A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Điện lực
- Tên tiếng Anh: Electric Power University (EPU)
- Mã trường: DDL
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Hợp tác quốc tế – Liên thông – Văn bằng 2
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Số 235 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội
- Cơ sở 2: Xã Sóc Sơn, TP. Hà Nội
- SĐT: 0242.2452.662 – (024) 2218 5607
- Email: [email protected] – [email protected]
- Website: https://www.epu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/epu235/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT);
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ GD&ĐT tổ chức;
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)
- Thí sinh có tổng điểm xét tuyển 03 môn trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30.
* Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển
Thí sinh thỏa mãn cùng lúc 02 điều kiện:
- Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 20/07/2025.
- Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 02 môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển;
Điều kiện xét tuyển:
- Điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 35;
- Thí sinh có tổng điểm xét tuyển: điểm chứng chỉ TSQT quy đổi và 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30 và điểm ưu tiên (nếu có).
* Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ GD&ĐT tổ chức
- Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2025.
* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT
- Thực hiện theo đúng quy định của Bộ.
5. Học phí
Mức học phí của trường Đại học Điện lực như sau:
Đơn vị tính: 1000 đồng/ tháng
Khối ngành
Năm học 2021 – 2022 Năm học 2022 – 2023 Năm 2023 – 2024 Năm học 2024 – 2025
Khối Kinh tế
1.430 1.430 1.570
Khối Kỹ thuật
1.595 1.595 1.750
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301 A00, A01, D01, D07 700
2
Quản lý công nghiệp
7501601 A00, A01, D01, D07 120 3
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302 A00, A01, D01, D07 420
4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510303 A00, A01, D01, D07 500
5
Công nghệ thông tin
7480201 A00, A01, D01, D07 650
6
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203 A00, A01, D01, D07 240
7
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201 A00, A01, D01, D07 240
8
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 A00, A01, D01, D07 180
9
Kỹ thuật nhiệt
7520115 A00, A01, D01, D07 180
10
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 A00, A01, D01, D07 280
11
Quản lý năng lượng
7510302 A00, A01, D01, D07 100
12
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
7510403 A00, A01, D01, D07 100
13
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 A00, A01, D01, D07 80
14
Kế toán
7340301 A00, A01, D01, D07 300
15
Quản trị kinh doanh
7340101 A00, A01, D01, D07 350
16
Tài chính – Ngân hàng
7340201 A00, A01, D01, D07 250
17
Kiểm toán
7340302 A00, A01, D01, D07 120
18
Thương mại điện tử
7340122 A00, A01, D01, D07 200
19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103 A00, A01, D01, D07 240
20
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 A00, A01, D01, D07 120
21
Khoa học dữ liệu
7460108 A00, A01, D01, D07 180
22
Trí tuệ nhân tạo
7480107 A00, A01, D01, D07 120
23
Kỹ thuật máy tính
7480106 A00, A01, D01, D07 150
24
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch
7510402 A00, A01, D01, D07 120
25
Toán tin
7460117 A00, A01, D01, D07 80
26
Kỹ thuật Robot
7520107 A00, A01, D01, D07 120
27
Công nghệ tài chính
7340205 A00, A01, D01, D07 160
28
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
7510407 A00, A01, D01, D07 60
29
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 120
30
Marketing
7340115 A00, A01, D01, D07 120
31
Luật kinh tế
7380107 D01, D09, D10, D84 100
32
Ngôn ngữ Anh
7220201 D01, D09, D10, D84 100
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi TN THPT
Xét KQ thi TN THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi TN THPT
1
Quản trị kinh doanh
22,50
22,35
23.25
21.5
2
Tài chính – Ngân hàng
22,50
22,35
23.5
21.83
3
Kế toán
22,35
22,35
23.00
21.17
4
Kiểm toán
22,50
21,50
22.3
20.23
5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
22,75
23,50
24.5
22.92
6
Quản lý công nghiệp
23,50
22,70
21.5
19.17
7
Quản lý năng lượng
22,00
21,50
20.5
18.17
8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
23,25
23,70
24.5
22.92
9
Công nghệ thông tin
23,25
23,00
23.55
21.9
10
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
23,00
23,50
25.00
23.33
11
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
22,75
22,75
23.5
21.83
12
Kỹ thuật nhiệt
21,30
21,90
22.1
19.97
13
Công nghệ kỹ thuật môi trường
18,00
19,50
20.5
18.17
14
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
20,00
22,00
21.00
18.5
15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
20,50
21,00
21.5
19.17
16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
23,50
23,25
24.1
22.58
17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
23,25
24,00
24.75
23.13
18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
21,50
21,80
22.00
19.83
19
Thương mại điện tử
24,00
24,00
24.5
22.92
20
Ngôn ngữ Anh
24.2
22.67
21
Marketing
24.5
22.92
22
Công nghệ tài chính
18.00
16.5
23
Luật kinh tế
23.00
21.17
24
Khoa học dữ liệu
18.00
16.5
25
Toán tin
18.00
16.5
26
Kỹ thuật máy tính
22.75
20.83
27
Trí tuệ nhân tạo
22.5
20.5
28
Công nghệ kỹ thuật ô tô
24.3
22.75
29
Công nghệ vật liệu
23.14
21.35
30
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
18.00
16.5
31
Kỹ thuật Robot
20.5
18.17
32
Quản trị khách sạn
22.00
19.83
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]