Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

by Tranducdoan
13/04/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.

Mục Lục Bài Viết

  1. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
    1. A. Phương pháp giải
    2. B. Ví dụ minh họa
    3. C. Bài tập vận dụng
    4. D. Bài tập tự luyện

Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Bài giảng: Các dạng bài về vị trí tương đối của hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng – Cô Nguyễn Phương Anh (Giáo viên VietJack)

A. Phương pháp giải

Cho đường thẳng d đi qua M_0 (x_0,y_0,z_0 ) và có vectơ chỉ phương , cho mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát là: Ax + By + Cz + D = 0

Gọi là vectơ pháp tuyến của (P). Để xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) ta có cách sau:

Cách 1:

Xét tích vô hướng n→.u→ và thay tọa độ điểm M_0 vào phương trình của (P) để kiểm tra, ta có các trường hợp sau:

– n→.u→ ≠ 0⇔d cắt (P)

–n→=ku→⇔d vuông góc với (P)

Cách 2:

Viết phương trình tham số của đường thẳng d:

Thay x, y, z ở phương trình tham số trên vào phương trình tổng quát của mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 ta được:

A(x0+ta)+B(y0+tb)+C(z0+tc) +D=0 hay mt+n=0 (1)

Xét số nghiệm t của phương trình (1) ta có các trường hợp sau:

– (1) vô nghiệm ⇔d song song với (P)

– (1) có một nghiệm t = t_0 ⇔d cắt (P) tại điểm M0(x0+t0a;y0+t0b;z0+t0c)

– (1) có vô số nghiệm ⇔d nằm trong (P)

– (A; B; C) = k (a; b; c) ⇔d vuông góc với (P)

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ: 1

Xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng sau: (P): x + y + z + 2 = 0

A. Cắt nhau

B. (P) chứa d

C. Song song

D. Vuông góc

Lời giải:

Đường thẳng d đi qua M_0(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là:

Ta có: n→.u→=2+4+1=7 ≠ 0.

Vậy d cắt (P).

Chọn A.

Ví dụ: 2

Xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng (P): x+ 2z – 7 = 0?

A. Cắt nhau

B. song song

C. (P) chứa d

D.Vuông góc

Lời giải:

+ đường thẳng d đíqua điểm A( 1; 0; -1) và có vecto chỉ phương

+ Mặt phẳng ( P) có vecto pháp tuyến

=> n→.u→ = 2. 1+ 0.1- 1.2= 0 và điểm A không thuộc mặt phẳng (P)

=> đường thẳng d song song với mặt phẳng (P)

Chọn B.

Ví dụ: 3

Cho đường thẳng và mặt phẳng (P): x + 2y + z – 1 = 0. Tìm mệnh đề đúng ?

A. d cắt (P) tại điểm có hoành độ 7/3

B.d cắt (P) tại điểm có tung độ (-2)/3

C. d và (P) không có điểm chung .

D. Tất cả sai.

Lời giải:

Phương trình tham số của d là:

Thay x, y, z vào phương trình tổng quát của (P) ta có:

(1+ 2t) + 2 (-1+t) + (-t) – 1 = 0 (1)

⇔ 3t = 2 nên t = 2/3

Phương trình (1) có 1 nghiệm t = 2/3. Vậy d cắt (P) tại điểm:

Chọn A.

Ví dụ: 4

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (P) biết và (P): x + z + 5 = 0?

A. Cắt nhau

B. (P) chứa d

C. Vuông góc

D. Song song

Lời giải:

Thay x, y, z trong phương trình tham số của đường thẳng d vào phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) ta được:

( 2-t) + (2+t) + 5 = 0 ⇔ 0t + 9 = 0 ⇔ 0.t= -9

=> Phương trình vô nghiệm .

Vậy d // (P).

Ví dụ: 5

Xét vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng (P): x + y + z – 6 = 0

A. (P) chứa d

B. Cắt nhau

C. Song song

D. Vuông góc

Lời giải:

Thay x, y, z trong phương trình tham số của đường thẳng d vào phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) ta được:

(3-t) + (2-t) + (1+2t) – 6 = 0 hay 0t = 0

Phương trình luôn thỏa mãn với mọi t.

Vậy (P) chứa d.

Chọn A.

Ví dụ: 6

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x- 2y+ 3z – 4= 0 và đường thẳng . Với giá trị nào của m thì giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) thuộc mặt phẳng (Oyz) .

A. m= 2

B. m= -1

C.m= 1

D.m= 3

Lời giải:

Ta có: d∩(P)=A( x; y; z) .

A thuộc mặt phẳng (Oyz) nên x= 0 => A( 0; y;z)

Lại có; A thuộc ( P) nên: 0- 2y+ 3z- 4= 0 ⇔

Chọn A.

Ví dụ: 7

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+ my – 3z + m- 2= 0 và đường thẳng . Với giá trị nào của m thì d cắt (P)

A.

B. m= 1

C.

D.

Lời giải:

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến

Đường thẳng d có vecto chỉ phương

Đường thẳng d cắt (P) ⇔ n→.u→ ≠ 0 ⇔ 2.4+ m.(-1)- 3.3 ≠ 0 hay -m-1 ≠ 0 nên m ≠ -1

Chọn D

Ví dụ: 8

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P): m2x- 2my + (6-3m)z- 5= 0. Tìm m để d// (P)

A.

B.

C.

D.

Lời giải:

Ta có đường thẳng d đi qua M( 2; -3; 1) và có vecto chỉ phương

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến

Để d song song với (P) thì m2x- 2my + (6-3m)z- 5= 0.

Chọn A.

Ví dụ: 9

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P): 2x+ y- z+ 3= 0. Xác định giá trị của m;n sao cho (P) chứa d?

A.

B.

C.

D.

Lời giải:

+ Đường thẳng d đi qua A( 2; n; 1) và có vecto chỉ phương

+ Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến

+ Để mặt phẳng (P) chứa d khi và chỉ khi:

Chọn A.

C. Bài tập vận dụng

Câu 1:

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x- 3y + 2z- 5= 0 và đường thẳng . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. d //(P)

B. d ⊂ (P)

C. d cắt (P).

D. d ⊥ (P) .

Lời giải:

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến

Ta có

Chọn đáp án A.

Câu 2:

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y+ z- 4= 0 và đường thẳng . Số giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là:

A. Vô số.

B.1.

C. Không có.

D. 2.

Lời giải:

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến

đi qua A( 1; 1; 2) có vecto chỉ phương

=> n→.u→ = 1.1 + 1.2+ 1.(-3) = 0 và điểm A thuộc (P) ( vì 1+ 1+ 2- 4= 0)

=> Mặt phẳng (P) chứa d nên chúng có vô số điểm chung.

Chọn A.

Câu 3:

Cho đường thẳng và mặt phẳng (P): mx- 4y+ 2z – 2= 0. Tìm giá trị của m để đường thẳng d nằm trên mặt phẳng (P)

A.m= 10

B. m= 9

C. m= -8

D. m= 8

Lời giải:

Đường thẳng d đi qua A(0; -1; -1) và nhận vecto làm vecto chỉ phương

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến

Để đường thẳng d nằm trên mặt phẳng (P) khi và chỉ khi:

Chọn D.

Câu 4:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P): 2x+ 2y – z- 5= 0. Khi đó d cắt (P) tại điểm I(a; b;c). Tìm giá trị M= a+ b+ c?

A.M= 2

B. M= -2

C. M= -4

D. M=4

Lời giải:

Phương trình đường thẳng d dạng tham số:

Tọa độ giao điểm I của d và mặt phẳng (P) là nghiệm của hệ:

Thay ( 1); (2); (3) vào (4) ta được:

2( 1+ t) + 2t – ( -1+ 2t) – 5= 0

⇔ 2+ 2t+ 2t + 1- 2t – 5= 0

⇔ 2t – 2= 0 nên t= 1

=> Tọa độ I( 2; 1; 1)

Suy ra M= a+ b+ c= 2+ 1+ 1= 4.

Chọn D.

Câu 5:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P): x+ y- z+ 1= 0. Xác định giá trị của m;n sao cho (P) song song d?

A.m= – 4;n= -6.

