Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Bảng tính sao hạn năm 2024 chính xác cho 12 con giáp tham khảo

by Tranducdoan
25/04/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Một năm mới lại đến. Liệu trong năm nay các tuổi, các con giáp sẽ bị sao hạn nào chiếu mệnh? Liệu Giáp Tý, Kỷ Sửu gặp hạn Huỳnh Tuyền sẽ bị những vận xui gì đeo bám? Ất Mão, Canh Thìn có Thái Dương chiếu mệnh liệu có gặp nhiều may mắn như lời đồn hay không? Tất cả sẽ được tổng hợp trong bài viết bảng tính sao hạn năm 2024 sau.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Sao chiếu mệnh là gì?
  2. 2. Tính chất các hạn chiếu mệnh
  3. 3. Bảng tính sao hạn năm 2024
    1. 3.1. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Tý
    2. 3.2. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Sửu
    3. 3.3. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Dần
    4. 3.4. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Mão
    5. 3.5. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Thìn
    6. 3.6. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Tỵ
    7. 3.7. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Ngọ
    8. 3.8. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Mùi
    9. 3.9. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Thân
    10. 3.10. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Dậu
    11. 3.11. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Tuất
    12. 3.12. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Hợi
  4. 4. Lời kết

1. Sao chiếu mệnh là gì?

Theo Cửu Diệu Tinh Quân, có tất cả 9 sao chiếu mệnh. Mỗi sao chiếu mệnh sẽ có mức độ ảnh hưởng tốt – xấu khác nhau tới từng tuổi theo từng năm. Sự ảnh hưởng này phụ thuộc vào tính chất ngũ hành của từng sao và sự chi phối của ngũ hành âm – dương và phúc đức của từng bản mệnh.

Có tổng cộng 9 sao chiếu mệnh, chia thành 3 nhóm với những ý nghĩa khác nhau:

Sao Thái Bạch

=> Nếu gặp được sao Thái Dương, sao Thái Âm, sao Mộc Đức chiếu mệnh thì trong năm bạn sẽ gặp được nhiều may mắn và ngược lại nếu gặp sao Thái Bạch, sao Kế Đô, sao La Hầu thì cần chú ý trong mọi mặt, đặc biệt là vấn đề về sức khoẻ.

2. Tính chất các hạn chiếu mệnh

Hạn chiếu mệnh được chia thành 8 hạn. Ý nghĩa của các hạn như sau:

  • Hạn Huỳnh Tuyền (Đại hạn): đề phòng tay chân, dính bệnh nặng.
  • Hạn Tam Kheo (Tiểu hạn): đề phòng các bệnh liên quan đến xương khớp
  • Hạn Ngũ Mộ (Tiểu hạn): đề phòng hao tốn tiền của
  • Hạn Thiên Tinh (Xấu): đề phòng thị phi, kiện cáo
  • Hạn Toán Tận (Đại hạn): đề phòng mất tài sản, làm ăn thua lỗ
  • Hạn Thiên La (Xấu): đề phòng sức khoẻ, tinh thần không ổn định, đi xuống
  • Hạn Địa Võng (Xấu): đề phòng kiện cáo, thị phi
  • Hạn Diêm Vương (Xấu): Gia đạo dễ có tin buồn

3. Bảng tính sao hạn năm 2024

Giữa nam mạng và nữ mạng cùng tuổi sẽ có sao và hạn chiếu mệnh khác nhau. Cụ thể từng tuổi các bạn hãy theo dõi ở các bảng dưới đây cho từng con giáp.

3.1. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Tý

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNGSao Thái Dương

3.2. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Sửu

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNG

3.3. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Dần

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNGSao Thuỷ Diệu

3.4. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Mão

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNGSao Thổ Tú

3.5. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Thìn

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNG

3.6. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Tỵ

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNG

3.7. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Ngọ

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNGSao Vân Hớn

3.8. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Mùi

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNGSao La Hầu

3.9. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Thân

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNG

3.10. Bảng tính sao hạn năm 2024 tuổi Dậu

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNGSao Thái Âm

3.11. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Tuất

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNGSao Kế Đô

3.12. Bảng sao hạn năm 2024 tuổi Hợi

TUỔINĂM SINHNAM MẠNGNỮ MẠNGSao Mộc Đức

4. Lời kết

Trên đây là bảng tính sao hạn năm 2024 cho từng con giáp và các tuổi trong con giáp đó. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn các thông tin hữu ích cho các bạn!

Previous Post

Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng

Next Post

Bí quyết đỗ chuyên Văn

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Bí quyết đỗ chuyên Văn

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.