Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Nồi chiên không dầu tiếng Anh là gì?

by Tranducdoan
02/04/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Bạn đã biết nồi chiên không dầu tiếng Anh là gì chưa? Nếu chưa, hãy cùng Hawonkoo khám phá kho tàng từ vựng liên quan đến nồi chiên không dầu trong bài viết này nhé!

Nồi chiên không dầu tiếng anh là gì

Mục Lục Bài Viết

  1. Nồi chiên không dầu tiếng Anh là gì?
  2. Lịch sử hình thành
  3. Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến nồi chiên không dầu
    1. 1. Món ăn
    2. 2. Hành động
    3. 3. Dụng cụ
  4. Xem thêm – Nồi chiên không dầu tiếng Trung là gì?

Nồi chiên không dầu tiếng Anh là gì?

Nồi chiên không dầu hay nồi chiên không khí ngày nay đã trở thành món đồ gia dụng quen thuộc trong mỗi gia đình hiện nay.

Nồi chiên không dầu trong Tiếng Anh là “Air Fryer” có phiên âm là /eə fraɪ ər/, theo từ điển Cambridge.

Ví dụ:

Fried chicken made with the Hawonkoo air fryer is just as delicious as the fried chicken at the grocery store.

Gà rán làm bằng nồi chiên không dầu Hawonkoo ngon không kém gì gà rán ngoài hàng.

Lịch sử hình thành

Theo The New York Times, nồi chiên không dầu ra đời vào năm 2005 khi một nhà phát minh người Hà Lan, Fred van der Weij thử nghiệm một thiết bị mới có thể chiên khoai tây giòn ngon, đẹp mắt mà không cần chiên ngập dầu, đồng thời tốn ít công sức và thời gian hơn các phương pháp khác. Đến năm 2007, ông đã hoàn thiện mẫu và bán ý tưởng cho Philips, công ty đã cho ra mắt nồi chiên không dầu đầu tiên trên thế giới vào năm 2010, và cũng là công ty đầu tiên sử dụng thuật ngữ “air fryer” tức “nồi chiên không dầu”.

Nồi chiên không dầu vẫn tiếp tục tồn tại và ngày càng được nhiều gia đình ưa chuộng sử dụng. Nồi hoạt động dựa trên nguyên lý làm nóng không khí đối lưu để làm chín thực phẩm mà không cần sử dụng dầu mỡ, cho ra thành phẩm giòn rụm, vàng đều, thơm ngon, không hề ngấy mỡ và rất tốt cho sức khỏe.

Nồi chiên không dầu

Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến nồi chiên không dầu

Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh liên quan đến nồi chiên không dầu mà có thể bạn chưa biết.

