A = 2.

Với A = 1, suy ra 5x2x+1=1 hay 5x=2x+1 suy ra x=13 khi x = 19 (thỏa mãn).

Với A = 2, suy ra 5x2x+1=2 hay 5x=4x+2 suy ra x=2 khi x = 4 (loại).

Vậy với x = 19 thì A nhận giá trị nguyên.

Ví dụ 2. Cho biểu thức A=x+4x+2 và B=xx+4+4x−4:x+16x+2

(x ≥ 0, x ≠ 16). Hãy tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức M = B(A – 1) là số nguyên.

Hướng dẫn giải

Với x ≥ 0, x ≠ 16, ta có:

B=xx+4+4x−4:x+16x+2

B=xx−4x+4x−4+4x+4x+4x−4.x+2x+16

B=x−4x+4x+16x+4x−4.x+2x+16

B=x+16x+4x−4.x+2x+16=x+2x−16

Ta có: M = B(A – 1)

= x+2x−16.x+4x+2−1

= x+2x−16.x+4−x−2x+2

= x+2x−16.2x+2=2x−16

Để M = B(A – 1) nguyên, x nguyên thì x – 16 là ước của 2.

Mà Ư(2) = {−1; 1; 2; −2}.

• Với x – 16 = −1 thì x = 15 (thỏa mãn).

• Với x – 1P=x2x−3=12−3×6 = 1 thì x = 17 (thỏa mãn).

• Với x – 16 = −2 thì x = 14 (thỏa mãn).

• Với x – 16 = 2 thì x = 18 (thỏa mãn).

Kết hợp điều kiện để B(A – 1) nguyên thì x ∈ {14; 15; 17; 18}.

3. Bài tập tự luyện

Bài 1. Cho biểu thức A=xx−2x+3x và B=2x−2 với x > 0, x ≠ 4 và

x ≠ 94. Tính giá trị nguyên của x để P = BA nhận giá trị nguyên.

Hướng dẫn giải

Với x > 0, x ≠ 4, x ≠ , ta có:

A=xx−2x+3x

A=xx−2x+3x−2xx−2=4x−6xx−2

Có P = BA =2x−2:4x−6xx−2=2x−2.xx−24x−6=x2x−3

Ta có: P=x2x−3=12−3x (vì x > 0 nên x>0).

P nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi 12−3x nguyên

hay 2−3x ∈ Ư(1) = {1; −1}.

Khi đó P = 1 hoặc P = −1.

Với P = 1 hay 2−3x = 1 khi x = 3 suy ra x = 9 (thỏa mãn).

Với P = −1 hay 2−3x=−1 khi x=1 suy ra x = 1 (thỏa mãn).

Vậy x ∈ {1; 9} thì P nhận giá trị nguyên.

Bài 2. Cho biểu thức A=x−7x và B=1x+2+x2−x+2x−x+2x−4

với x > 0, x ≠ 4. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B nhận giá trị nguyên.

Hướng dẫn giải

Với x > 0, x ≠ 4, ta có:

B=1x+2+x2−x+2x−x+2x−4

B=x−2x+2x−2−xx+2x+2x−2+2x−x+2x+2x−2

B=x−2−x−2x+2x−x+2x+2x−2

B=x−2xx+2x−2=xx−2x+2x−2=xx+2

Vậy B = xx+2 với x > 0, x ≠ 4.

Ta có: P = A.B = x−7x.xx+2=x−7x+2

Xét P = 0 khi x−7x+2=0 suy ra x – 7 = 0 (thỏa mãn điều kiện).

Xét P ≠ 0.

TH1: x ∈ ℤ; x ≠ 7; x là số vô tỉ thì P ∉ ℤ (loại).

TH2: x ∈ ℤ; x ∈ ℤ.

Ta có: P=x−4−3x+2=x−4x+2−3x+2=x−2−3x+2

Để P ∈ ℤ thì x−2−3x+2 ∈ ℤ suy ra 3x+2 ∈ ℤ.

Do đó, x+2∈ Ư(3).

Mà Ư(3) = {1; 3; −1; −3}.

Do x+2 ≥ 2 nên x+2 = 3 suy ra x=1 suy ra x = 1 (thỏa mãn).

Vậy x ∈ {1; 7} thì P có giá trị nguyên.

Bài 3. Cho biểu thức A=3x−21x−9+2x−3 với x ≥ 0; x ≠ 9. Tìm tất cả các số nguyên x để A có giá trị là số nguyên.

Hướng dẫn giải

Với x ≥ 0; x ≠ 9, ta có:

A=3x−21x−9+2x−3

A=3x−21x−3x+3+2x+3x−3x+3

A=3x−21+2x+6x−3x+3

A=5x−15x−3x+3=5x−3x−3x+3=5x+3

Để A nhận giá trị nguyên thì 5x+3 nguyên.

Suy ra x+3 là Ư(5).

