Bài viết cập nhật Mã tỉnh Tây Ninh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Mã tỉnh Tây Ninh (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Tây Ninh
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL – ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Tây Ninh gồm Tây Ninh + Long An. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Tây Ninh
Mã tỉnh Tây Ninh là 46 còn Mã Huyện là từ 00 → 09 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Tây Ninh: Mã 46
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_46 KV3 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_46 KV3
Thành phố Tây Ninh: Mã 01
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 033 TTGDTX Tỉnh Tây Ninh Phường 4, Thành phố Tây Ninh KV2 006 Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Tây Ninh KP Ninh Trung, Phường Ninh sơn, Tp Tây Ninh KV2, DTNT 009 TC Y tế Tây Ninh Đại lộ 30-4 Thành phố Tây Ninh KV2 010 Cao đẳng Nghề Tây Ninh Số 19 Võ Thị Sáu, khu phố 3, Phường 3, Tp. Tây Ninh KV2 007 TTGDTX Thành phố Tây Ninh KP 4, Phường 2, Thành phố Tây Ninh KV2 008 TC Tân Bách Khoa Số 18 Nguyễn Chí Thanh, Phường 3, Tp. Tây Ninh KV2 005 THPT Tây Ninh Phường 3, Thành phố Tây Ninh KV2 004 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Phường 3, Thành phố Tây Ninh KV2 003 THPT chuyên Hoàng Lê Kha Phường 3, Thành phố Tây Ninh KV2 002 THPT Lê Quý Đôn Phường 4, Thành phố Tây Ninh KV2 001 THPT Trần Đại Nghĩa Phường 3, Thành phố Tây Ninh KV2
Huyện Tân Biên: Mã 02
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 012 THPT Nguyễn An Ninh Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh KV2NT 011 THPT Trần Phú Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh KV2NT 014 TTGDTX Tân Biên Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh KV2NT 013 THPT Lương Thế Vinh Mỏ Công , Tân Biên, Tây Ninh KV2NT
Huyện Tân Châu: Mã 03
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 016 THPT Lê Duẩn Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh KV2NT 019 TTGDTX Tân Châu Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh KV2NT 015 THPT Tân Châu Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh KV2NT 017 THPT Tân Hưng Tân Hưng, Tân Châu, Tây Ninh KV1 018 THPT Tân Đông Tân Đông, Tân Châu, Tây Ninh KV1
Huyện Dương Minh Châu: Mã 04
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 022 THPT Nguyễn Thái Bình Truông Mít, Dương Minh Châu, Tây Ninh KV2NT 021 THPT Nguyễn Đình Chiểu Ấp Phước Hòa, Suối Đá, Dương Minh Châu, Tây Ninh KV1 020 THPT Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu, Tây Ninh KV2NT 023 TTGDTX Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu, Tây Ninh KV2NT
Huyện Châu Thành: Mã 05
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 028 TC Kinh tế – Kỹ thuật Tây Ninh Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh KV2NT 026 THPT Lê Hồng Phong Hoà Thạnh, Châu Thành, Tây Ninh KV1 025 THPT Châu Thành Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh KV2NT 024 THPT Hoàng Văn Thụ Thị trấn Châu Thành, Tây Ninh KV2NT 027 TTGDTX Châu Thành Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh KV2NT
Huyện Hoà Thành: Mã 06
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 032 TTGDTX Hoà Thành Cửa số 3 , Nội ô Toà Thánh, TT Hòa Thành, Tây Ninh KV2NT 031 THPT Nguyễn Trung Trực Long Thành Trung, Hoà Thành, Tây Ninh KV2NT 029 THPT Lý Thường Kiệt Thị trấn Hoà Thành, Tây Ninh KV2NT 030 THPT Nguyễn Chí Thanh Trường Tây , Hoà Thành, Tây Ninh KV1
Huyện Bến Cầu: Mã 07
