Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

C2H2 + H2 → C2H4 | (Acetylene ra etilen) C2H2 ra C2H4

by Tranducdoan
18/12/2025
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Phản ứng acetylene ra etilen hoặc C2H2 + H2 (tỉ lệ 1 : 1) tạo ra C2H4 thuộc loại phản ứng cộng đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về C2H2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

Mục Lục Bài Viết

  1. C2H2 + H2 C2H4

C2H2 + H2 C2H4

1. Phương trình phản ứng acetylene ra etilen

CH ≡ CH + H2 →Pd/PbCO3, to CH2 = CH2

2. Điều kiện của phản ứng acetylene ra etilen

– Nhiệt độ;

– Xúc tác: Pd/ PbCO3 hoặc Pd/ BaSO4

3. Cách tiến hành phản ứng acetylene ra etilen

– Nung hỗn hợp acetylene và H2 với xúc tác Pd/ PbCO3 hoặc Pd/ BaSO4

4. Mở rộng về tính chất hoá học của alkyne

4.1. Phản ứng cộng

a) Cộng hiđro

– Khi có niken (hoặc platin hoặc palađi) làm xúc tác, alkyne cộng hiđro tạo thành alkene, sau đó tạo thành alkane.

Thí dụ:

CH ≡ CH + H2 →Ni, to CH2 = CH2

CH2 = CH2 + H2 →Ni, to CH3 – CH3

– Lưu ý: Khi dùng xúc tác là hỗn hợp Pd/PbCO3 hoặc Pd/BaSO4, alkyne chỉ cộng một phân tử hiđro tạo thành alkene.

CH ≡ CH + H2 →Pd/PbCO3, to CH2 = CH2

⇒ Đặc tính này được dùng để điều chế alkene từ alkyne.b) Cộng brom, clo

– Brom và clo cũng tác dụng với alkyne theo hai giai đoạn liên tiếp.Thí dụ:

CH ≡ CH + Br2 → CHBr = CHBr

CHBr = CHBr + Br2 → CHBr2 – CHBr2c) Cộng HX (X là OH, Cl, Br, CH3COO…)

– alkyne tác dụng với HX theo hai giai đoạn liên tiếp.

Thí dụ:

CH ≡ CH + HCl →to, xt CH2 = CHCl

CH2 = CHCl + HCl →to, xt CH3 – CHCl2

– Khi có xúc tác thích hợp, alkyne tác dụng với HCl sinh ra dẫn xuất monochloro của alkene.

Thí dụ:

CH ≡ CH + HCl →150−200CoHgCl2 CH2 = CHCl

– Phản ứng cộng HX của các alkyne cũng tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp.

– Phản ứng cộng H2O của các alkyne chỉ xảy ra theo tỉ lệ số mol 1:1.

Thí dụ:

CH ≡ CH + H2O →HgSO4, H2SO4 CH3 – CH = O (anehit axetic)

d) Phản ứng đime và trime hoá

2CH ≡ CH →to, xt CH ≡ C – CH = CH2 (vinylacetylene)

3CH ≡ CH →bôt C600Co C6H6 (benzen)

4.2. Phản ứng thế bằng ion kim loại

– Sục khí acetylene vào dung dịch silver nitrate trong amonia, thấy có kết tủa vàng nhạt.

CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag – C ≡ C – Ag↓ + 2NH4NO3

Phản ứng thế nguyên tử hidro của C2H2 bằng ion bạc

a) Trước khi sục khí C2H2.

b) Sau khi sục khí C2H2.

Kết luận:

– Nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon liên kết ba đầu mạch có tính linh động cao hơn các nguyên tử hiđro khác nên có thể bị thay thế bằng ion kim loại.

– Các ank-1-yne khác như propin, but-1-in, … cũng có phản ứng tương tự acetylene.

⇒ Tính chất này được dùng để phân biệt ank-1-yne với alkene và các alkyne khác.

4.3. Phản ứng oxi hoá

a) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (cháy)

Các alkyne cháy toả nhiều nhiệt:

2CnH2n – 2 + (3n – 1)O2 →to 2nCO2 + 2(n – 1)H2Ob) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn- Tương tự alkene và alkadien, alkyne cũng có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím.

5. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1: Một hỗn hợp khí M gồm alkyne X và H2 có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,6. Nung nóng hỗn hợp M với bột Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí N có tỉ khối so với CH4 là 1,0. alkyne X là

A. acetylene

B. metylaxetilen

C. etylaxetilen

D. propylaxetilen

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

M­N = 16 < 28 → hỗn hợp sau phản ứng có H2 dư, alkyne phản ứng hết

Gọi số mol hỗn hợp M, X và H2 lần lượt là 1, a và (1-a) mol

Ta có: nH2(phan ung)=2nX=2a mol

Bảo toàn khối lượng: nMnN=MNMM→11−2a=10,6→a=0,2

Lại có: 0,2MX + (1-0,2).2 = 16.0,6 → MX = 40 → X là C3H4 (metylaxetilen)

Câu 2: Trong bình kín chứa hydrocarbon X và hidro. Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung. Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước. Công thức phân tử của X là

A. C2H2

B. C2H4

C. C4H6

D. C3H4

Hướng dẫn giải:

Đáp án A

Đốt cháy Y thu được nH2O=0,3 mol,nCO2=0,2 mol→ Y là alkane CnH2n+2

Số nguyên tử C trong Y: n=nCO2nH2O−nCO2=2

Vậy Y là C2H6 và X là C2Hy

Phương trình hóa học:

C2Hy+6−y2H2→Ni,t0C2H6 1 → 6−y2 → 1

Vì nhiệt độ bình không đổi nên n1n2=p1p2→1+6−y21=3→y=2

Vậy X là C2H2

Câu 3: hỗn hợp X gồm hidro và một hydrocarbon. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với methane là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hydrocarbon là

A. C3H6

B. C4H6

C. C3H4

D. C4H8

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

nX=0,65 mol,MY¯=43,2

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mX=mY=10,8→nX.MX¯=nY.MY¯→nY=0,25 mol

Vì hỗn hợp Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom nên hidro phản ứng hết, hydrocarbon còn dư. Như vậy trong hỗn hợp X

nH2=0,65−0,25=0,4 mol;nCxHy=0,25 mol

→ (12x + y).0,25 + 0,4.2 = 10,8 → 12x + y = 40 → x = 3 và y = 4

Vậy hydrocarbon là C3H4

Câu 4: X có thể tham gia cả 4 phản ứng. Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, t0), phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3. X là

A. etan

B. etilen

C. acetylene

D. but-2-yne

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

X tham gia phản ứng cộng brom, cộng hidro phải có liên kết π kém bền (loại A)

X có phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3 → X là ank-1-in

→ Chất thỏa mãn đề Câu là acetylene.

Câu 5:Một hỗn hợp X gồm một alkyne A và H2 có thể tích 12,32 lít (đktc) cho qua Ni nung nóng, phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp Y có thể tích 5,6 lít (Y có H2 dư). Thể tích của A trong X và thể tích H2 dư (đktc) là

A. 3,36 lít và 2,24 lít

B. 4,48 lít và 4,48 lít

C. 3,36 lít và 3,36 lít

D. 1,12 lít và 5,60 lít

Hướng dẫn giải:

Đáp án A

Gọi công thức phân tử của alkyne là CnH2n-2 (n ≥ 2)

Ta có: nkhi giam=nH2(phan ung)

→Vkhi giam=VH2(phan ung)=12,32−5,6=6,72lít

Phương trình hóa học:

CnH2n−2+2H2→Ni,t0CnH2n+2

Theo phương trình: Vankin=VH2(phan ung)2=6,722=3,36 lít

→VH2(du)=Vhon hop−Vankin−VH2(phan ung)=12,32−3,36−6,72=2,24lít

Câu 6:Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol alkyne được 3,6 gam H2O. Nếu hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol alkyne đó rồi đốt cháy thì khối lượng nước thu được là

A. 4,2 gam

B. 5,2 gam

C. 6,2 gam

D. 7,2 gam

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

Ta có: nH2O bd=0,2 mol

Gọi công thức phân tử của alkyne là CnH2n-2 (n ≥ 2)

Phương trình hóa học:

CnH2n−2+3n−12O2→t0nCO2+(n−1)H2O

Ta có: nCO2−nH2O=nCnH2n−2

→nCO2=0,1+0,2=0,3 mol

Lại có: n=nCO2nCnH2n−2=0,30,1=3

→ Công thức phân tử của alkyne là C3H4

Phương trình hóa học:

C3H4+2H2→Ni,t0C3H8 0,1 → 0,1

Khi đốt cháy 0,1 mol C3H8: nH = 0,8 mol

Bảo toàn nguyên tố H: nH2O=12nH=0,4 mol

→nH2O=0,4.18=7,2 gam

Câu 7: Cho 10,8 gam alkyne X tác dụng với 6,72 lít H2 (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y (không chứa H2). Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol Br2. Công thức phân tử của X là

A. C2H2

B.C3H4

C. C4H6

D. C5H8

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Gọi công thức phân tử của alkyne là CnH2n−2(n≥2)

Bảo toàn liên kết π:nπ(X)=nH2+nBr2=0,4 mol

Lại có: nX=12nπ(X)=0,2 mol→MX=10,80,2=54→X là C4H6

Câu 8: Cho 3,12 gam alkyne X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, ), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X là

