Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2013 2014 – MATHX

by Tranducdoan
06/05/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Để giúp các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 6 Trường Chuyên Amsterdam, Thầy/cô MATHX biên soạn gửi đến phụ huynh và các em hướng dẫn giải chi tiết các dạng bài trong đề thi lên lớp 6 các năm của trường chuyên Hà Nội Amsterdam. Hy vọng rằng tài liệu giải chi tiết này sẽ là công cụ hữu ích, giúp các em nắm bắt được cấu trúc của đề thi, rèn luyện kỹ năng giải bài một cách tốt linh hoạt và chủ động hơn. Chúc các em học sinh có những kết quả xuất sắc trong kỳ thi sắp tới và đạt được vé vào cổng trường mong muốn.

Phụ huynh và các em học sinh xem thêm danh sách đáp án đề thi vào 6 Amsterdam qua các năm tại đây:

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2005 2006

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2006 2007

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2007 2008

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2008 2009

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2009 2010

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2010 2011

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2011 2012

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2012 2013

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2013 2014

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM 2014 2015

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO LỚP 6 THPT CHUYÊN HÀ NỘI AMSTERDAM NĂM HỌC 2019 – 2020

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO LỚP 6 THPT CHUYÊN HÀ NỘI AMSTERDAM NĂM HỌC 2020 – 2021

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO LỚP 6 THPT CHUYÊN HÀ NỘI AMSTERDAM NĂM HỌC 2022 – 2023

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO LỚP 6 THPT CHUYÊN HÀ NỘI AMSTERDAM NĂM HỌC 2023 – 2024

Mục Lục Bài Viết

  1. ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 CHUYÊN AMSTERDAM
  2. (ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT)
    1. Phần 1. Điểm mỗi bài là 1 điểm
    2. PHẦN II: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải

ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 CHUYÊN AMSTERDAM

(ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT)

Môn: Toán

Năm học: 2013 – 2014

Phần 1. Điểm mỗi bài là 1 điểm

Bài 1: Cho các chữ số 1; 2; 3; 4; 5. Hỏi từ các chữ số trên lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau?

Hướng dẫn:

Vì các số thỏa mãn điều kiện đẻ bài cho là các số chẵn nên số hàng đơn vị có 2 trường hợp thỏa mãn là 2 và 4.

Hàng chục là các số khác hàng đơn vị nên hàng chục có 4 trường hợp.

Hàng trăm khác hàng đơn vị và hàng trục nên hàng đơn vị có 3 trường hợp.

Vậy tổng các chữ số có thể lập được là:

2 x 3 x 4 = 24 (số)

Đáp số: 24 số.

Bài 2: Tìm x biết (xtimes{dfrac{3+{dfrac{3}{20}}+{dfrac{3}{13}}+{dfrac{3}{2013}}}{5+{dfrac{5}{20}}+{dfrac{5}{13}}}}={dfrac{5}{3}},.)

Hướng dẫn:

Ta có: ({dfrac{3+{dfrac{3}{20}}+{dfrac{3}{13}}+{dfrac{3}{2013}}}{5+{dfrac{5}{20}}+{dfrac{5}{13} +dfrac{5}{2013}}}}) = (dfrac{3timesleft(dfrac{1}{20}+dfrac{1}{13}+dfrac{1}{2013}right)}{5timesleft(dfrac{1}{20}+dfrac{1}{13}+dfrac{1}{2013}right)}=dfrac{3}{5})

Vậy: (xtimes{dfrac{3}{5}}={dfrac{5}{3}}=>x=dfrac{5}{3}:{dfrac{3}{5}}={dfrac{5}{3}}times{dfrac{5}{3}}={dfrac{25}{9}})

Đáp số: (x = dfrac{25}{9})

Bài 3: Tổng 3 số chẵn liên tiếp bằng 2028. Tìm ba số đó?

Hướng dẫn:

Số trung bình: 2028 : 3 = 676

Vậy hai số chẵn còn lại là: 676 – 2 = 674 và 676 + 2 = 678.

