Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bài tập Toán lớp 6: Tập hợp – Phần tử của tập hợp

by Tranducdoan
04/04/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Tập hợp, phần tử của tập hợp là phần nội dung quan trọng trong chương trình môn Toán lớp 6. Để giúp các em học tốt phần này, VnDoc gửi tới các bạn Bài tập Toán lớp 6: Tập hợp – Phần tử của tập hợp, đây là tài liệu ôn tập với các bài tập Toán lớp 6 chương 1, giúp các em học sinh luyện tập các dạng Toán lớp 6 đạt kết quả tốt nhất, góp phần củng cố thêm kiến thức của các em.

Bản quyền thuộc về VnDoc.Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Mục Lục Bài Viết

  1. A. Lý thuyết Tập hợp, phần tử của tập hợp
    1. 1. Định nghĩa
    2. 2. Cách viết tập hợp
    3. 3. Phần tử của tập hợp
  2. B. Bài tập Tập hợp, phần tử của tập hợp
    1. I. Bài tập trắc nghiệm
    2. II. Bài tập tự luận
  3. C. Lời giải bài tập Tập hợp, phần tử của tập hợp
    1. I. Bài tập trắc nghiệm
    2. II. Bài tập tự luận
  4. D. Câu hỏi bài tập tự luyện

A. Lý thuyết Tập hợp, phần tử của tập hợp

1. Định nghĩa

2. Cách viết tập hợp

3. Phần tử của tập hợp

B. Bài tập Tập hợp, phần tử của tập hợp

I. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cho các cách viết dưới đây: (A = {rm{{ 1;2;3;4} }}); (B = (4;a;5;9)); (C{rm{{ 4;9;5;3} }})và (D = b). Có bao nhiêu cách viết tập hợp đúng trong các cách viết trên:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 2: Tập hợp A gồm các chữ cái khác nhau trong cụm từ “KHAI GIANG” có số phần tử là:

A. 10 phần tử B. 9 phần tử C. 8 phần tử D. 6 phần tử

Câu 3: Viết tập hợp (A = {rm{{ 1;2;3;4} }}) dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp đó:

A. (A = {rm{{ x|0}} le {rm{x < 5} }}) B. (A = {rm{{ x|0}} le {rm{x}} le {rm{5} }}) C. (A = {rm{{ x|0 < x < 5} }}) D. (A = {rm{{ x|0 < x}} le {rm{5} }})

Câu 4: Cho tập hợp (A = {rm{{ a;b;1;4} }}). Chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

A. (left{ {1;3} right} subset A) B. (4 notin A) C. (3 in A) D. (a in A)

Câu 5: Cho tập hợp (A = left{ {2;4;6;8} right})và (B = left{ {1;2;3;4} right}). Chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

A. (B subset A) B. (A subset B) C. (left{ {2;4} right} subset A) D. (A = B)

II. Bài tập tự luận

Bài 1: Cho hai tập hợp (A = left{ {1;2;3;4} right}); (B = left{ {1;3} right})và (C = left{ {2;4} right}). Điền dấu (in;notin; subset) thích hợp vào chỗ chấm:

(2…A) (B…A) (1…A) (3…B) (1…C) (4…C) (2…B) (C…A)

Bài 2: Viết các tập hợp dưới đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các tập hợp đó:

a, (A = left{ {0;2;4;6;…;98;100} right})

b, (B = left{ {1;3;5;7;…;99} right})

c, (C = left{ {0;5;10;15;…;105;110} right})

d, (D = left{ {0;4;8;12;…;112;116} right})

Bài 3: Viết các tập hợp dưới đây bằng cách liệt kê các phần tử:

a, (A = left{ {x|0 < x < 10} right})

b, (B = left{ {x|x vdots 2;20 le x le 30} right})

c, (C = left{ {x|x = 2k + 7;0 le k le 5} right})

Bài 4: Cho tập hợp (A = left{ {1;2;3;4} right}). Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A