A. C2H2

B. C5H8

C. C4H6

D. C3H4

Hướng dẫn giải

Đáp án A

Gọi công thức phân tử alkyne X: CnH2n−2n≥2

CnH2n−2+H2→Pb/PbCO3,t0CnH2n0,1←0,1(mol)

Sau phản ứng thu được 2 hydrocarbon → alkyne X dư

→nX>0,1→MX<3,120,1=31,2→alkyne X là C2H2

Câu 9: Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2 lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 2,7 gam. Thành phần phần trăm thể tích của C2H2 có trong hỗn hợp X là

A. 40%

B. 50%

C. 60%

D. 75%

Hướng dẫn giải

Đáp án B

nX=2,2422,4=0,1mol

Gọi số mol của C2H4 và C2H2 lần lượt là x và y mol

x + y = 0,1 (1)

C2H4+Br2→C2H4Br2x→xxmolC2H2+2Br2→C2H2Br4y→2yy(mol)

Ta có khối lượng bình tăng bằng khối lượng hỗn hợp khí X → 28x + 26y = 2,7 (2)

Từ (1) và (2) → x = y = 0,05

Phần trăm thể tích bằng phần trăm số mol khí.

→%VC2H4=0,050,1.100%=50%%VC2H2=100%−50%=50%

Câu 10: Hỗn hợp X gồm hydrocarbon B với H2 (dư), có tỉ khối so với hiđro là 4,8. Cho X đi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 8. Biết B là hydrocarbon mạch hở, có số liên kết π không vượt quá 2. Công thức phân tử của hydrocarbon B là

A. C3H6

B. C2H2

C. C3H4.

D. C4H8.

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Ta có: MY = 8.2 = 16 < 28

→ Sau phản ứng H2 còn dư, hydrocarbon B đã phản ứng hết

Bảo toàn khối lượng: mX = mY → nX.MX = nY.MY

→nXnY=MYMX=8.24,8.2=53

Chọn nX = 5 mol; nY = 3 mol

→nH2(phan ung)=5−3=2 mol

TH1: Nếu B có 1 liên kết π trong phân tử: CnH2n (n ≥ 2)

Ta có: nCnH2n=nH2(phan ung)=2 mol

→nH2(ban dau)=5−2=3 mol

→MX=14n.2+2.35=4,8.2→n=1,5(loại)

TH2: Nếu B có 2 liên kết π trong phân tử: CnH2n-2 (n ≥ 20

Ta có: nCnH2n−2=12nH2(phan ung)=1 mol

→nH2(ban dau)=5−1=4 mol

→MX=(14n−2).1+2.45=4,8.2→n=3(thỏa mãn)

Vậy công thức của B là C3H4

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • C2H2 + 2H2 → C2H6
  • C2H2 + Br2 → C2H2Br2
  • C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
  • C2H2 + HCl → C2H3Cl
  • C2H2 + H2O → CH3CHO
  • 2CH≡CH → CH≡CH-CH=CH2 ( vinyl acetylene )
  • 3CH≡CH → C6H6 ( benzene )
  • nCH≡CH → (-CH=CH-)n (nhựa cupren)
  • CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag-C≡C-Ag ↓ + 2NH4NO3
  • 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
  • 3C2H2 + 8KMnO4 → 3(COOK)2 + 8MnO2 ↓ + 2KOH + 2H2O
  • C2H2 + Cl2 → C2H2Cl2
  • C2H2 + Cl2 → 2C + 2HCl
  • C2H2 + HBr → C2H3Br
Previous Post

Cây rau dệu có tác dụng gì?

Next Post

Phải làm gì khi bất đồng quan điểm dẫn đến cãi nhau với đồng nghiệp

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Teen lớp 9 lưu ý!!! Những dạng bài đồ thị hàm số thường gặp trong bài thi Toán vào 10

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Phần đồ thị hàm số là một trong những phần học khiến rất nhiều bạn teen lớp 9 gặp khó...

5 phút diễn đạt mượt mà về chủ đề các mùa trong tiếng Anh

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Từ vựng và cụm từ liên quan đến các mùa trong năm là nội dung quan trọng trong hành trình...

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào yếu tố nào?

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Độ muối của nước biển - yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sinh thái biển và khí hậu toàn...

C3H4 (Propyne) (Tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng)

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Bài viết về tính chất hóa học của C3H4 (Propyne) gồm đầy đủ định nghĩa, công thức phân tử, công...

Load More
Next Post

Phải làm gì khi bất đồng quan điểm dẫn đến cãi nhau với đồng nghiệp

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Cách phân biệt từ ghép và từ láy dễ lẫn lộn

02/02/2026

Chlorobenzene

02/02/2026

Kinh tế Nhật Bản

02/02/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.