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 035 THPT Huỳnh Thúc Kháng Long Giang, Bến Cầu, Tây Ninh KV2NT 034 THPT Nguyễn Huệ Thị trấn Bến Cầu, Tây Ninh KV2NT 036 TTGDTX Bến Cầu Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh KV1
Huyện Gò Dầu: Mã 08
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 041 TTGDTX Gò Dầu Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT 040 THPT Ngô Gia Tự Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT 037 THPT Quang Trung Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT 038 THPT Nguyễn Văn Trỗi Bàu Đồn, Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT 039 THPT Trần Quốc Đại Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT
Huyện Trảng Bàng: Mã 09
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 047 TC nghề khu vực Nam Tây Ninh Gia Lộc, Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT 046 TTGDTX Trảng Bàng Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT 045 THPT Bình Thạnh Bình Thạnh, Trảng Bàng, Tây Ninh KV1 044 THPT Lộc Hưng Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT 043 THPT Trảng Bàng Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT 042 THPT Nguyễn Trãi Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT
Mã tỉnh Long An (cũ)
Tỉnh Long An: Mã 49
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_49 KV3 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_49 KV3
Thành phố Tân An: Mã 01
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 052 TT.GDTX tỉnh Long An Bình Nam, xã Bình Tâm, TP Tân An, Long An KV2 053 THCS&THPT Hà Long 11/300 Nguyễn Minh Trường, P3 TP Tân An, Long An KV2 051 Trường Thể dục Thể thao tỉnh Long An Số 07, Trương Định, Phường 2, TP. Tân An, Long An KV2 049 TT.KTTH-HN Long An 132, Đường Nguyễn Thị Bảy, phường 6, TP Tân An, Long An KV2 060 THPT chuyên Long An số 112 Nguyễn Minh Đường, Phường 4, Tp. Tân An, Long An KV2 062 CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC 201 Nguyễn Văn Rành, phường 7, Tp. Tân An KV2 063 CĐ Nghề Long An Phường 5, TP Tân An, Long An KV2 077 TT.GDTX Tp. Tân An Đường Võ Công Tồn, phường 1, TP Tân An, Long An KV2 073 THCS&THPT Nguyễn Văn Rành 201 Nguyễn Văn Rành, phường 7, Tp. Tân An KV2 071 TC Việt – Nhật Phường 6, TP Tân An, Long An KV2 002 THPT Tân An số 213 Nguyễn Thái Bình, phường 3, TP Tân An KV2 001 THPT Lê Quý Đôn số 404, Quốc lộ 1, phường 4, Tp. Tân An KV2 035 TT.GDNN-GDTX Tp. Tân An 39, Võ Công Tồn, phường 1, TP Tân An, Long An KV2 018 THPT Hùng Vương 83, CMT8,TP Tân An, Long An KV2 028 THPT Huznh Ngọc 136 Nguyễn Thái Bình P3, TP Tân An, Long An KV2
Huyện Vĩnh Hưng: Mã 02
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 061 THCS&THPT Khánh Hưng Xã Khánh Hưng, Vĩnh Hưng, Long An KV2NT 078 TT.GDTX&KTTH-HN Vĩnh Hưng Ấp 1, xã Vĩnh Bình, huyện Vĩnh Hưng, Long An KV2NT 036 TT.GDNN-GDTX huyện Vĩnh Hưng Ấp 1, xã Vĩnh Bình, huyện Vĩnh Hưng, Long An KV2NT 017 THPT Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình, TT Vĩnh Hưng, Long An KV2NT 091 THCS&THPT Khánh Hưng Xã Khánh Hưng, Vĩnh Hưng, Long An KV1
Huyện Mộc Hóa: Mã 03
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 092 TT.GDTX&KTTH-HN Mộc Hóa (cũ – từ năm 2013 về trước) Số 304/06, Lê Lợi, KP 3, Thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, Long An KV2NT 076 THPT Mộc Hóa (cũ) Đường Lê Lợi (nối dài), Thị trấn Mộc Hóa, Long An KV2NT 058 THCS&THPT Bình Phong Thạnh Ấp 2, Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá, Long An KV2NT
Huyện Tân Thạnh: Mã 04
