A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
- Mã trường: IUH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P. Hạnh Thông, Tp. Hồ Chí Minh
- SĐT: 0283.8940.390
- Email: [email protected]
- Website:
- http://www.iuh.edu.vn/
- http://www.hui.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/sviuh/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển:
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
- Kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).
- Xét tuyển thẳng.
5. Ngưỡng chất lượng đầu vào
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
6. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
- Khối kinh tế: 32.000.000VNĐ/ năm.
- Khối công nghệ kỹ thuật: 32.500.000VNĐ/ năm.
- Ngành Dược học: 50.000.000VNĐ/ năm
- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm không quá 10%.
II. Ngành tuyển sinh
STT
Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Đại trà
Tăng cường tiếng Anh
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử *;
- Năng lượng tái tạo;
- Điện hạt nhân ;
7510301
7510301C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
2
Tự động hóa
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa *;
- Robot và hệ thống điều khiển thông minh;
7510303
7510303C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
3
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Gồm 03 chuyên ngành:
- Điện tử công nghiệp;
- Điện tử viễn thông*;
- IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
7510302
7510302C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh
Gồm 02 chuyên ngành:
- Điện tử công nghiệp;
- Kỹ thuật viễn thông;
7510302C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
5
Kỹ thuật máy tính
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật máy tính;
- Công nghệ kỹ thuật vi mạch;
7480108
7480108C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
7510201C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
7
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử *
7510203
7510203C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
8
Công nghệ chế tạo máy
7510202
7510202C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
9
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật ô tô;
- Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.
7510205
7510205C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
10
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
- Quản lý năng lượng
7510206
7510206C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
11
Kỹ thuật xây dựng
7580201
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
12
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Gồm 02 chuyên ngành:
- Xây dựng cầu đường;
- Kỹ thuật công trình đường sắt (mới)
7580205
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
13
Quản lý xây dựng
7580302
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 14
Công nghệ dệt, may
7540204
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 15
Thiết kế thời trang
7210404
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 16
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
Gồm 04 ngành:
- Công nghệ thông tin;
- Kỹ thuật phần mềm**;
- Khoa học máy tính;
- Hệ thống thông tin**;
02 Chuyên ngành:
- Khoa học dữ liệu;
- Trí tuệ nhân tạo (mới);
7480201
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 17
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh
Gồm 04 ngành:
- Công nghệ thông tin;
- Kỹ thuật phần mềm;
- Khoa học máy tính;
- Hệ thống thông tin;
7480201C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 18
Nhóm ngành Công nghệ hóa học
Gồm 03 ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học *;
- Hóa dược;
- Kỹ thuật hóa phân tích;
7510401
7510401C
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 19
Dược học
7720201
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 20
Công nghệ thực phẩm *
7540101
7540101C
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 21
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
7720497
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 22
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
7540106
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 23
Công nghệ sinh học*
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ sinh học thẩm mỹ;
- Công nghệ sinh học y dược;
- Công nghệ sinh học nông nghiệp.
7420201
7420201C
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5 24
Quản lý đất đai
Gồm 02 ngành:
- Quản lý đất đai;
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên;
7850103
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4 25
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10 26
Công nghệ kỹ thuật môi trường *
7510406
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 27
Kế toán *
7340301
7340301C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 28
Kiểm toán *
7340302
7340302C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 29
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
7340301Q
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 30
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
7340302Q
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 31
Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 ngành:
- Tài chính;
- Ngân hàng;
7340201
7340201C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 32
Quản trị kinh doanh
Gồm 02 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh;
- Quản trị nguồn nhân lực;
7340101
7340101C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 33
Marketing
Gồm 02 chuyên ngành:
- Marketing*;
- Digital Marketing.
7340115
7340115C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 34
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị khách sạn
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810103
7810103C
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7 35
Kinh doanh quốc tế *
7340120
7340120C
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7 36
Thương mại điện tử
7340122
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7 37
Ngôn ngữ Anh
7220201
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8 38
Luật kinh tế
7380107
7380107C
Toán; Ngữ văn, Nhóm môn TC9 39
Luật quốc tế
7380108
7380108C
40
Công nghệ tài chính
7340205
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 41
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 42
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
* Lưu ý:
- Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần;
- Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng;
- Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng;
Ghi chú nhóm môn tự chọn:
- Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế – Pháp luật.
- Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.
- Nhóm môn TC3: Vật lý; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.
- Nhóm môn TC4: Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật; Ngữ văn.
- Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật.
- Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.
- Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.
- Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế – Pháp luật.
- Nhóm môn TC9: Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế – Pháp luật; Tiếng Anh; Vật lí; Tin học.
