Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

by Tranducdoan
16/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho Al tác dụng HNO3 sau phản ứng thu được NO và N2O biết tỉ lệ thể tích của N2O : NO = 1 : 3.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
  2. 2. Điều kiện phản ứng xảy ra
  3. 3. Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
  4. 4. Câu hỏi vận dụng liên quan

1. Phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

2. Điều kiện phản ứng xảy ra

Nhiệt độ thường

3. Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O. Biết tỉ lệ thể tích của N2O : NO = 1 : 3

Cách 1:

Bước 1: Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hoá, từ đó xác định chất oxi hoá – chất khử:

Chất khử: Al;

Chất oxi hoá: HNO3.

Bước 2: Biểu diễn quá trình oxi hoá, quá trình khử

Quá trình oxi hoá:

Quá trình khử:

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hoá

×9

×1

Bước 4: Điền hệ số của các chất có mặt trong phương trình hoá học. Kiểm tra sự cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố ở hai vế.

9Al + 34HNO3 → 9Al(NO3) 3 + NO + 3N2O + 17H2O

Cách 2.

Ta cân bằng 2 phương trình nhỏ:

  • 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O (1)
  • Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O (2)

Lấy hệ số phương trình thứ (1) +(2) ta được phương trình phản ứng

8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O (1)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O (2)

Cộng lại được:

9Al + 34HNO3 → 9Al(NO3)3 + NO + 3N2O + 17H2O

4. Câu hỏi vận dụng liên quan

Câu 1. Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Tính tổng hệ số (tối giản) của phương trình sau khi cân bằng biết tỉ lệ thể tích của N2O : NO = 1 : 3?

A. 145

B. 147

C. 143

D. 141

Câu 2. Cho phương trình phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là tỉ lệ nào sau đây?

A. 2 : 3.

B. 1 : 3.

C. 1 : 4.

D. 2 : 5.

Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của các chất phản ứng là bao nhiêu?

A. 9

B. 10

C. 17

D. 19

Câu 4. Trong phản ứng: HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.(Hệ số là những số nguyên tối giản). Số phân tử HCl bị oxi hóa là bao nhiêu?

A. 16

B. 10

C. 2

D. 4

Câu 5. Nhận xét đúng về muối amoni trong các nhận xét dưới đây là:

A. Muối ammonium là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hycroxide.

B. Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và Anion gốc acid.

C. Dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

D. Khi nhiệt phân muối ammonium luôn luôn cho khí ammonia thoát ra.

Câu 6. Sử dụng dung dịch Ba(OH)2 có thể phân biệt dãy dung dịch muối nào sau đây:

A. MgCl2, NH4Cl, Na2SO4, NaNO3.

B. AlCl3, ZnCl2, NH4Cl, NaCl.

C. NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3.

D. NH4NO3, NH4Cl, Na2SO4, NaCl.

Câu 7. Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì khi đó:

A. Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

B. Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

C. Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

D. Thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 8. Tiến hành thí nghiệm trộn từng dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

–

Previous Post

GDCD 9 bài 12: Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân

Next Post

Vận tốc truyền sóng là

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Vận tốc truyền sóng là

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.