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 030 THCS&THPT Hậu Thạnh Đông Ấp Nguyễn Rớt, Xã Hậu Thạnh Đông, huyện Tân Thạnh, Long An KV2NT 080 TT.GDTX&KTTH-HN Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, Long An KV2NT 038 TT.GDNN-GDTX huyện Tân Thạnh TT Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, Long An KV2NT 015 THPT Tân Thạnh Khu phố 5, TT Tân Thạnh, Long An KV2NT
Huyện Thạnh Hoá: Mã 05
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 039 TT.GDNN-GDTX huyện Thạnh Hoá TT Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, Long An KV2NT 081 TT.GDTX&KTTH-HN Thạnh Hoá Thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, Long An KV2NT 014 THPT Thạnh Hóa Khóm II, TT Thạnh Hoá, Long An KV2NT
Huyện Đức Huệ: Mã 06
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 040 TT.GDNN-GDTX huyện Đức Huệ TT Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An KV2NT 082 TT.GDTX&KTTH-HN Đức Huệ Thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An KV2NT 068 THCS&THPT Mỹ Bình Xã Mỹ Bình, Đức Huệ, Long An KV1 013 THPT Đức Huệ Khu phố 4, TT Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An KV2NT 057 THCS&THPT Mỹ Quý Xã Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An KV1
Huyện Đức Hoà: Mã 07
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 025 THPT Võ Văn Tần Khu III, TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT 026 THPT Nguyễn Công Trứ Ô 5, Khu B,TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT 031 THPT An Ninh Ấp Hoà Hiệp 1, xã An Ninh Đông, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT 072 THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo Xã Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An KV2NT 083 TT.GDTX&KTTH-HN Đức Hoà Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT 041 TT.GDNN-GDTX huyện Đức Hòa TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT 050 TT.GDTX&KTTH-HN Võ Văn Tần K3, TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT 065 TC nghề Đức Hòa 180A, đường 3/2, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức KV2NT 011 THPT Đức Hòa TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT 012 THPT Hậu Nghĩa khu A TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
Huyện Bến Lức: Mã 08
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 033 THPT Gò Đen Ấp 4, xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, Long An KV2NT 070 TC KT-KT Long An Số 277, QL 1A, Thị trấn Bến Lức, Bến Lức, Long An KV2NT 006 THPT Nguyễn Hữu Thọ Ấp Phước Tú, Thanh Phú, Bến Lức, Long An KV2NT 084 TT.GDTX&KTTH-HN Bến Lức khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An KV2NT 022 TH,THCS&THPT iSCHOOL Long An Số 6, khu phố 3, đường Mai Thị Non, Thị Trấn Bến Lức, Bến Lức, Long An KV2NT 042 TT.GDNN-GDTX huyện Bến Lức khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An KV2NT 064 CĐ nghề Tây Sài Gòn Ấp 8, xã Lương Hòa, Bến Lức, Bến Lức KV2NT 059 THCS&THPT Lương Hòa xã Lương Hòa, huyện Bến Lức, Long An KV2NT
Huyện Thủ Thừa: Mã 09
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 069 TH-THCS&THPT Bồ Đề Phương Duy 6/115 Nguyễn Trung Trực, TT Thủ Thừa, Thủ Thừa, Long An KV2NT 021 THPT Thủ Khoa Thừa Ấp 3, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, Long An KV2NT 085 TT.GDTX&KTTH-HN Thủ Thừa Ấp Bình Lương 1, Bình Thạnh, huyện Thủ Thừa, Long An KV2NT 005 THPT Thủ Thừa Ấp Cầu Xây, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, Long An KV2NT 043 TT.GDNN-GDTX huyện Thủ Thừa Ấp Bình Lương 1, Bình Thạnh, huyện Thủ Thừa, Long An KV2NT 034 THPT Mỹ Lạc Ấp Bà Mía, Mỹ Lạc, Thủ Thừa, Long An KV2NT
Huyện Châu Thành: Mã 10
