Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

20 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)

by Tranducdoan
17/04/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Trọn bộ 20 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới Global Success, iLearn Smart Start, Family and Friends, Explore Our World có đáp án được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm tổng hợp và biên soạn từ đề thi cuối Học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 của các trường Tiểu học trên cả nước. Mời các bạn đón đọc:

Mục Lục Bài Viết

  1. 20 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)
    1. Đáp án & Thang điểm
    2. Đáp án & Thang điểm
    3. Đáp án & Thang điểm
    4. Đáp án & Thang điểm

20 Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)

Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Global success Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Family and Friends Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Explore Our World Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start

Chỉ từ 150k mua trọn bộ đề thi Tiếng Anh lớp 3 Cuối kì 1 (mỗi bộ sách) theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
  • Đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Smart Start

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án (5 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án (5 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Explore Our World có đáp án (5 đề)

    Xem đề thi

Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Global success Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Family and Friends Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Explore Our World Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start

Lưu trữ: Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 (sách cũ)

  • Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm 2026 có đáp án (5 đề)
  • Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm 2026 có đáp án (5 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi chất lượng Giữa kì 1

năm 2026

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

1 A. you B. father C. mother

2 A. old B. nice C. ten

3 A. his B. she C. he

4 A. how B. who C. too

II. Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

A B 1. What’s your name? a. I’m fine, thank you. 2. May I go out? b. My name’s Hue. 3. How are you? c. Nice to meet you, too 4. Nice to meet you d. Sure

Đáp án:

1 – 2 – 3 – 4 –

III. Đọc và nối.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)

Đáp án:

1 – 2 – 3 – 4 –

IV. Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng.

1. name / is / Lily / My /. /

___________________________________________________________________

2. your / please / book / Open / , /

___________________________________________________________________

3. in / May / out / I / ? /

___________________________________________________________________

4. This / school / my / is / . /

___________________________________________________________________

V. Nhìn vào tranh và viết các từ thích hợp.

1.……………your book, please. 2. They are my ……………… 3. A: Is your………… big ? B: Yes, it is. 4. This is a ……………..

Đáp án & Thang điểm

I.

1. you 2. ten 3. his 4. too

II.

1 – b 2 – d 3 – a 4 – c

III.

1. B 2. A 3. D 4. C

IV.

1.My name is Lily.

2. Open your book, please.

3. May I go out ?

4. This is my school

V.

1, Close 2. friend 3. pen 4. bag

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi chất lượng Giữa kì 1

năm 2026

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I. VIẾT TIẾNG ANH CHO CÁC SỐ SAU

A)

B)

C)

D)

E)

II. ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT NGHĨA TIẾNG VIỆT

a. A__D Y__ __: _______________________________

b. G__A__DM__ __HE__: _______________________

c. G__EE__: __________________________________

d. F__I__ __D: ________________________________

III. SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

a. VELTWE: ____________________________________________

b. HETY: _______________________________________________

c. HATT: _______________________________________________

d. PELSL: _______________________________________________

IV. ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

a. __________ are you? – __________ very well, __________.

b. __________ is that? – __________ my friend, Long.

c. Hello, Long. __________ to meet __________.

d. How __________ __________ you, Long?

e. I’m seven __________ __________.

f. Are __________ your __________? – Yes, __________ ________.

V. TRẢ LỜI CÂU HỎI

a. How do you spell your name?

______________________________________________________

b. How old are you?

______________________________________________________

c. Is this Luna? (Yes)

______________________________________________________

d. Is that your mother? (No)

______________________________________________________

e. Who is that? (friend, Huong)

______________________________________________________

f. Are they your friends? (No)

______________________________________________________

Đáp án & Thang điểm

I.

A. nine B. three C. one D. seven E. eight

II.

A. A__D Y__ __: _____And you: Thế còn bạn

B. G__A__DM__ __HE__: Grandmother: bà

C. G__EE__: __Greet: Lời chào (Green: màu xanh)

D. F__I__ __D: Friend: bạn bè

III.

A. VELTWE: TWELVE

B. HETY: THEY

C. HATT: THAT

D. PELSL: SPELL

IV.

A. How are you? – I am very well, thanks.

B. Who is that? – That’s my friend, Long.

C. Hello, Long. Nice to meet you.

D. How old are you, Long?

E. I’m seven years old.

F. Are they your friends? – Yes, they are.

V.