Mà Ư(5) = {1; 5; −1; −5}.

Nhận thấy x+3 ≥ 3 với vọi x ≥ 0; x ≠ 9.

Do đó, x+3 = 5, suy ra x = 2 do đó, x = 4 (thỏa mãn).

Vậy x = 4 thì A nhận giá trị nguyên.

Bài 4. Cho biểu thức M=2x−9x−5x+6−x+3x−2−2x+13−x với x ≥ 0; x ≠ 4;

x ≠ 9.

a) Rút gọn A.

b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.

Hướng dẫn giải

a) Với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9, ta có:

M=2x−9x−5x+6−x+3x−2−2x+13−x

M=2x−9x−2x−3−x+3x−3x−2x−3+2x+1x−2x−2x−3

M=2x−9x−2x−3−x−9x−2x−3+2x−3x−2x−2x−3

M=2x−9−x+9+2x−3x−2x−2x−3

M=x−x−2x−2x−3

M=x−2x+1x−2x−3=x+1x−3

Với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9, M = x+1x−3=1+4x−3.

Để M nguyên thì 4x−3 nguyên hay x−3 là Ư(4).

Mà Ư(4) = {1; 4; −1; −4; 2; −2}.

• Với x−3 = 1 suy ra x = 16 (thỏa mãn).

• Với x−3 = −1 suy ra x = 4 (loại).

• Với x−3 = 2 suy ra x = 25 (thỏa mãn).

• Với x−3 = −2 suy ra x = 1 (thỏa mãn).

• Với x−3 = 4 suy ra x = 49 (thỏa mãn).

• Với x−3 = −4 suy ra = −1 (loại).

Vậy để A nhận giá trị nguyên thì x ∈ {1; 25; 16; 49}.

Bài 5. Cho biểu thức A=x+15x−9−xx−3x+2x+5x+3 với x > 0, x ≠ 9. Chứng minh rằng không tồn tại giá trị của x để A nhận giá trị là số nguyên.

Hướng dẫn giải

Với x > 0, x ≠ 9, ta có:

A=x+15x−9−xx−3x+2x+5x+3

A=x+15xxx+3x−3−xx+3xx−3x+3+2x+5xx−3xx−3x+3

A=x+15x−xx−3x+2xx+5x−6x−15xxx+3x−3

A=xx−3xxx−3x+3=xx−3xx−3x+3=xx+3

Với x > 0, x ≠ 9 có A=xx+3 > 0.

Lại có: A = 1−3x+3<1.

Do đó 0 < A < 1.

Vậy không tồn tại giá trị của x để A nhận giá trị là số nguyên.

Bài 6. Cho biểu thức A=9−3xx−4 và B=xx+1+1−xx−2−x+4x−x−2

với x ≥ 0 và x ≠ 4.

a) Rút gọn biểu thức B.

b) Tìm x ∈ ℝ để biểu thức P = A : B nhận giá trị là một số nguyên âm.

Hướng dẫn giải

a) Với x ≥ 0 và x ≠ 4, ta có:

B=xx+1+1−xx−2−x+4x−x−2

B=xx−2x+1x−2+x+11−xx+1x−2−x+4x+1x−2

B=x−2x+1−x−x−4x+1x−2

B=−3x−3x+1x−2=−3x+1x+1x−2=−3x−2

Ta có: P = A : B = 9−3xx−4:−3x−2=33−xx−2x+2.x−2−3=x−3x+2

Có P=x−3x+2=1−5x+2.

Do x ≥ 0 suy ra 0 < 5x+2 ≤ 52.

Để P nguyên thì 5x+2 nhận giá trị nguyên.

Do đó P = 1 hoặc P = 2.

Với P = 1 thì 5x+2=1 hay x+2 = 5 suy ra x = 9 .

Với P = 2 thì 5x+2=2 hay x+2=52 suy ra x = 14.

Thử lại:

Khi x = 9 thì P = 0 (loại).

Khi x = 14 thì P = −1 (thỏa mãn).

Vậy x = 14.

Bài 7. Cho biểu thức A=x−3x+1 và B=x−x−7x+x−6+x+2x+3+x−32−x

với x ≥ 0; x ≠ 4.

a) Rút gọn B.

b) Tìm giá trị nguyên của x để M = A.B nhận giá trị nguyên.

Hướng dẫn giải

a) Với x ≥ 0; x ≠ 4, ta có:

B=x−x−7x+x−6+x+2x+3+x−32−x

B=x−x−7x−2x+3+x+2x−2x−2x+3−x−3x+3x−2x+3

B=x−x−7+x−4−x+9x−2x+3

B=x−x−2x−2x+3=x−2x+1x−2x+3=x+1x+3

b) Với x ≥ 0; x ≠ 4, ta có:

M = A.B = x−3x+1.x+1x+3=x−3x+3 .

Hay M=x−3x+3=x−9+6x+3=x+3x−3+6x+3=x−3+6x+3.