Bài 5: Tính số phần tử của các tập hợp dưới đây:

a, (A = left{ {x|30 le x < 95} right})

b, (B = left{ {x|28 + 0.x = 28} right})

C. Lời giải bài tập Tập hợp, phần tử của tập hợp

I. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 A D C D C

II. Bài tập tự luận

Bài 1:

(2 in A) (B subset A) (1 in A) (3 in B) (1 notin C) (4 in C) (2 notin B) (C subset A)

Bài 2:

a, (A = left{ {x|x vdots 2;0 le x le 100} right})

b, (B = left{ {x|x = 2k + 1;0 le k < 50} right}$)

c, (C = left{ {x|x = 5k;0 le k le 22} right})

d, (D = left{ {x|x = 4k;0 le x < 30} right})

Bài 3:

a, (A = left{ {1;2;3;4;5;6;7;8;9} right})

b, (B = left{ {20;22;24;26;28;30} right})

c, (C = left{ {7;9;11;13;15;17} right})

Bài 4:

Các tập hợp con của tập hợp A là:

Tập hợp con của tập hợp A không có phần tử nào: (emptyset)

Tập hợp con của tập hợp A gồm 1 phần tử: (left{ 1 right};left{ 2 right};left{ 3 right};left{ 4 right})

Tập hợp con của tập hợp A gồm 2 phần tử:

(left{ {1;2} right};left{ {1;3} right};left{ {1;4} right};left{ {2;3} right};left{ {2;4} right};left{ {3;4} right})

Tập hợp con của tập hợp A gồm 3 phần tử: (left{ {1;2;3} right};left{ {2;3;4} right};left{ {1;3;4} right})

Tập hợp con của tập hợp A gồm 4 phần tử: (left{ {1;2;3;4} right})

Bài 5:

a, Có (A = left{ {30;31;32;…;94} right}) bao gồm các số tự nhiên liên tiếp

Số phần tử của tập hợp là: (94 – 30) : 1 + 1 = 65 phần tử

b, Có (28 + 0.x = 28 Rightarrow 0.x = 0)

Suy ra tập hợp B có vô số phần tử

D. Câu hỏi bài tập tự luyện

Câu 1. Đọc và viết:

a) Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau

b. Số lẻ lớn nhất có 6 chữ số khác nhau

c. Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau

d) Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau

e) Số tự nhiên lớn nhất có 9 chữ số khác nhau

f) Số tự nhiên lớn nhất có 7 chữ số lẻ khác nhau

Câu 2. Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn các mỗi điều kiện sau:

a) x ≤ 7

b) 36 ≤ x ≤ 39

c) 39 ≤ x ≤ 45

d) 119 < x ≤ 128

e. 249 < x ≤ 257

Câu 3. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó

a) A = {x | x là số tự nhiên chẵn, x < 16};

b) B = {x | x là số tự nhiên chẵn, 50 < x < 60};

c) C = {x | x là số tự nhiên lẻ, x < 19};

d) D = {x | x là số tự nhiên lẻ, 10 < x < 19}

Câu 4. Cho các tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6, 8} và B = {0; 1; 3; 5; 7; 9, 11}

a) Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.

b) Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.

c). Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

d) Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.

Câu 5: Viết tập hợp N các chữ cái trong cụm từ: “ Toán học không khó”.

Câu 6: Viết tập hợp B các số tự nhiên lẻ từ 100 đến 110.

Câu 7: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 22 theo hai cách.

Câu 8: Viết tập hợp P các số tự nhiên không lớn hơn 2 021 và lớn hơn 2 016 theo hai cách.

Câu 9: Viết tập hợp Q các số tự nhiên không nhỏ hơn 100 và không lớn hơn 105 theo hai cách.

–

Previous Post

Toán 10 Kết nối tri thức Bài 16: Hàm số bậc hai

Next Post

Cảm xúc mưa mùa hạ

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Cảm xúc mưa mùa hạ

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.