Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Bé học cách đọc và viết số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100

by Tranducdoan
13/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Số đếm trong tiếng Anh là một trong những kiến thức quan trọng mà bạn nhỏ nào khi bắt đầu học ngoại ngữ cũng cần trau dồi. Quá trình ghi nhớ và thực hành cần sự kiên trì của cả phụ huynh lẫn các bé trong thời gian nhất định. Sau đây, Thebookland giới thiệu tới bố mẹ và các bé từ vựng về số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100 kèm phiên âm.

Mục Lục Bài Viết

  1. Số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100 kèm phiên âm
  2. Mở rộng: Cách đếm số từ 100 đến 1000
  3. Phân biệt số đếm và số thứ tự
    1. Trường hợp có nguyên tắc thêm “th”:

Số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100 kèm phiên âm

Số đếm cơ bản trong tiếng Anh là những từ dùng để chỉ số lượng cụ thể của một vật hoặc một nhóm vật. Sau đây là số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100 kèm với phiên âm:

STTSố đếmPhiên âm0Zero, Oh/ˈzɪr.oʊ/, /əʊ:/ 1One/wʌn/2Two/tu:/3Three/θri:/4Four/fɔ:r/5Five/faɪv/6Six/sɪks/7Seven/ˈsɛvən/8Eight/eɪt/9Nine/naɪn/10Ten/tɛn/

Lưu ý khi đọc số 0:

/ˈzɪr.oʊ/ là cách đọc số 0 phổ biến nhất khi đếm số lẻ. Khi đọc số điện thoại, số địa chỉ nhà, số phòng,… có từ 3 chữ số trở lên, thì có thể đọc nhanh là /əʊ:/.

Ví dụ:

  • Số điện thoại 0933.042.003 ta đọc: Oh nine double three oh four two double oh three.
  • Số nhà: 1032: one oh three two

STTSố đếmPhiên âm11Eleven/ɪˈlɛvən/12Twelve/twɛlv/13Thirteen /θɜr ˈtin/14Fourteen /fɔrˈtin/15Fifteen /fɪf ˈtin/16Sixteen /sɪks ˈtin/17Seventeen/sɛvənˈ tin/18Eighteen/eɪ ˈtin/19Nineteen/naɪnˈtin/20 Twenty/ˈtwɛn ti/

Cách đếm số từ 21 đến 100:

Từ 20 trở đi, các số hàng chục luôn kết thúc bằng đuôi “ty”. Để đếm số từ 21 đến 100 trong tiếng Anh, bạn cần kết hợp hai phần:

Phần hàng chục: Sử dụng các từ “twenty”, “thirty”, “forty”, …, “ninety” để chỉ số lượng chục.Phần hàng đơn vị: Sử dụng các số đếm cơ bản từ 1 đến 9 để chỉ số lượng đơn vị

Ví dụ: 24: twenty-four, 76: seventy-six, 45: forty-five,…

STTSố đếmPhiên âm21 Twenty-one/ˈtwɛn ti wʌn/22 Twenty-two/ˈtwɛn ti tu:/23 Twenty-three/ˈtwɛn ti θri:/24 Twenty-four/ˈtwɛn ti fɔ:r/25 Twenty-five/ˈtwɛn ti faɪv/26Twenty-six/ˈtwɛn ti sɪks/27Twenty-seven /ˈtwɛn ti ˈsɛvən/28Twenty-eight/ˈtwɛn ti eɪt/29Twenty-nine/ˈtwɛn ti naɪn/30Thirty/ˈθɜr ti/STTSố đếmPhiên âm31Thirty-one/ˈθɜr ti wʌn/32Thirty-two/ˈθɜr ti tu:/33Thirty-three/ˈθɜr ti θri:/34Thirty-four/ˈθɜr ti fɔ:r/35Thirty-five/ˈθɜr ti faɪv/36Thirty-six/ˈθɜr ti sɪks/37Thirty-sevent/ˈθɜr ti ˈsɛvən/38Thirty-eight/ˈθɜr ti eɪt/39Thirty-nine/ˈθɜr ti naɪn/40Forty/ˈfɔː ti/STTSố đếmPhiên âm41Forty-one/ˈfɔː ti wʌn/42Forty-two/ˈfɔː ti tu:/43Forty-three/ˈfɔː ti θri:/44Forty-four/ˈfɔː ti fɔ:r/45Forty-five/ˈfɔː ti faɪv/46Forty-six/ˈfɔː ti sɪks/47Forty-seven/ˈfɔː ti ˈsɛvən/48Forty-eight/ˈfɔː ti eɪt/49Forty-nine/ˈfɔː ti naɪn/50Fifty/ˈfɪf ti/STTSố đếmPhiên âm51Fifty-one/ˈfɪf ti wʌn/52Fifty-two/ˈfɪf ti tu:/53Fifty-three/ˈfɪf ti θri:/54Fifty-four/ˈfɪf ti fɔ:r/55Fifty-five/ˈfɪf ti faɪv/56Fifty-six/ˈfɪf ti sɪks/57Fifty-seven/ˈfɪf ti ˈsɛvən/58Fifty-eight/ˈfɪf ti eɪt/59Fifty-nine/ˈfɪf ti naɪn/60Sixty/ˈsɪks ti/STTSố đếmPhiên âm61Sixty-one/ˈsɪks ti wʌn/62Sixty-two/ˈsɪks ti tu:/63Sixty-three/ˈsɪks ti/64Sixty-four/ˈsɪks ti fɔ:r/65Sixty-five/ˈsɪks ti faɪv/66Sixty-six /ˈsɪks ti sɪks/67Sixty-seven/ˈsɪks ti ˈsɛvən/68Sixty-eight/ˈsɪks ti eɪt/69Sixty-nine/ˈsɪks ti naɪn/70Seventy/ˈsɛvən ti/STTSố đếmPhiên âm71Seventy-one/ˈsɛvən ti wʌn/72Seventy-two/ˈsɛvən ti tu:/73Seventy-three/ˈsɛvən ti θri:/74Seventy-four/ˈsɛvən ti fɔ:r/75Seventy-five/ˈsɛvən ti faɪv/76Seventy-six/ˈsɛvən ti sɪks/77Seventy-seven/ˈsɛvən ti ˈsɛvən/78Seventy-eight/ˈsɛvən ti eɪt/79Seventy-nine/ˈsɛvən ti naɪn/80Eighty/ˈeɪ ti/STTSố đếmPhiên âm81Eighty-one/ˈeɪ ti wʌn/82Eighty-two /ˈeɪ ti tu:/83Eighty-three/ˈeɪ ti θri:/84Eighty-four/ˈeɪ ti fɔ:r/85Eighty-five/ˈeɪ ti faɪv/86Eighty-six /ˈeɪ ti sɪks/87Eighty-seven/ˈeɪ ti ˈsɛvən/88Eighty-eight/ˈeɪ ti eɪt/89Eighty-night/ˈeɪ ti naɪn/90Ninety/ˈnaɪn ti/STTSố đếmPhiên âm91Ninety-one /ˈnaɪn ti wʌn/92Ninety-two/ˈnaɪn ti tu:/93Ninety-three/ˈnaɪn ti θri:/94Ninety-four/ˈnaɪn ti fɔ:r/95Ninety-five /ˈnaɪn ti faɪv/96Ninety-six /ˈnaɪn ti sɪks/97Ninety-seven /ˈnaɪn ti ˈsɛvən/98Ninety-eight/ˈnaɪn ti eɪt/99Ninety-nine/ˈnaɪn ti naɪn/100One hunderd/wʌn ˈhʌndrəd/

Mở rộng: Cách đếm số từ 100 đến 1000

Để đếm số từ 101 đến 999 trong tiếng Anh, bạn cần kết hợp hai phần:

  • Phần trăm: Sử dụng các số đếm cơ bản từ 1 đến 9 để chỉ số lượng trăm.
  • Phần hàng chục: Sử dụng các số từ 21 tới 99 để đọc hàng chục.

STTTiếng AnhTiếng ViệtPhiên âm100One hundredMột trăm /wʌn ˈhʌndrəd/200Two hundredHai trăm /tuː ˈhʌndrəd/305Three hundred and oneBa trăm lẻ năm /θri: ˈhʌndrəd /ænd faiv/547

Five hundred

forty-seven

Năm trăm bốn mươi 7

/faɪvˈhʌndrəd

ˈfɔː ti ˈsɛvən/

1000One thousandMột nghìn/wʌn ˈθaʊ.zənd/2000Two thousandHai nghìn/tu: ˈθaʊ.zənd/3000Three thousandBa nghìn/θri: ˈθaʊ.zənd/4000Four thousandBốn nghìn/fɔːr ˈθaʊ.zənd/5000Five thousandNăm nghìn/faɪv ˈθaʊ.zənd/100.000One hundred thousandMột trăm nghìn /wʌn ˈhʌndrəd/200.000Two hundred thousandHai trăm nghìn/tu:ˈhʌndrəd/300.000Three hundred thousandBa trăm nghìn/θri: ˈhʌndrəd/500.000Five hundred thousandNăm trăm nghìn/ faɪvˈhʌndrəd/

Phân biệt số đếm và số thứ tự

Khác với số đếm, số thứ tự trong tiếng Anh dùng để biểu đạt thứ hạng, ngày tháng hoặc về vị trí của một vật nào đó trong một dãy. Cùng tìm hiểu cách chuyển số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100 thành số thứ tự sau đây nhé.

Trường hợp đặc biệt, những số thứ tự kết thúc là số 1 (1st, 21st, 31st,…) được viết là first, twenty first, thirty first,… còn 11th được viết là eleventh.

Bé học cách đọc và viết số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100

Bé học cách đọc và viết số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100

Trường hợp có nguyên tắc thêm “th”:

Để chuyển số đếm thành số thứ tự trong tiếng Anh, bạn chỉ cần thêm “th” đằng sau số đếm.

Ví dụ:

  • four -> fourth
  • eleven -> eleventh

Một lưu ý nhỏ là với những số tròn chục và kết thúc bằng âm “y”, khi chuyển sang số thứ tự, bạn cần phải bỏ “y” và thay bằng “ei” trước khi thêm đuôi “th”.

Bé học cách đọc và viết số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100

Previous Post

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

Next Post

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.