- Nhóm môn TC10: Vật lí; Hóa học; Địa lí; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học; GD Kinh tế – Pháp luật.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
I. Hệ đào tạo đại trà
STT
Nhóm ngành/ ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Gồm 03 chuyên ngành:
- Điện tử công nghiệp
- Kỹ thuật điện tử viễn thông
- IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
22,00
23,00
24.25
2
Kỹ thuật máy tính
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật máy tính;
- Kỹ thuật thiết kế vi mạch
23,50
24,00
24.00
3
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
24,00
23,50
25.50
4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
24,00
24,25
26.50
5
Công nghệ chế tạo máy
23,00
22,75
24.50
6
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật ô tô;
- Công nghệ kỹ thuật ô tô điện;
25,50
24,00
25.00
7
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
- Quản lý năng lượng;
20,50
21,50
22.25
8
Kỹ thuật xây dựng
23,00
19,00
22.50
9
Công nghệ dệt, may
205,0
19,00
18.00
10
Thiết kế thời trang
23,00
21,25
22.00
11
Nhóm ngành Công nghệ thông tin:
- Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
- Khoa học máy tính
- Hệ thống thông tin
- Vào 03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Quản lý Đô thị Thông minh và Bền vững
26,00
23,50
24.50
12
Công nghệ hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học;
- Kỹ thuật hóa phân tích;
- Hóa dược
20,00
20,50
24.00
13
Công nghệ thực phẩm
24,00
20,00
21.50
14
Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm
20,00
19,00
18.00
15
Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm
20,00
19,00
18.00
16
Công nghệ sinh học
22,25
22.50
17
Công nghệ kỹ thuật môi trường
21,00
19,00
18.00
18
Quản lý tài nguyên và môi trường
20,00
19,00
18.00
19
Kế toán
20,00
23,00
22.75
20
Tài chính – ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính ngân hàng
- Công nghệ tài chính
25,00
24,00
24.00
21
Marketing
Gồm 02 chuyên ngành:
- Marketing
- Digital Marketing
25,50
25,25
26.00
22
Quản trị kinh doanh
Gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị nguồn nhân lực
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
26,00
24,25
24.75
23
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị khách sạn
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
24,00
22,50
22.75
24
Kinh doanh quốc tế
27,00
26,00
25.00
25
Thương mại điện tử
24,00
24,50
26.00
26
Luật kinh tế
26,00
26,00
25.25
27
Luật quốc tế
24,00
24,50
24.50
28
Nhóm ngành Ngôn ngữ
Gồm 02 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh;
- Ngôn ngữ Trung Quốc;
24,50
23,00
23.25
29
Quản lý đất đai
Gồm 02 chuyên ngành:
- Quản lý đất đai;
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
20,00
19,00
18.00
30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử
- Năng lượng tái tạo
- Điện hạt nhân
24,00
23,50
25.25
31
Tự động hóa
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Robot và hệ thống điều khiển thông minh
24,50
24,50
26.50
32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
20,00
19,00
19.00
33 Kiểm toán
23,00
23,00
22.50
34 Quản lý xây dựng
19,00
22.25
35 Dược học
23,00
23.75
II. Hệ đào tạo chất lượng cao
STT
Nhóm ngành/ ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Gồm 02 chuyên ngành:
- Điện tử công nghiệp
- Điện tử viễn thông
21,50
20,00
22.00
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
22,50
22,00
23.25
3
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22,00
22,00
23.50
4
Công nghệ chế tạo máy
22,00
20,75
22.00
5
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
Gồm 04 ngành:
- Công nghệ thông tin;
- Kỹ thuật phần mềm;
- Khoa học máy tính;
- Hệ thống thông tin
23,00
22,00
22.00
6
Công nghệ thực phẩm
22,00
18,00
17.00
7
Công nghệ sinh học
18,00
18.00
8
Tài chính – ngân hàng
- Tài chính ngân hàng
- Công nghệ tài chính
20,00
21,50
9
Marketing
Gồm 02 chuyên ngành:
- Marketing;
- Digital Marketing
20,00
22,50
22.50
10
Quản trị kinh doanh
Gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị nguồn nhân lực;
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
20,00
22,00
21.00
11
Kinh doanh quốc tế
20,00
23,00
23.00
12
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử
- Năng lượng tái tạo
- Điện hạt nhân
18,00
20,00
23.00
13
Tự động hóa
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Robot và hệ thống điều khiển thông minh
22,00
22,00
23.75
14
Công nghệ kỹ thuật máy tính
21,00
22,00
15
Luật kinh tế
22,00
23,50
23.50
16
Luật quốc tế
21,00
22,50
20.00
17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật ô tô;
- Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
18,00
23,00
23.25
18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
- Quản lý năng lượng
18,00
19.00
19
Công nghệ hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học;
- Kỹ thuật hóa phân tích;
- Hóa dược
21,00
18,00
20.00
20
Kế toán
21,00
21,00
17.00
21
Kiểm toán
21,00
21,00
17.00
22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị khách sạn
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
19,00
21.50
23
Thương mại điện tử
21,50
23.25
24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
21,00
17.00
25
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
21,00
17.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]