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 019 THPT Châu Thành Khóm 3, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An KV2NT 003 THPT Nguyễn Thông Ấp Phú Thạnh, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An KV2NT 054 THPT Phan Văn Đạt Ấp Bình Thạnh 2, xã Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An KV2NT 086 TT.GDTX&KTTH-HN Châu Thành Khu Phố 2, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An KV2NT 044 TT.GDNN-GDTX huyện Châu Thành Khu phố 2, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An KV2NT
Huyện Tân Trụ: Mã 11
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 004 THPT Tân Trụ Ấp Bình Hòa, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An KV2NT 020 THPT Nguyễn Trung Trực Ấp 5, xã Lạc Tấn, huyện Tân Trụ, Long An KV2NT 087 TT.GDTX&KTTH-HN Tân Trụ Ấp Tân Bình, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An KV2NT 045 TT.GDNN-GDTX huyện Tân Trụ Ấp Tân Bình, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An KV2NT
Huyện Cần Đước: Mã 12
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 055 THCS&THPT Long Cang ấp 3, Long Cang, huyện Cần Đước, Long An KV2NT 056 THCS&THPT Long Hựu Đông ấp Chợ, xã Long Hựu Đông, Cần Đước, Long An KV2NT 008 THPT Rạch Kiến ấp 5, Long Hoà, huyện Cần Đước, Long An KV2NT 046 TT.GDNN-GDTX huyện Cần Đước Khu 1B, thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An KV2NT 007 THPT Cần Đước Khu 1B, TT Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An KV2NT 023 THPT Chu Văn An Khu 1B, TT Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An KV2NT 024 THPT Long Hòa ấp 5, Long Hoà, huyện Cần Đước, Long An KV2NT 088 TT.GDTX&KTTH-HN Cần Đước Khu 1B,Thị Trấn Cần Đước, Huyện Cần Đước, Long An KV2NT
Huyện Cần Giuộc: Mã 13
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 047 TT.GDNN-GDTX huyện Cần Giuộc Khóm II, TT Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT 009 THPT Đông Thạnh ấp Bắc, Đông Thạnh, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT 089 TT.GDTX&KTTH-HN Cần Giuộc Khóm II, TT Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT 010 THPT Cần Giuộc Hoà Thuận 1, Trường Bình, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT 029 THCS&THPT Long Thượng ấp Long Thạnh, Long Thượng, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT 075 THCS&THPT Nguyễn Thị Một Ấp Tân Thanh B, Phước Lại, Cần Giuộc, Long An KV2NT 067 TC nghề Cần Giuộc 96, đường tỉnh 835A, xã Trường Bình, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An KV2NT 027 THPT Nguyễn Đình Chiểu Ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT
Huyện Tân Hưng: Mã 14
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 090 TT.GDTX&KTTH-HN Tân Hưng Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, Long An KV2NT 032 THPT Tân Hưng Số 01, đường Gò Gòn, Khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Tân Hưng, Long An KV2NT 074 THCS&THPT Hưng Điền B Ấp Kinh Mới, Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An KV1 048 TT.GDNN-GDTX huyện Tân Hưng Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, Long An KV2NT
Thị xã Kiến Tường: Mã 15
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực 066 TC nghề Đồng Tháp Mười Khu phố 3, phường 3, thị xã Kiến Tường, Long An KV2 037 TT.GDNN-GDTX Thị xã Kiến Tường 304/06, Lê Lợi (nối dài), KP 3, phường 1, TX Kiến Tường, Long An KV2 016 THPT Kiến Tường 365 Lê Lợi, KP 5, phường 1, TX Kiến Tường, Long An KV2 079 TT.GDTX&KTTH-HN TX Kiến Tường Đường Lê Lợi , KP 3, phường 1, TX Kiến Tường, Long An KV2
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL – ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác: