Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

by Tranducdoan
30/04/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử của phản ứng cũng như phương trình ion (NH4)2SO4 phản ứng Ba(OH)2. Từ đó giúp các bạn học sinh vận dụng tốt vào giải các dạng bài tập. Mời các bạn tham khảo.

Mục Lục Bài Viết

  1. Phương trình phân tử (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
    1. (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
  2. Phương trình ion (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
    1. 2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4↓ + NH3↑ + H2O
  3. Câu hỏi bài tập liên quan

Phương trình phân tử (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

Nhỏ dung dịch (NH4)2SO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch Ba(OH)2 sẽ tạo thành phương trình phản ứng.

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O

(NH4)2SO4 và Ba(OH)2 là các chất dễ tan và phân li mạnh

(NH4)2SO4 → 2NH4+ + SO42-

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-

2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4↓ + NH3 + H2O

Lược bỏ các ion giống nhau ở vế trái và vế phải.

2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4↓ + NH3↑ + H2O

(Phương trình này không có ion nào bị loại bỏ)

Phương trình ion (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4↓ + NH3↑ + H2O

Câu hỏi bài tập liên quan

Bài 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có)

a) H2SO4 + BaCl2 →

b) BaCl2 + Na2CO3 →

c) Ba(HCO3)2 + K2CO3 →

d) NaOH dư + H3PO4 →

e) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →

Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

a) H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

SO42- + Ba2+ → BaSO4↓

b) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl

Ba2+ + CO32- → BaCO3

c) Ba(HCO3)2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KHCO3

Ba2+ + CO32- → BaCO3

d) 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O

3OH- + H3PO4 → PO43- + 3H2O

e) 10FeSO4 + 8H2SO4 + 2KMnO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

Bài 2: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có)

1)CaCl2 + Na2CO3 ⟶

(2)Ba(OH)2 + HCl ⟶

(3) HNO3 + NaHCO3 ⟶

(4)Ba(OH)2 + FeCl2 ⟶

(5)CuSO4 + NaOH ⟶

(6)BaCl2 + K3PO4 ⟶

(7)Na2SO3 + HNO3 ⟶

(8) HNO3 + K2CO3 ⟶

(9)Fe2(SO4)3 + KOH ⟶

(10)NaOH + (NH4)3PO4 ⟶

Bài 3. Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH− 0,03 mol và Na+ 0,01 mol với dung dịch HCO3− 0,02 mol; CO32− 0,015 mol và Na+. Tính khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là bao nhiêu?

Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:

2nBa2+ + nNa+= nOH−

=>2.nBa2+ + 1.0,01 = 1.0,06 = >nBa2+ = 0,01 (mol)

HCO3− + OH− → CO32− + H2O

=> nCO32−= 0,035 mol

nCO32− > nBa2+

nBaCO3 = nBa2+ = 0,01 mol

=> mBaCO3↓ = 0,01.197 = 1,97 (g)

Câu 4. Một dung dịch X chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH-, b mol Na+. Để trung hòa lượng dung dịch X này cần dùng 400 ml dung dịch HCl có pH = 1. Khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X là:

A. 3,36 gam

B. 1,68 gam

C. 2,56 gam

D. 3,42 gam

Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

a = nOH− =nH+=0,1.0,4 = 0,04 mol

Bảo toàn điện tích

2nBa2+ + nNa+ = nNO3− + nOH− ⇒ 2.0,01 + b = 0,01 + 0,04

=> b = 0,03

mchất rắn = 0,01.137 + 0,01.62 + 0,04.17 + 0,03.23 = 3,36 gam

Câu 5. Dung dịch X chứa m gam 3 ion : Mg2+, NH4+, SO42-. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa. Phần 2 đun nóng với

A. 77,4

B. 43,8

C. 21,9

D. 38,7

Hướng dẫn giải chi tiết

nMg(OH)2= 0,1 mol; nNH3 = 0,15 mol

Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2

NH4+ + OH- → NH3 + H2O

Trong mỗi phần có : 0,1 mol Mg2+ và 0,15 mol NH4+

Bảo toàn điện tích:

nSO42−(1phan) =1/2.(2nMg + nNH4+) = 0,175 mol

=> m = (0,1.24 + 0,15.18 + 0,175.96).2 = 43,8 gam

………………………………………………

Previous Post

KHTN 7 Chân trời sáng tạo Bài 4: Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Next Post

Công thức tính chu vi hình tứ giác + ví dụ, bài tập có lời giải dễ hiểu

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Công thức tính chu vi hình tứ giác + ví dụ, bài tập có lời giải dễ hiểu

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.