1. Món ăn

  • broken rice /ˈbroʊ.kən raɪs/: cơm tấm
  • chicken fried with citronella /ˈʧɪkɪn fraɪd wɪð citronella/: gà xào sả ớt
  • crab rice noodles /kræb raɪs ˈnuːdlz/: bún cua, bánh canh cua
  • curry chicken on steamed-rice /ˈkʌri ˈʧɪkɪn ɒn stiːmd-raɪs/: cơm cà-ri gà
  • clam rice /klæm raɪs/: cơm hến
  • five colored sweet gruel /faiv ˈkʌləd swiːt grʊəl/: chè ngũ sắc
  • fried egg /fraɪd eɡ/: trứng chiên
  • fried rice /fraɪd raɪs/: cơm chiên
  • grilled fish /grɪld fɪʃ/: chả cá/cá nướng
  • hot pot /hɒt pɒt/: lẩu
  • hue style beef noodles /hjuː staɪl biːf ˈnuːdlz/: bún bò huế
  • salted vegetables /ˈsɔːltɪd ˈvɛʤtəb(ə)lz/: dưa muối
  • steamed pork loaf /stiːmd pɔːk ləʊf/: chả lụa
  • stew fish /stjuː fɪʃ/: cá kho
  • stuffed pancake /stʌft ˈpænkeɪk/: bánh cuốn
  • mixed rice paper salad /mɪkst raɪs ˈpeɪpə ˈsæləd/: bánh tráng trộn
  • pia cake /pia keɪk/: bánh pía
  • toasted coconut cake /ˈtəʊstɪd ˈkəʊkənʌt keɪk/: bánh dừa nướng
  • stuffer pancake /ˈstʌf.ɚ ˈpæn.keɪk/: bánh cuốn
  • pancake /ˈpæn.keɪk /: bánh xèo
  • young rice cake /jʌŋ raɪs keɪk/: bánh cốm
  • round sticky rice cake /raʊnd stɪk.i raɪs keɪk/: bánh dày
  • girdle-cake /ˈɡɝː.dəl keɪk/: bánh tráng
  • shrimp in batter /ʃrɪmp in bæt̬.ɚ/: bánh tôm
  • stuffed sticky rice balls /stʌft stɪk.i raɪs bɔːlz/: bánh trôi
  • soya cake /ˈsɔɪ.ə keɪk/: bánh đậu
  • pho /ˈfɜː/: phở
  • snail rice noodles /sneɪl raɪs nuː.dəl/: bún ốc
  • kebab rice noodles /kəˈbɑːb raɪsˈnuː.dəl/: bún chả
  • eel soya noodles /iːl ˈsɔɪ.ənuː.dəl/: miến lươn
  • hot rice noodle soup /hɑːt raɪsˈnuː.dəl suːp/: bún thang
  • soya cheese /ˈsɔɪ.ə tʃiːz/: đậu phụ
  • bamboo sprout /bæmˈbuː spraʊt/: măng
  • roasted sesame seeds and salt /roʊst ses.ə.mi siːd ənd sɑːlt/: muối vừng
  • chip /tʃɪp/: khoai tây chiên
  • fast food /ˌfɑːst ˈfuːd/: đồ ăn nhanh
  • ham /hæm/: giăm bông
  • hamburger /ˈhæmbɜːrɡə/: bánh kẹp
  • paté /ˈpæt.eɪ/: pa-tê
  • pizza /ˈpiːtsə/: bánh pizza
  • toast /təʊst/: bánh mì nướng
  • sausage /ˈsɒs.ɪdʒ/: xúc xích
  • salami /səˈlɑː.mi/: xúc xích Đức
  • bacon /ˈbeɪ.kən/: thịt ba chỉ xông khói
  • sandwich /ˈsænwɪdʒ/: bánh mì kẹp
  • baguette /bæɡˈet/: bánh mỳ baguette
  • biscuit /ˈbɪs.kɪt/: bánh
  • noodle /ˈnuː.dəl/: mì ăn liền
  • snacks /snæk/: món ăn vặt
  • smoked salmon /sməʊkt ˈsæm.ən/: cá hồi hun khói
  • curry /ˈkʌr.i/: cà ri
  • soup /suːp/: súp
  • seafood /ˈsiː.fuːd/: hải sản
  • steak /steɪk/: bít tết
  • grilled lamb chops /ɡrɪld læm tʃɒp/: sườn cừu nướng
  • hotpot /ˈhɒt.pɒt/: lẩu
  • croissants /ˈkwæs.ɒ̃/: bánh sừng bò
  • macaron /ˌmæk.ərˈɒn/: bánh macaron
  • goose liver paste /ɡuːs lɪv.ər peɪst/: pa tê gan ngỗng
  • apple pie /ˌæp.əl ˈpaɪ/: bánh táo

noi tieng anh 2

Xem thêm: Cách làm mít sấy bằng nồi chiên không dầu

2. Hành động

  • bake /beɪk/: bỏ lò, đút lò, nướng
  • barbecue /ˈbɑːr.bə.kjuː/: dùng vỉ nướng và than nướng (thịt)
  • boil /bɔɪl/: đun sôi (nước) và luộc (nguyên liệu khác)
  • carve /kɑːrv/: thái lát thịt
  • fry /fraɪ/: chiên, rán (dùng dầu mỡ)
  • grease /ɡriːs/: dùng dầu, mỡ hoặc bơ để trộn cùng
  • grill /ɡrɪl/: dùng vỉ nướng nguyên liệu (gần nghĩa với barbecue)
  • microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/: dùng lò vi sóng
  • pour /pɔːr/: đổ, rót, chan
  • roast /roʊst/: quay (thịt)
  • sauté /sɔːˈteɪ/: xào qua, áp chảo
  • steam /stiːm/: hấp cách thủy, hơi nước
  • stir-fry /ˈstɝː.fraɪ/: xào, đảo qua
  • add /æd/: thêm vào
  • break /breɪk/: bẻ, đập nguyên liệu vỡ ra
  • combine /kəmˈbaɪn/: kết hợp 2 nguyên liệu trở lên với nhau
  • crush /krʌʃ/: giã, băm nhỏ
  • chop /tʃɑːp/: cắt, băm (rau củ, thịt) thành từng miếng nhỏ
  • defrost /ˌdiːˈfrɑːst/: rã đông
  • dice /daɪs/: cắt hạt lựu, cắt hình khối vuông nhỏ
  • grate /ɡreɪt/: xát, bào, mài
  • knead /niːd/: nhồi, nhào (bột)
  • marinate /ˈmer.ə.neɪt/: ướp
  • mash /mæʃ/: nghiền
  • mince /mɪns/: xay nhuyễn, băm (thịt)
  • peel /piːl/: lột vỏ, gọt vỏ (trái cây, rau củ)
  • preheat /ˌpriːˈhiːt/: đun nóng trước
  • slice /slaɪs/: cắt lát nguyên liệu
  • soak /soʊk/: ngâm
  • spread /spred/: phủ, phết
  • squeeze /skwiːz/: vắt
  • stuff /stʌf/: nhồi
  • strain /streɪn/: lược bỏ, ví dụ đổ nước sau khi luộc
  • whisk or beat /wɪsk/or /biːt/: động tác trộn nhanh và liên tục, đánh (trứng)

