Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Đề cương lý thuyết học kì I môn toán lớp 10

by Tranducdoan
17/12/2025
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Phần 1

Mệnh đề – Tập hợp

1.Mệnh đề

– Mệnh đề là những khẳng định có tính đúng(Đ) hoặc sai(S).

Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai. Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

– Phủ định của một mệnh đề (A) là mệnh đề (overline A ).

+(overline A ) đúng nếu (A) sai.

+(overline A ) sai nếu (A) đúng.

– Mệnh đề kéo theo: Mệnh đề kéo theo (A Rightarrow B) chỉ sai khi (A) đúng,(B) sai

+(B Rightarrow A) là mệnh đề đảo của (A Rightarrow B).

+ Nếu (A Rightarrow B) đúng thì (A)là điều kiện đủ để có (B)và (B) là điều kiện cần để có (A).

– Mệnh đề tương đương:

+ Mệnh đề tương đương (A Leftrightarrow B) là một mệnh đề đúng nếu (A) và (B) cùng đúng hoặc cùng sai.

+ Nếu (A Leftrightarrow B) đúng thì:

  • (A Rightarrow B) là định lí thuận
  • (B Rightarrow A) là định lí đảo
  • (A Leftrightarrow B) là định lí thuận đảo
  • (A) là điều kiện cần và đủ để có (B)
  • (B) là điều kiện cần và đủ để có (A)

– Mệnh đề chứa biến, kí hiệu p(x)

  • Mệnh đề chứa biến p(x) là một phát biểu có liên quan đến đại lượng thay đổi x.
  • p(x) là một mệnh đề nếu ta cho x một giá trị nhất định.

– Mệnh đề với mọi: (forall x in X:p(x))

– Mệnh đề tồn tại: (exists x in X:p(x))

– Phương pháp chứng minh bằng phản chứng: Để chứng minh P đúng, ta giả sử P sai rồi sử dụng lập luận toán học để suy ra mâu thuẫn.

Các dạng toán thường gặp

1. Dạng 1: Định giá trị của một mệnh đề

Phương pháp

– Kiểm tra tính đúng sai của mệnh đề.

– Mệnh đề chứa biến: Tìm tập hợp (D) của các biến (x) để (p(x)) đúng hoặc sai.

2. Dạng 2: Phát biểu định lí dưới dạng điều kiện cần, đủ

Phương pháp

Nếu (A Rightarrow B) đúng: (A) là điều kiện đủ để có (B)

Nếu (B Rightarrow A) sai: (B) là điều kiện cần để có (A)

Nếu (A Rightarrow B) đúng và (B Rightarrow A) đúng: (A) là điều kiện cần và đủ để có (B).

3. Dạng 3: Tìm mệnh đề phủ định

Phương pháp

1) (overline {A wedge B} Leftrightarrow overline A vee overline B )

(overline {A vee B} Leftrightarrow overline A wedge overline B )

2) (overline {forall x in D:p(x)} Leftrightarrow exists x in D:overline {p(x)} )

(overline {exists x in D:p(x)} Leftrightarrow forall x in D:overline {p(x)} )

4. Dạng 4: Chứng minh định lí (A Rightarrow B)

Phương pháp:

Cách 1: Chứng minh trực tiếp

Ta giả thiết A đúng, sử dụng giả thiết và suy luận toán học để dẫn đến B đúng.

Cách 2: Chứng minh bằng phản chứng

Ta giả thiết B sai, sử dụng suy luận toán học để dẫn đến A sai.

2.Tập hợp và các phép toán trên các tập hợp

Tập con: (A subset B Leftrightarrow forall x,x in A Rightarrow x in B).

Hai tập hợp bằng nhau: (A = B Leftrightarrow A subset B) và (B subset A).

Hợp của hai tập hợp: (A cup B = {rm{{ }}xleft| {x in A} right.)hoặc (x in B{rm{} }}).

Giao của hai tập hợp: (A cap B = {rm{{ }}xleft| {x in A} right.)và(x in B{rm{} }}).

Hiệu của 2 tập hợp bất kì: (Abackslash B = left{ {xleft| {x in A,x notin B} right.} right}).

Phép lấy phần bù của (A) trong (E)((A subset E)): ({C_E}A = left{ {xleft| {x in E,x notin A} right.} right}).

* Các tập hợp con của tập hợp số thực

(mathbb{N}* subset mathbb{N} subset mathbb{Z} subset mathbb{Q} subset mathbb{R})

Đề cương lý thuyết học kì I môn toán lớp 10</>

Các dạng toán thường gặp

1. Dạng 1: Tìm tập hợp

Phương pháp

Phép liệt kê: (A = left( {{a_1};{a_2};{a_3};…} right))

Nêu tính đặc trưng: (A = left{ {x in X|p(x)} right})

2. Dạng 2: Tìm tập hợp con

Phương pháp

(begin{array}{l}A subset B Leftrightarrow forall x in A Rightarrow x in BA notsubset B Leftrightarrow exists x in A Rightarrow x notin Bend{array})

3. Dạng 3: Hai tập hợp bằng nhau

Phương pháp

(A = B Leftrightarrow A subset B) và (B subset A)

(A ne B Leftrightarrow A notsubset B) hoặc (B notsubset A)

4. Dạng 4: Các phép toán giao, hợp, hiệu

Phương pháp

B1: Liệt kê A, B

B2: (A cap B):Lấy phần tử chung

(A cup B): Lấy phần tử chung và riêng (Chỉ ghi một lần các phần tử giống nhau)

(Abackslash B): Lấy phần tử của A và không phải của B

Previous Post

CA-HCL-AMERICA

Next Post

Lý thuyết bài 5: Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Lý thuyết bài 5: Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.