Xét x = 3 thì M = 0 (thỏa mãn). Vậy x = 3 thỏa mãn.

Xét x ≠ 3, x ∈ ℤ nhưng x∉ℤ. Do đó M .

Xét x ∈ ℤ, x∈ℤ suy ra M ∈ ℤ:

Suy ra 6x+3 là số nguyên hay x+3 là Ư(6).

Mà Ư(6) = {1; 2; 3; 6; −1; −2; −3; −6}.

Nhận thấy x+3≥3 với mọi x ≥ 0; x ≠ 4.

Suy ra x+3=3 hoặc x+3=6 .

Do đó, x = 0 (thỏa mãn) hoặc x = 9 (thỏa mãn).

Vậy x ∈ {0; 3; 9} thì M nhận giá trị nguyên.

Bài 8. Cho biểu thức A=15x−19x+2x−3−3x−21−x−2x+3x+3 với x ≥ 0; x ≠ 1.

a) Rút gọn A.

b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.

Hướng dẫn giải

a) Với x ≥ 0; x ≠ 1, ta có:

A=15x−19x+2x−3−3x−21−x−2x+3x+3

A=15x−19x+3x−1+3x−2x+3x+3x−1−2x+3x−1x+3x−1

A=15x−19+3x+7x−6−2x−x+3x+3x−1

A=x+21x−22x+3x−1=x−1x+22x+3x−1=x+22x+3

b) Ta có: A=x+22x+3=1+19x+3 với x ≥ 0; x ≠ 1.

Để A nhận giá trị nguyên thì 19x+3 nguyên.

Suy ra x+3 là Ư(19).

Mà Ư(19) = {1; 19; −1; −19}.

Nhận thấy x+3≥3 với x ≥ 0; x ≠ 1.

Suy ra x+3 = 19 hay x = 256 (thỏa mãn).

Vậy x = 256 thì A nhận giá trị nguyên.

Bài 9. Cho hai biểu thức A=x+1x+2 và B=x−11x−x−2−xx+1+2x−1x−2 với x ≥ 0; x ≠ 4. Tìm x nguyên để A.B có giá trị nguyên.

Hướng dẫn giải

Với x ≥ 0; x ≠ 4, ta có:

B=x−11x−x−2−xx+1+2x−1x−2

B=x−11x−2x+1−xx−2x−2x+1+2x−1x+1x−2x+1

B=x−11−x+2x+2x+x−1x−2x+1

B=x+4x−12x−2x+1=x−2x+6x−2x+1=x+6x+1.

Ta có: P = A.B = x+1x+2.x+6x+1=x+6x+2=1+4x+2.

Để P nhận giá trị nguyên thì 4x+2 nguyên.

Suy ra x+2 là ước của 4.

Nhận thấy x+2≥2 với x ≥ 0; x ≠ 4 nên x+2 = 2 hoặc x+2 = 4.

Suy ra x = 0 (thỏa mãn) hoặc x = 4 (loại).

Vậy x = 0 thì P = A.B nhận giá trị nguyên.

Bài 10. Cho các biểu thức A=x+5x−3 và B=4x+3+2x−x−13x−9−xx−3 với x ≥ 0; x ≠ 9. Tính giá trị của x nguyên nhỏ nhất để P = BA có giá trị nguyên.

Hướng dẫn giải

Với x ≥ 0; x ≠ 9, ta có:

B=4x+3+2x−x−13x−9−xx−3

B=4x−3x+3x−3+2x−x−13x+3x−3−xx+3x+3x−3

B=4x−12+2x−x−13−x−3xx+3x−3

B=x−25x+3x−3=x+5x−5x+3x−3

Ta có: P = BA = x+5x−5x+3x−3 : x+5x−3

= x+5x−5x+3x−3 . x−3x+5=x−5x+3 .

Ta có: P = x−5x+3=1−8x+3.

Để P đạt giá trị nguyên thì 8x+3 nhận giá trị nguyên.

Suy ra x+3 là Ư(8).

Nhận thấy x+3≥3 với x ≥ 0; x ≠ 9.

Do đó x+3∈{4;8},

Với x+3 = 4 thì x = 1 (thỏa mãn).

Với x+3 = 8 thì x = 25 (thỏa mãn).

Vậy giá trị x nguyên nhỏ nhất để P nhận giá trị nguyên là x = 1.

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán 9 hay, chi tiết khác:

  • Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa căn bậc hai
  • Một số bài toán thực tế liên quan đến biểu thức có chứa căn thức bậc hai
  • Tìm căn bậc ba của một số
  • So sánh hai căn bậc ba
  • Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc ba tại giá trị cho trước của ẩn số
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
Previous Post

Cho tam giác ABC có cạnh BC = 2x (dm), đường cao AH = x (dm) với x > 0

Next Post

What Is Artificial Intelligence (AI)?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

What Is Artificial Intelligence (AI)?

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.