noi tieng anh 3

Xem thêm: 6 Cách Ướp & Nướng Gà Bằng Nồi Chiên Không Dầu Siêu Ngon

3. Dụng cụ

  • apron /ˈeɪ.prən/: tạp dề
  • blender /ˈblen.dɚ/: máy xay sinh tố
  • coffee maker /ˈkɑː.fi ˌmeɪ.kɚ/: máy pha cafe
  • colander /ˈkɑː.lən.dɚ/: cái rổ
  • chopping board /ˈtʃɑː.pɪŋ ˌbɔːrd/: thớt
  • dishwasher /ˈdɪʃˌwɑː.ʃɚ/: máy rửa bát
  • frying pan /ˈfraɪ.ɪŋ ˌpæn/: chảo rán
  • garlic press /ˈɡɑːr.lɪk ˌpres/: máy xay tỏi
  • grater /ˈɡreɪ.t̬ɚ/: cái nạo
  • grill /ɡrɪl/: vỉ nướng
  • jar /dʒɑːr/: lọ thủy tinh
  • juicer /ˈdʒuː.sɚ/: máy ép hoa quả
  • kettle /ˈket̬.əl/: ấm đun nước
  • microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/: lò vi sóng
  • oven /ˈʌv.ən/: lò nướng
  • pot /pɑːt/: nồi to
  • pressure cooker /ˈpreʃ.ɚ ˌkʊk.ɚ/: nồi áp suất
  • rice cooker /raɪs ˌkʊk.ɚ/: nồi cơm điện
  • rolling pin /ˈroʊ.lɪŋ ˌpɪn/: cái cán bột
  • saucepan /ˈsɑː.spən/: cái nồi
  • scouring pad /ˈskaʊ.ɚ.ɪŋ ˌpæd/: miếng rửa bát
  • sieve /sɪv/: cái rây
  • sink /sɪŋk/: bồn rửa
  • spatula /ˈspætʃ.ə.lə/: dụng cụ trộn bột
  • steamer /ˈstiː.mɚ/: nồi hấp
  • stove /stoʊv/: bếp nấu
  • toaster /ˈtoʊ.stɚ/: máy nướng bánh mỳ
  • tongs /tɑːŋz/: cái kẹp
  • tray /treɪ/: cái khay, mâm
  • bowl /boʊl/: bát
  • broiler /ˈbrɔɪ.lɚ/: vỉ sắt để nướng thịt
  • carving knife /ˈkɑːr.vɪŋ ˌnaɪf/: dao thái thịt
  • chopsticks /ˈtʃɑːp.stɪk/: đũa
  • crockery /ˈkrɑː.kɚ.i/: bát đĩa sứ
  • cup /kʌp/: chén
  • fork /fɔːrk/: dĩa
  • glass /ɡlæs/: cốc thủy tinh
  • whisk /wɪsk/: cái đánh trứng
  • wooden spoon /ˌwʊd.ən ˈspuːn/: thìa gỗ

Xem thêm – Nồi chiên không dầu tiếng Trung là gì?

Nồi chiên không dầu tiếng Trung là 空气炸锅 có phiên âm là /kōngqìzháguō/

Một số từ vựng tiếng Trung khác về dụng cụ nhà bếp:

  • 刀 /dāo/: cái dao
  • 剪 /jiǎn/: cái kéo
  • 碗 /wǎn/: cái chén
  • 匙子 /chízi/: cái muỗng
  • 筷子 /kuàizi/: đôi đũa
  • 电饭锅 /diàn fàn guō/: nồi cơm điện
  • 冰柜 /bīngguì/: tủ lạnh
  • 烤箱 /kǎoxiāng/: lò nướng
  • 超速水壶 /chāosùshuǐhú/: ấm đun siêu tốc
  • 空气炸锅 /kōngqìzháguō/: nồi chiên không dầu

Hawonkoo hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn hiểu nồi chiên không dầu tiếng Anh là gì và nắm vững lịch sử hình hành cũng như những từ vựng liên quan đến thiết bị này. Xem thêm các nội dung khác do Hawonkoo chia sẻ.

  • Đồ gia dụng tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ liên quan
  • Các đồ gia dụng thông minh hot nhất hiện nay
Previous Post

Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x^2 – 2x, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2

Next Post

Mâm cúng mùng 3 Tết 2026: Ý nghĩa, văn khấn và lưu ý

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Mâm cúng mùng 3 Tết 2026: Ý nghĩa, văn khấn và lưu ý

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.