A. It is L – E, Le.

B. I am ten years old

C. Yes, it is.

D. No, it isn’t.

E. That is my friend. Her name is Huong.

F. No, they aren’t.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi chất lượng Học kì 1

năm 2026

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Reorder the letters to have the correct word then rewrite it.

WRONG WORD CORRECT WORD 1. HLOSCO 2. RIBAYRL 3. AEMN 4. PELSL 5. THWA 6. ASSCL 7. AETK 8. ODG

II. Put the words in the correct order to make correct sentence.

1. is/ my/ This/ friend./ new/

________________________________________________

2. are/ How/ Linda?/ you,/

________________________________________________

3. is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/

________________________________________________

4. spell/ do/ name?/ you/ How/ your/

_______________________________________________

III. Complete the sentence.

1. Is your school new? – _________ , it is.

2. Is your classroom large? – No, _________.

3. This _________ my school.

4. The gym _________ old.

Đáp án & Thang điểm

I.

1. school 2. library 3. name 4. spell 5. what 6. class 7. take 8. dog

II.

1. This is my new friend.

2. How are you, Linda?

3. This is my teacher, Miss Hien.

4. How do you spell your name?

III.

1. Yes 2. It isn’t/ It is not 3. is 4. is

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi chất lượng Học kì 1

năm 2026

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

1. Hello, My ______ is Linda.

a. name b. is c. I am

2. What is ______ name?

a. name b. my c. your

3. Nó là một cây bút chì.

a. It’s a pen. b. It’s a pencil. c. It’s a rubber.

4. How do you ______ your name?

a. what b. is c. spell

5. ______ this a library? – Yes, it is.

a. Is b. who c. What

6. What is this?

a. It’s a book. b. It’s a computer. c. It’s a ruler.

7. Is this a school bag?

a. No. b. Yes, it is. c. it is not

8. Sắp xếp từ theo trật tự đúng: Queen priryma soochl.

a. Queen primary school b. Primary Queen c. school Queen

II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh.

a. comp_ter b. Li_rary

c. _encil d. fr_end

III. Nối những từ tiếng Việt ở cột A phù hợp với những từ tiếng anh tươn ứng với chúng ở cột B.

A B 1) cây viết mực a/ apple 2) quả táo b/ pencil 3) cây viết chì c/ pen 4) đồ chuốt viết chì d/ School bag 5) cái cặp e/ rubber 6) cây thước kẻ f/ book 7) cục tẩy g/ Pencil sharpener 8) quyển sách h/ ruler

Đáp án:

1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 –

IV. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

1. fine./ Thank/ I/ you/ am.

=> _______________________________

2. do/ spell/ name/ how/ your/ you?

=> _______________________________

3. Mai/ am/ I/ .

=> _______________________________

4. are/ How/ you /?

=> _______________________________

V. Trả lời câu hỏi về bản thân em.

1. What’s your name?

_______________________________

2. How are you?

_______________________________

Đáp án & Thang điểm

I.

1 – a 2 – c 3 – b 4 – c 5 – a 6 – c 7 – b 8 – a

II.

a. computer b. library c. pencil d. friend

III.

1 – c 2 – 3 – b 4 – g 5 – d 6 – h 7 – e 8 – f

IV.

1. I am fine. Thank you.

2. How do you spell your name?

3. I am Mai.

4. How are you?

V.

1. My name is + [tên của học sinh].

2. I am fine.

Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Global success Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Family and Friends Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Explore Our World Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart Xem thử Đề HK1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start

Xem thêm bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án hay khác:

  • 20+ Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm 2026
  • 20+ Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm 2026
  • 20+ Đề thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 năm 2026
  • 20+ Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 năm 2026
  • Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 có đáp án (20 đề)

Xem thêm đề thi lớp 3 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 3 các môn học chuẩn khác:

Lời giải bài tập lớp 3 sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 3 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 3 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 3 Cánh diều
Previous Post

Hôm nay 21.12 'tết Đông chí': Vì sao nhiều người ăn chè trôi nước, thêm tuổi mới?

Next Post

Cận bao nhiêu độ không phải đi nghĩa vụ quân sự 2026?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Cận bao nhiêu độ không phải đi nghĩa vụ quân sự 2026?

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.