Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

15 Bài tập trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân số (có đáp án) – Kết nối tri thức Toán lớp 6

by Tranducdoan
15/04/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với 39 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

Mục Lục Bài Viết

  1. 15 Bài tập trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân số (có đáp án) – Kết nối tri thức Toán lớp 6

15 Bài tập trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân số (có đáp án) – Kết nối tri thức Toán lớp 6

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Dạng 1.Phép cộng và phép trừ phân số

Câu 1. Chọn câu đúng. Với a;b;m∈Z;m≠0 ta có

A. am+bm=a−bm

B. am+bm=a.bm

C. am+bm=a+bm

D. am+bm=a+bm+m

Câu 2. Tổng 46+2781 có kết quả là:

A.13

B.43

C.34

D.1

Câu 3. Tính tổng hai phân số 3536 và −12536

A.−52

B.−295

C.−409

D.409

Câu 4. Chọn câu đúng

A.−411+7−11>1

B.−411+7−11<0

C.811+7−11>1

D.−411+7−11>−1

Câu 5. Chọn câu sai

A.32+23>1

B.32+23=136

C.34+−417=3568

D.412+2136=1

Câu 6. Tìm x biết x=313+920

A. 1233

B. 177260

C. 187260

D.17726

Câu 7. Cho A=14+−513+211+−813+34. Chọn câu đúng

A. A > 1

B.A=211

C. A = 1

D. A – 0

Câu 8. Tìm x∈Z biết 56+−78≤x24≤−512+58

A. x∈0;1;2;3;4

B.x∈−1;0;1;2;3;4;5

C.x∈−1;0;1;2;3;4

D.x∈0;1;2;3;4;5

Câu 9. Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể, vòi B chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

A. 4 giờ

B. 3 giờ

C. 1 giờ

D. 2 giờ

Câu 10. Số đối của phân số 137 là:

A. −137

B. 13−7

C. −137

D. tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 11. Kết quả của phép tính 34−720 là:

A.110

B.45

C.25

D.−110

Câu 12. Tìm x biết x+114=57

A. 914

B.114

C. 1114

D. 12

Câu 13. Giá trị của x thỏa mãn 1520−x=716 là:

A.−516

B.516

C.1916

D.−1916

Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 13+…24=38

A. 2

B. 1

C. – 1

D. 5

Câu 15. Tính 415−265−439 ta được

A.139

B.215

C.−265

D.115

Câu 16. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

A.1740

B.140

C.113

D. 1

Câu 17. Phép tính 97−512 là:

A.7384

B.−1384

C.8384

D.14384

Dạng 2.Các dạng toán về phép cộng và phép trừ phân số

Câu 1. Phép cộng phân số có tính chất nào dưới đây?

A. Tính chất giao hoán

B. Tính chất kết hợp

C. Tính chất cộng với 0

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 2. Thực hiện phép tính 6591+−4455 ta được kết quả làzzz

A.−5335

B.5135

C.−335

D.335

Câu 3. Chọn câu sai

A.32+23>1

B.32+23=136

C.34+−417=3568

D.412+2136=1

Câu 4. Tìm x biết x−15=2+−34

A.x=2120

B.x=2920

C.x=−310

D.x=−910

Câu 5. Tính hợp lí biểu thức−97+134+−15+−57+34 ta được kết quả là

A.95

B.115

C.−115

D.−15

Câu 6. Cho M=2131+−167+4453+1031+953 N=12+−15+−57+16+−335+13+141. Chọn câu đúng

A.M=27;N=141

B.M=0;N=141

C.M=−167;N=8341

D.M=−27;N=141

Câu 7. Tìm tập hợp các số nguyên n để n−8n+1+n+3n+1 là một số nguyên

A. n ∈ {1; −1; 7; −7}

B. n ∈ {0; 6}

C. n ∈ {0; −2; 6; −8}

D. n ∈ {−2; 6; −8}

Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 1541+−13841≤x<12+13+16 ?

A. 6

B. 3

C. 5

D. 4

Câu 9. Tính tổng A=12+16+112+…+199.100 ta được

A.A>35 B.A<45

C.A>45

D. cả A , C đều đúng

Câu 10. ChoS=121+122+123+…+135

Chọn câu đúng

A.S>12

B. S < 0

C.S=12

D. S = 2

Câu 11. Có bao nhiêu cặp số a;b∈Z thỏa mãna5+110=−1b ?

A. 0

B. Không tồn tại (a; b)

C. 4

D. 10

Câu 12. Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

A.−23;32

B.−1213;13−12

C.12;−12

D.34;−43

Câu 13. Số đối của −−227 là:

A.272

B.−−227

C.227

D.-227

Câu 14. Tính −16−−49

A.518

B.536

C.−1118

D.−1336

Câu 15. Chọn câu đúng

A.413−12=526

B.12−13=56

C.1720−15=1320

D.515−13=15

Câu 16. Tính hợp lí B=3123−730+823 ta được

A. 2330

B.730

C.−730

D.−2330

Câu 17. Cho M=13+1267+1341−7967−2841 và N=3845−845−1751−311. Chọn câu đúng

A. M = N

B. N < 1 < M

C. 1 < M < N

D. M < 1 < N

Câu 18. Tìm x sao cho x−−712=1718−19

A.−14

B.1712

C.14

D.−1712

Câu 19. Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 2930−1323+x=769

A. 310

B.1323

C.25

D.−310

Câu 20. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn −514−3714≤x≤3173−3131313173737373?

A. 3

B. 5

C. 4

D. 1

Câu 21. Cho x là số thỏa mãnx+45.9+49.13+413.17+…+441.45=−3745 . Chọn kết luận đúng:

A. x nguyên âm

B. x = 0

C. x nguyên dương

D. x là phân số dương

Câu 22. Cho P=122+132+…+120022+120032 . Chọn câu đúng

A. P > 1

B.P > 2

C. P < 1

D. P < 0

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu 1. Cho a=−12+114;  b=15−23.

a) a=54.

b) b>1.

c) a+b<2.

d) a+b>a−b.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức A=−999124+−13−−999124+−46.

Câu 2. Cho a=12−34+56 và b=−12−56+34. Tính tổng của a và b

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:

  • Trắc nghiệm Toán 6 Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau

  • Trắc nghiệm Toán 6 Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương

  • Trắc nghiệm Toán 6 Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số

  • Trắc nghiệm Toán 6 Bài 27: Hai bài toán về phân số

  • Trắc nghiệm tổng hợp Chương 6

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 6 hay khác:

  • Giải sgk Toán 6 Kết nối tri thức
  • Giải SBT Toán 6 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 6 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 6 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 6 Cánh diều (các môn học)
Previous Post

Bài 2 sinh 10 VUIHOC: Tìm hiểu các giới sinh vật – có bài tập giải chi tiết

Next Post

Nêu đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Nêu đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực?

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.