Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại Học Điện Lực năm 2023
Mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại Học Điện Lực năm 2023 dao động từ 18,00 đến 24,00 điểm. So với năm ngoái, mức điểm trúng tuyển vào trường Đại học Điện lực có tăng tùy từng ngành.
Trong đó, ngành Thương mại điện tử có điểm chuẩn cao nhất là 24,00. Tiếp đó là ngành Quản lý công nghiệp với 23,50 điểm.
Với mức 23,25 điểm là các ngành: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.
Các ngành như: Công nghệ kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật năng lượng, Kỹ thuật nhiệt, Kiểm toán … đều có mức điểm trúng tuyển khá cao từ 18 điểm đến 23,00 điểm.

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0722.527340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D072437340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.547340301Kế toánA00; A01; D01; D0722.3557340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0722.567480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.2577510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D0720.587510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0722.397510203Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tửA00; A01; D01; D0723.25107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0722.75117510302Công nghệ kỹ thuật điện từ – viền thôngA00; A01; D01; D0722.75127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D0723137510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; D01; D0720147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D0718157510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0723.5167510602Quản lý năng lượngA00; A01; D01; D0722177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0723.25187520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D0721.3197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0721.5
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2023
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D072327510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0722.537510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D071947510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D0723.557510203Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tửA00; A01; D01; D0723.567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0725.577510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D071887510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; D01; D0718.597480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0726.5107340301Kế toánA00; A01; D01; D0724.5117340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0724.5127520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D0719137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0725.5147510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0719.5157510602Quản lý năng lượngA00; A01; D01; D0718.5167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0723.5177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.5187340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725197340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0726
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN 2023
STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn17510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử19.127510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí16.237510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng16.6547510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông19.4557510203Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử18.2567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa20.377510406Công nghệ kỹ thuật môi trường20.487510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng20.497480201Công nghệ thông tin21.05107340301Kế toán17.7117340302Kiểm toán17.45127520115Kỹ thuật nhiệt16.8137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng19.65147510601Quản lý công nghiệp16.9157510602Quản lý năng lượng16.6167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.9177340101Quản trị kinh doanh17.25187340201Tài chính – Ngân hàng17.8197340122Thương mại điện tử18.45
Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại Học Điện Lực năm 2022
Trường Đại học Điện lực công bố điểm trúng tuyển năm 2022 dao động từ 16 đến 24,65 điểm.
Ngành Thương mại điện tử có điểm chuẩn cao nhất là 24,65. Kế tiếp là ngành Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử là 24,50 điểm.
Trên 24 điểm có các ngành: Công nghệ thông tin (24,40 điểm); Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (24,25 điểm).
Nhiều ngành của Trường Đại học Điện lực cũng có mức điểm cao từ 23 điểm là: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (23,75 điểm); Tài chính – Ngân hàng (23,65); Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông (23,50 điểm); Kế toán (23,40 điểm).
Ngoài ra, các ngành như: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Kế toán, kiểm toán; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Kỹ thuật nhiệt… đều có mức điểm trúng tuyển từ 16 điểm đến 23,25 điểm.
Điểm chuẩn Điểm thi THPT năm 2022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0723.2527340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0724.6537340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;D01;D0723.6547340301Kế toánA00;A01;D01;D0723.457340302Kiểm toánA00;A01;D01;D072367480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0724.477510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;D071787510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D072397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;D0724.5107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D0722.5117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00;A01;D01;D0723.5127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0723.25137510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00;A01;D01;D0717147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;D0716157510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0720.5167510602Quản lý năng lượngA00;A01;D01;D0718177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0724.25187520115Kỹ thuật nhiệtA00;A01;D01;D0718.5197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D0723.75
Điểm chuẩn Điểm học bạ năm 2022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;D072227510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D0722.537510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;D071847510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00;A01;D01;D072257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D072367510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0722.577510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;D071887510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00;A01;D01;D071897480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0726107340301Kế toánA00;A01;D01;D0724117340302Kiểm toánA00;A01;D01;D0723127520115Kỹ thuật nhiệtA00;A01;D01;D0718137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0725.5147510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0719157510602Quản lý năng lượngA00;A01;D01;D0718167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D0722177340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0725187340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;D01;D0724197340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0725.5