A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Hải Phòng
- Tên tiếng Anh: Hai Phong University (HPU)
- Mã trường: THP
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp – Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Hợp tác quốc tế – Tại chức
- Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng
- SĐT: 031 3876 338
- Email: [email protected]
- Website: http://dhhp.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/HaiPhongUniversity/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ GD&ĐT.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thi sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập THPT (năm lớp 11 và năm lớp 12);
- Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả kỳ thi THPT.
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
Khối ngành Mức học phí/ tháng Mức học phí/ tín chỉ
– Khối ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật, Kiến trúc:
Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kiến trúc
1.640.000VNĐ 490.000VNĐ/ tín chỉ
– Khối ngành: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, dịch vụ xã hội, du lịch, kinh doanh và quản lý:
Văn học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh tế, Việt Nam học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Công tác xã hội, Quản trị kinh doanh, Tài chính doanh nghiệp, Thương mại điện tử, Kế toán
1.500.000VNĐ 460.000VNĐ/ tín chỉ – Khối ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (chỉ áp dụng đối với đối tượng sinh viên đăng ký không hưởng chế độ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP: Sư phạm Toán, Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Anh 1.410.000VNĐ 430.000VNĐ/ tín chỉ
- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): 10%.
II. Các ngành tuyển sinh
- Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2025: 3.075 chỉ tiêu.
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêudự kiến Ngành đào tạo Đại học 1 Giáo dục Mầm non 7140201 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 3 Giáo dục Thể chất 7140206 4 Sư phạm Toán học 7140209 5 Sư phạm Ngữ văn 7140217
6
Sư phạm Tiếng Anh
(SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật, SP Tiếng Anh – Tiếng Hàn Quốc)
7140231 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
9
Kinh tế
(Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Quản lý Kinh tế)
7310101
10
Việt Nam học
(Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch)
7310630
11
Quản trị kinh doanh
(Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing)
7340101 12 Thương mại điện tử 7340122
13
Tài chính – Ngân hàng
(Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Bảo hiểm)
7340201
14
Kế toán
(Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)
7340301
15
Công nghệ thông tin
(Công nghệ thông tin; Phát triển ứng dụng phần mềm; Phát triển ứng dụng di động; Quản trị mạng)
7480201
16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
7510103
17
Công nghệ chế tạo máy
(Kỹ sư Cơ khí chế tạo)
7510202
18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
(Kỹ sư Cơ điện tử)
7510203
19
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử
(Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng)
7510301
20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp)
7510303 21 Kiến trúc 7580101 22 Công tác xã hội 7760101 23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng như sau:
STT
Ngành
Chuyên ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
I
Chương trình chuẩn
1
Giáo dục Mầm non
19,00
x
21,50 22.75
2
Giáo dục Tiểu học
22,00
x
24,50
24.50
3
Giáo dục Thể chất *
22,00
20,00
29,00
33.25
4
Sư phạm Toán học
23,50
x
25,75
25.00
5
Sư phạm Ngữ văn
23,50
x
26,50
26.00
6
Sư phạm Tiếng Anh *
30,50
x
33,50
32.00
7
Ngôn ngữ Anh *
24,00
x
28,25
26.50
8
Ngôn ngữ Trung Quốc *
27,50
x
31,00
27.00
9
Kinh tế
Kinh tế ngoại thương
17,00
21,00
20,50
22.50
Quản lý kinh tế
22.00
Logistics và vận tải đa phương thức
23.00
10
Quản trị kinh doanh
Quản trị tài chính kế toán
17,00
21,00
20,00
22.00
11
Tài chính – Ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
15,00
16,50
19,50
19.25
12
Kế toán
Kế toán doanh nghiệp
15,00
17,00
20,00
20.50
Kế toán – Kiểm toán
21.25
13
Công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
21,50
24,50
19,00
20.00
14
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
15,00
16,50
17,00
17.00
15
Công nghệ chế tạo máy
15,00
16,50
17,00
18.50
16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15,00
16,50
18,00
19.25
17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Điện công nghiệp và dân dụng
16,00
20,00
18,00
18.50
18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điện tự động công nghiệp
16,00
20,00
17,00
19.25
19
Kiến trúc
15,00
16,50
17,00
17.25
20
Công tác xã hội
15,00
16,50
17,00
22.00
21
Thương mại điện tử
15,00
19,00
19,00
22.00
22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16,00
19,00
23,50
24.00
23
Quản trị lữ hành, khách sạn
23.50
24
Hướng dẫn du lịch
22.25
25
Luật
24,50
24.50
26
Marketing
Marketing số
22.00
II
Chương trình chất lượng cao
1
Kinh tế
Logisstics và vận tải đa phương tiện
23.50
2
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo
20.25
3
Kế toán
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA
19.00
4
Công nghệ thông tin
Thiết kế game và Multimedia
20.00
5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn
19.25
- Ghi chú: Các ngành đánh dấu (*): Điềm môn chính (ngoại ngữ, năng khiếu) đã nhân hệ số.
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]