B. m= 4;n ≠ 2.

C.m= 2;n∈R

D.m∈R;n= -3.

Lời giải:

+ Đường thẳng d đi qua A( 0; 1; n) và có vecto chỉ phương .

+ Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến

+ Để mặt phẳng (P) song song d khi và chỉ khi:

Chọn B.

Câu 6:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz; cho đường thẳng và mặt phẳng (P): x- 2y- mz = 0. Tìm m để đường thẳng d cắt mặt phẳng (P)?

A. m= – 2

B. m ≠ -2

C. m ≠ 1

D. m= 1

Lời giải:

+ Giao điểm nếu có của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là nghiệm hệ phương trình

Thay(1) ; ( 2) ; (3) vào (4) ta được:

– 1+ 2t- 2.2- m.2t= 0 ⇔ – 5+ 2t- 2mt= 0

⇔ 2t – 2mt= 5 ⇔ ( 2- 2m) t= 5 ( *)

+Nếu m= 1 thì (*) trở thành: 0t= 5 vô lí

=> Khi đó đường thẳng d song song mp (P). ( loại)

+ Nếu m ≠ 1 từ (*)=>

=> Đường thẳng cắt mặt phẳng.

Vậy để đường thẳng cắt mặt phẳng (P) thì m ≠ 1

Chọn C.

Câu 7:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz; cho đường thẳng ; cho ba điểm A( 1; 0;0); B( 0; 2; 0) và C(0; 0; 1). Xác định giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (ABC)?

A.(1; 2;1)

B. ( -1; 0;2)

C. ( 0; 0; 1)

D. Đáp án khác

Lời giải:

+ Phương trình mặt phẳng (ABC):

Phương trình tham số của đường thẳng d:

Thay ( 1) vào (*) ta được:

2.(-t) + ( – 2+ 2t) + 2( 1+ t)- 2= 0

⇔ – 2t – 2+ 2t+ 2+ 2t- 2= 0

⇔ 2t – 2= 0 ⇔ t= 1

=> x= – 1; y= 0; z= 2

Vậy đường thẳng d cắt mặt phẳng (ABC) tại điểm M(-1; 0; 2)

Chọn B.

Câu 8:

Cho đường thẳng và mặt phẳng (P): x+ 2y- 3z+ 6= 0. Xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)?

A. Cắt nhau

B. Song song

C. Vuông góc

D. Chưa kết luận được

Lời giải:

+ Đường thẳng d đi qua A(m;0; n) và có vecto chỉ phương

+ Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến

+ Ta có: u→.n→= – 1.1+ 2.2+ 2.(-3) = -3 ≠ 0 với mọi m và n

=> Đường thẳng d luôn cắt mặt phẳng (P) với mọi giá trị của m và n.

Chọn A.

D. Bài tập tự luyện

Bài 1. Tìm k để đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): 2kx + y – z + 1 = 0, (Q): x – ky + z – 1 = 0 nằm trong mặt phẳng (Oyz).

Bài 2. Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d): a và mặt phẳng (P): x + 2y – 4z + 1 = 0.

Bài 3. Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d): x+12=y−34=z3 và mặt phẳng (P): 3x – 3y + 2z – 5 = 0.

Bài 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 2y + 3z – 4 = 0 và đường thẳng d: x−m1=y+2m3=z2. Với giá trị nào của m thì giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) thuộc mặt phẳng (Oyz)?

Bài 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + my – 3z + m – 2 = 0 và đường thẳng d: x=2+4ty=1−tz=1+3t. Với giá trị nào của m thì d cắt (P)?

Bài giảng: Cách viết phương trình đường thẳng cơ bản – Cô Nguyễn Phương Anh (Giáo viên VietJack)

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu
  • Hình chiếu của một điểm lên đường thẳng, mặt phẳng
  • Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng; Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau
  • Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách
  • Góc giữa hai đường thẳng; Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Previous Post

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 09:2015/BGTVT về Chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô (năm 2015)

Next Post

Bánh trôi nước đêm Đông chí – ký ức của tuổi thơ ngọt ngào

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Bánh trôi nước đêm Đông chí - ký ức của tuổi thơ ngọt ngào

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.