Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Công thức tính nồng độ H+ lớp 11 (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
26/04/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Công thức tính nồng độ H+ lớp 11 trình bày đầy đủ công thức, ví dụ minh họa có lời giải chi tiết và các bài tập tự luyện giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm về Công thức tính nồng độ H+ từ đó học tốt môn Hóa học.

Mục Lục Bài Viết

  1. Công thức tính nồng độ H+ lớp 11 (hay, chi tiết)

Công thức tính nồng độ H+ lớp 11 (hay, chi tiết)

I. Lý thuyết và phương pháp giải

Một số công thức tính nồng độ H+.

– Tính nồng độ H+ do acid mạnh phân li ra:

Giả sử acid mạnh có dạng: HaX ⇒ [H+] = a.[HaX]

– Tính nồng độ H+ dựa vào pH:

Giả sử dung dịch có pH = a ⇒ [H+] = 10-a.

– Tính nồng độ H+ của dung dịch sau pha trộn acid mạnh với base mạnh:

Bước 1: Bản chất của phản ứng giữa acid mạnh với base mạnh là: H+ + OH- → H2O

Bước 2: Nếu acid dư : Tính nồng độ ion H+ dư:

Lưu ý: Vdd sau trộn = Vacid + Vbase = V1 + V2.

Chú ý: Thông thường bước tính nồng độ H+ là bước trung gian để tính pH của dung dịch.

pH = -log[H+]

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Nồng độ H+ có trong dung dịch H2SO4 0,10 M là

A. 0,1M.

B. 1M.

C. 0,2M.

D. 0,01M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ví dụ 2: Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Vậy nồng độ H+ trong đó là

A. 10-4M.

B. 10-5M.

C. > 10-5M.

D. < 10-5M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

[H+] = 10-pH = 10-4,82M > 10-5M.

III. Bài tập vận dụng

Câu 1: Nồng độ H+ có trong dung dịch H2SO4 0,010 M là

A. 0,1M.

B. 0,02M.

C. 0,2M.

D. 0,01M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Câu 2: Nồng độ H+ có trong dung dịch HCl 0,010 M là

A. 0,1M.

B. 0,02M.

C. 0,2M.

D. 0,01M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Câu 3: Một mẫu nước mưa có pH = 5,6. Vậy nồng độ H+ trong đó là

A. 10-4M.

B. 10-5M.

C. > 10-5M.

D. < 10-5M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

[H+] = 10-pH = 10-5,6M < 10-5M.

Câu 4: Trộn lẫn V mL dung dịch NaOH 0,01 M với V mL dung dịch HCl 0,03 M thu được 2V mL dung dịch Y. Nồng độ H+ có trong dung dịch Y là

A. 0,1M.

B. 0,02M.

C. 0,2M.

D. 0,01M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

nOH−=0,01V (mol); nH+=0,03V (mol)

H+ + OH- → H2O

nH+ (dư) = 0,03V – 0,01V = 0,02V (mol).

Nồng độ mol của H+ trong dung dịch sau phản ứng = 0,02V2V=0,01(M).

Câu 5: Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. Nồng độ H+ có trong dung dịch Y là

A. 0,1M.

B. 0,02M.

C. 0,2M.

D. 0,01M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

∑nH+=2.nH2SO4+nHCl = 2.0,2.0,05 +0,3.0,1 = 0,05M

Thể tích dung dịch sau khi trộn bằng 200 + 300 = 500 ml

⇒ Nồng độ H+ có trong dung dịch Y là [H+] = 0,050,5= 0,1M.

Câu 6: Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước thu được 10 lít dung dịch. Nồng độ H+ có trong dung dịch thu được là

A. 0,1M.

B. 0,2M.

C. 0,3M.

D. 0,4M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

Câu 7: pH dung dịch X gồm HCl 0,01M và H2SO4 0,02M là

A. 4,3.

B. 1,3.

C. 2,3.

D. 3,3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

∑[H+] = 0,01 + 0,02.2 = 0,05 M ⇒ pH = -log(0,05) = 1,3.

Câu 8: Cần pha loãng dung dịch HCl có pH = 2 bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 3?

A. 5.

B. 100.

C. 20.

D. 10.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích dung dịch HCl có pH = 2, pH = 3.

Do pH = 2 ⇒ [H+] = 10−2M ⇒ nH+trước khi pha loãng= 10−2V1

pH = 3 ⇒ [H+] = 10−3M ⇒ nH+sau khi pha loãng = 10−3V2

Ta có nH+trước khi pha loãng = nH+sau khi pha loãng ⇒ 10−2V1 = 10−3V2

⇒ V2V1=10−210−3=10. Vậy cần pha loãng acid 10 lần.

Câu 9: Trung hòa 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH = 2 cần V ml dung dịch NaOH0,02M. Giá trị của V là

A. 300.

B. 150.

C. 200.

D. 250

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

pH = 2 ⇒ [H+] = 10-2M ⇒ nH+ = 0,3.10-2= 3.10-3 mol

nOH- = nH+ hay 3.10-3 = V.0,02 ⇒ V = 0,15 lít = 150 ml.

Câu 10: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 aM, thu được dung dịch có pH = 3. Vậy a có giá trị là

A. 0,39.

B. 3,999.

C. 0,399.

D. 0,398.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

pH = 3 → [H+] dư = 10-3M

⇒(0,2.0,3+0,5.0,2)−2.0,2.a0,2+0,2=10−3⇒a=0,399.

Xem thêm các bài viết về công thức Hóa học 11 hay, chi tiết khác:

  • Công thức tính pH của dung dịch sau khi trộn

  • Công thức tính nồng độ OH-

  • Công thức tính chuẩn độ acid – base

  • Công thức tính hiệu suất tổng hợp NH3

  • Lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

  • Lập công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ

Previous Post

Magnesium chloride

Next Post

Tổng hợp Stt họp lớp hay, vui vẻ và ý nghĩa nhất

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tổng hợp Stt họp lớp hay, vui vẻ và ý nghĩa nhất

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.