A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Kiên Giang
- Tên tiếng Anh: Kien Giang University (KGU)
- Mã trường: TKG
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ: Số 320A, Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- SĐT: 0297.3.926714
- Website: http://www.vnkgu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihockiengiang/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: trước 17h00 ngày 20/06/2026.
- Thí sinh đã TN THPT, trung cấp (thí sinh tự do): từ ngày 01/02 đến 20/05/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên toàn quốc và quốc tế.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
- Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT;
- Phương thức 3: Xét điểm trung bình chung KQ học tập 6 kỳ cấp THPT (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn;
- Phương thức 4: Xét KQ thi ĐGNL của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh năm 2026;
- Phương thức 5: Xét điểm V-SAT của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức thi năm 2026.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
- Học phí năm học 2025 – 2026 (ban hành kèm theo Quyết định số 756/QĐ-ĐHKQ ngày 07/07/2025): từ 475.000 đến 590.000VNĐ/ tín chỉ (tùy theo khối lượng kiến thức của từng chương trình đào tạo).
II. Các ngành tuyển sinh
Chỉ tiêu (Dự kiến)
1
Sư phạm Toán học
7140209 80 A00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07
2
Ngôn ngữ Anh
7220201 150 D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78
3
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 70 A001, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10
4
Kế toán
7340301 170 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 5 Luật 7380101 150 C00, C04, C14, X01, C19, X70, D01, D14, D15, D66, X78
6
Quản trị kinh doanh
7340101 220 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
7
Công nghệ Thông tin
7480201 220 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25
8
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
7510103 80 A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06
9
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
7510406 30 A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10
10
Công nghệ Thực phẩm
7540101 60 A00, A05, A06, A11, X09, B00, C02, D01, D07
11
Nuôi trồng Thủy sản
7620301 40 A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, D01
12
Khoa học Cây trồng
7620110 30 A02, B00, B02, B03, B04, X13, B08, C04, D01
13
Công nghệ Sinh học
7420201 30 A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, D01
14
Chăn nuôi
7620105 30 A02, B00, B02, B03, B03, X13, B08, D01
15
Tài chính – ngân hàng
7340201 150 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 16 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 30 B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D14, D15 17 Du lịch 7810101 180 B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D14, D15 18 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 50 A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, X06
19
Giáo dục Tiểu học
7140202 160 B03, C01, C02, C03, C04, X01, D01 20 Công nghệ Kỹ thuật ô tô
7510205
150 A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06 21 Kinh doanh quốc tế
7340120
60 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 22 Thương mại điện tử
7340122
60 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 23 Truyền thông đa phương tiện
7320104
150 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 24 Giáo dục Mầm non
7140201
160 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 25 Sư phạm tiếng An
7140231
100 D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78 26 Sư phạm Khoa học tự nhiên *
7140247
40 A00, A01, A02, A03, A04, A06, A11, X09, B00, B08, C01, C02, D07 27 Trí tuệ nhân tạo *
7480107
40 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25 28 Quản lý xây dựng *
7580302
40 A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D10 29 Thú Y *
7640101
40 A02, B00, B02, B03, B04, X13, B08, D01 30 Quản tri nhà hàng và dịch vụ ăn uống *
7810202
40 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
- Ghi chú: Ngành có dấu * là ngành dự kiến mở mới trong năm 2026.
* Quy ước tổ hợp môn
Tổ hợp khối A gồm:
- A00 (Toán, Vật lý, Hóa học);
- A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh);
- A02 (Toán, Vật lý, Sinh học);
- A06 (Toán, Hóa học, Địa lý);
- A07 (Toán, Lịch sử, Địa lý);
- A09 (Toán, Địa lý, GDCD/GDKTPL);
Tổ hợp khối B gồm:
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học);
- B02 (Toán, Sinh học, Địa lý);
- B04 (Toán, Sinh học, GDCD/GDKTPL);
- B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh);
Tổ hợp khối C gồm:
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý);
- C03 (Ngữ văn, Toán, Lịch sử);
- C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý);
- C05 (Ngữ văn, Vật lý, Hóa học);
- C13 (Ngữ văn, Sinh học, Địa lý);
- C14 (Ngữ văn, Toán, GDCD/GDKTPL);
- C19 (Ngữ văn, Lịch sử, GDCD/GDKTPL);
- C20 (Ngữ văn, Địa lý, GDCD/GDKTPL);
Tổ hợp khối D gồm:
- D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh);
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh);
- D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh);
- D09 (Toán; Lịch sử, Tiếng Anh);
- D11 (Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh);
- D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh);
- D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh);
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Kiên Giang như sau:
STT
Tên ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Sư phạm Toán học
24,44
26,36
25.88
28,16
24.85
28.4
2
Ngôn ngữ Anh
15,00
16,00
15,75
16,50
16.00
20.15
3
Kế toán
15,00
16,00
16.05
17,00
15.00
18.15
4
Công nghệ Sinh học
14,00
15,00
14,00
15,00
15.00
20.6
5
Công nghệ Thông tin
17,50
16,00
15,15
16,50
17.00
20.8
6
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
15,00
16,00
15,45
16,00
15.00
18.25
7
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
14,00
15,00
15,40
15,00
15.00
19.8
8
Công nghệ Thực phẩm
15,00
16,00
17,00
18,00
15.00
18.25
9
Nuôi trồng Thủy sản
14,00
15,00
17,50
15,00
15.00
19.6
10
Khoa học cây trồng
14,00
15,00
14,25
15,00
15.00
20.25
11
Quản trị kinh doanh
15,00
16,00
14,95
16,50
15.5
18.15
12
Luật
15,00
16,00
16,50
16,00
19.2
22.75
13
Quản lý tài nguyên & môi trường
14,00
15,00
17,00
17,00
15.00
18.55
14
Chăn nuôi
14,00
15,00
14,25
15,00
15.00
19.9
15
Tài chính – Ngân hàng
15,00
16,00
15.05
17,00
15.00
17.75
16
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
15,00
16,00
17,00
17,00
20.6
24.21
17
Du lịch
15,00
16,00
17,00
17,00
18.00
21.7
18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15,00
16,00
17,00
17,00
15.00
18.15
19
Giáo dục Tiểu học
26,04
26,77
27.53
27,39
24.4
28.11
20
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15,00
16,00
15,10
17,00
15.5
19.35
21
Kinh doanh quốc tế
15,00
16,00
17,00
17,00
15.00
20.35
22
Giáo dục Mầm non
25,57
24,49
22.45
26.08
23
Thương mại điện tử
15,45
17,00
15.00
18.1
24
Truyền thông đa phương tiện
17,00
18,00
18.85
21.8
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]