Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Toán – Đề số 1

by Tranducdoan
10/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Giá trị của số $5$ trong số 15 203 907 là

A.$500$ B. 50 000 C. 500 000 D. 5 000 000

Phương pháp

Xác định hàng của chữ số 5 từ đó tìm được giá trị của chữ số đó trong số đã cho

Cách giải

Chữ số $5$ trong số 15 203 907 thuôc hàng triệu nên có giá trị là 5 000 000

Đáp án: D

Câu 2: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 9m2 6 dm2 = …..dm2 là:

A. 96 B. 960 C. 9006 D. 906

Phương pháp

Áp dụng cách đổi : 1 m2 = 100 dm2

Cách giải

9m2 6 dm2 = 900 dm2 + 6 dm2 = 906 dm2

Đápán : D

Câu 3. Phân số lớn nhất trong các phân số $frac{3}{4},;,frac{7}{7},;,frac{3}{2},;,frac{{99}}{{100}}$ là:

A. $frac{3}{4}$ B. $frac{7}{7}$ C. $frac{3}{2}$ D. $frac{{99}}{{100}}$

Phương pháp

So sánh các phân số đã cho với 1 để xác định phân số lớn nhất.

Cách giải

Ta có $frac{3}{4} < 1,,,;,,,,frac{{99}}{{100}} < 1$;$frac{7}{7} = 1,,,;,,,frac{3}{2} > 1$

Vậyphân số lớn nhất trong các phân số $frac{3}{4},;,frac{7}{7},;,frac{3}{2},;,frac{{99}}{{100}}$ là $frac{3}{2}$

Đáp án: C

Câu 4.Phân số bằng phân số $frac{5}{6}$ là:

A. $frac{{24}}{{20}}$ B. $frac{{15}}{{24}}$ C. $frac{{20}}{{24}}$ D. $frac{{18}}{{20}}$

Phương pháp

Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

Cách giải

$frac{5}{6} = frac{{5 times 4}}{{6 times 4}} = frac{{20}}{{24}}$

Đáp án: A

Câu 5. Hiền và Mai cùng vào một cửa hàng văn phòng phẩm. Hiền mua 12 quyển vở hết 102 000 đồng. Mai muốn mua 8 quyển vở như của Hiền nhưng còn thiếu 15 000 đồng. Hỏi Mai đang có bao nhiêu tiền?

A. 53 000 đồng B. 68 000 đồng C. 51 000 đồng D. 62 000 đồng

Phương pháp

Bước 1. Tìm giá tiền của mỗi quyển vở

Bước 2. Tìm giá tiền của 8 quyển vở

Bước 3. Tìm số tiền Mai đang có

Cách giải

Giá tiền của mỗi quyển vở là : 102 000 : 12 = 8500 (đồng)

Giá tiền của 8 quyển vở là : 8500 x 8 = 68 000 (đồng)

Số tiền Mai đang có là : 68 000 – 15 000 = 53 000 (đồng)

Đáp án : A

Câu 6. Lớp 4A có 45 học sinh. Biết số học sinh nữ chiếm $frac{3}{5}$ số học sinh cả lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam?

A. 15 học sinh B. 18 học sinh C. 27 học sinh D. 20 học sinh

Phương pháp

Bước 1. Số học sinh nữ = Số học sinh cả lớp x $frac{3}{5}$

Bước 2. Số học sinh nam = Số học sinh cả lớp – Số học sinh nữ

Cách giải

Số học sinh nữ là $45 times frac{3}{5} = 27$ (học sinh)

Số học sinh nam là 45 – 27 = 18 (học sinh)

Đáp án : B

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Tìm x

a) 20 160 : x = 56

b) x + 5270 = 1582 x 5

c) x – 735 = 9828 : 52

Phương pháp

a) 20 160 : x = 56

x = 20 160 : 56

x = 360

b) x + 5270 = 1582 x 5

x + 5270 = 7 910

x = 7 910 – 5270

x = 2 640

c) x – 735 = 9828 : 52

x – 735 = 189

x = 189 + 735

x = 924

Câu 2. Tính:

$frac{{11}}{{12}} – left( {frac{3}{4} – frac{1}{9}} right)$ $frac{5}{7}:frac{4}{9} times frac{1}{5}$

Phương pháp

– Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi trừ hai phân số sau khi quy đồng.

– Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

– Muốn thực hiện phép chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số đảo ngược của phân số thứ hai

Cách giải

$frac{{11}}{{12}} – left( {frac{3}{4} – frac{1}{9}} right) = frac{{11}}{{12}} – left( {frac{{27}}{{36}} – frac{4}{{36}}} right) = frac{{11}}{{12}} – frac{{23}}{{36}} = frac{{33}}{{36}} – frac{{23}}{{36}} = frac{{10}}{{36}} = frac{5}{{18}}$

$frac{5}{7}:frac{4}{9} times frac{1}{5} = frac{5}{7} times frac{9}{4} times frac{1}{5} = frac{{5 times 9 times 1}}{{7 times 4 times 5}} = frac{9}{{28}}$

Câu 3. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 245 kg hoa quả, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 47 kg hoa quả, ngày thứ ba bán được ít hơn tổng hai ngày thứ nhất và thứ hai 186 kg hoa quả. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam hoa quả?

Phương pháp giải:

– Số kg hoa quả ngày thứ hai bán được = Số kg bán trong ngày thứ nhất + 47 kg

– Số kg hoa quả ngày thứ ba bán được = Số kg hoa quả ngày thứ nhất và thứ hai bán – 186 kg

– Tìm số kg bán trung bình mỗi ngày.

Lời giải chi tiết

Ngày thứ hai bán được số ki-lô-gam hoa quả là:

245 + 47 = 292 (kg)

Ngày thứ ba bán được số ki-lô-gam hoa quả là:

(245 + 292) – 186 = 351 (kg)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam hoa quả là:

(245 + 292 + 351) : 3 = 296 (kg)

Đáp số: 296 kg hoa quả

Câu 4. Vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng 6 m. Vườn rau hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích vườn rau hình vuông.

Phương pháp giải

– Tìm chu vi hình chữ nhật = (chiều dài + chiều rộng) x 2

– Tìm độ dài cạnh hình vuông = Chu vi hình vuông : 4

– Diện tích vườn rau hình vuông = Độ dài cạnh x độ dài cạnh

Lời giải chi tiết

Chu vi vườn hoa hình chữ nhật là

(12 + 6) x 2 = 36 (m)

Độ dài cạnh vườn rau hình vuông là

36 : 4 = 9 (m)

Diện tích vườn rau hình vuông là

9 x 9 = 81 (m2)

Đáp số: 81 m2

Câu 5: Tính nhanh:10005 x 12 + 28 x 10005 + 10005 + 10005 x 37 + 10005 x 22

Phương pháp giải :

Nhận thấy có thừa số chung là 10005, đặt 10005 làm thừa số chung, bên trong còn phép tính cộng, ta tính tổng trong ngoặc trước rồi nhân với 10005.

Lời giải chi tiết

Ta có:

10005 x 12 + 28 x 10005 + 10005 + 10005 x 37 + 10005 x 22

= 10005 x 12 + 28 x 10005 + 10005 x 1 + 10005 x 37 + 10005 x 22

= 10005 x (12 + 28 + 1 + 37 + 22)

= 10005 x 100

= 1000500

Previous Post

Tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 1: My new school

Next Post

Oxy nặng hơn hay nhẹ hơn không khí? Đáp án đơn giản nhưng nhiều người phải xin hàng "Sống 30 năm giờ mới biết"

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Oxy nặng hơn hay nhẹ hơn không khí? Đáp án đơn giản nhưng nhiều người phải xin hàng "Sống 30 năm giờ mới biết"

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.