Đáp số: 674, 676 và 678

Bài 4: Trong một cuộc thi có 60 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được (dfrac {1}{6}) điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ (dfrac {1}{2}) điểm. Một bạn học sinh được tổng điểm là 8. Hỏi học sinh đó trả lời đúng mấy câu?

Hướng dẫn:

Gọi số câu trả lời đúng của học sinh số là a (câu) thì số câu trả lời sai sẽ là 60 – a (câu).

Tổng số điểm của học sinh đó là:

({dfrac{1}{6}}times a-{dfrac{1}{2}}times(60-a)=8)

({dfrac{a-3times(60-a)}{6}}=8)

(a-180+3a=8times6)

4a = 48 + 180

(4a=228;;=gt a={dfrac{228}{4}}=57 câu)

Đáp số: 57.

Bài 5: Một người đi từ A đến D phải đi qua hai địa điểm B và C. Vận tốc lúc đi trên các quãng đường AB, BC, CD lần lượt là 9 km/giờ, 12 km/giờ và 18 km/giờ. Lúc về vận tốc trên các quãng đường DC, CB, BA lượt là 9 km/giờ, 12 km/giờ và 18 km/giờ. Cả đi và về hết 5 giờ. Tính độ dài quãng đường AD Hướng dẫn:

Tổng số thời gian của cả đi và về là:

({dfrac{A B}{9}}+{dfrac{B C}{12}}+{dfrac{C D}{18}}+{dfrac{B C}{9}}+{dfrac{A B}{12}}+{dfrac{A B}{9}}=5)

(Rightarrow{dfrac{A B}{6}}+{dfrac{B C}{6}}+{dfrac{C D}{6}}=5)

=> AB + BC + CD = 5 x 6 = 30

=> AD = 30 (km)

Đáp số: 30 km.

Bài 6: Hai máy cùng gặt xong một thửa ruộng hết 12 giờ. Nếu máy I gặt một mình trong 4 giờ, rồi máy II gặt tiếp thêm 9 giờ nữa thì được (dfrac{7}{12}) thửa ruộng. Hỏi nếu máy I gặt một mình thì gặt xong thửa ruộng trong bao lâu?

Hướng dẫn:

Hai người gặt trong 1 giờ được số phần thừa ruộng là: (dfrac{1}{12}) (thửa ruộng)

Hai người gặt trong 4 giờ thì được số m thửa ruộng là:

(4times{dfrac{1}{12}}={dfrac{1}{3}}) (thửa ruộng)

Máy hai gặp trong 5 giờ được số thửa ruộng là:

({dfrac{7}{12}}-{dfrac{1}{3}}={dfrac{1}{4}}) (thửa ruộng)

Máy hai gặt trong 1 giờ được số thửa ruộng là

({dfrac{1}{4}} : 5={dfrac{1}{4}}times{dfrac{1}{5}}={dfrac{1}{20}}) (thửa rộng)

Máy một gặt trong 1 giờ được số thửa ruộng là

({dfrac{1}{12}}-{dfrac{1}{20}}={dfrac{1}{30}}) (thửa ruộng) => Máy l phải gặt trong 30 giờ mới xong thửa ruộng,

Đáp số: 30 giờ.

Bài 7: Người ta sử dụng các khối lập phương nhỏ có cạnh 1cm để xếp thành một khối lập phương lớn. Biết tổng tất cả các khối lập phương nhỏ xếp trên các cạnh và đỉnh của hình lập phương lớn là 104. Tính thể tích của khối lập phương lớn được tạo thành.

Hướng dẫn:

Tổng số hình lập phương nhỏ xếp trên 1 mặt là:

104 – 4 = 100

Cạnh của hình lập phương lớn là:

100 = 10 x 10. Vậy cạnh = 10 (cm)

Thể tích hình lập phương lớn là:

10 x 10 x 10 = 1000 ((cm^3))

Đáp số: 1000 (cm^3)

mathx banner lớp 5

Bài 8: Một cửa hàng định giá bán một chiếc áo lãi 10% so với giá nhập hàng. Trên thực tế chiếc áo chỉ bán được với giá bằng 85% so với giá định bán và đã lỗ 6500 đồng. Hỏi chiếc áo được nhập với giá bao nhiêu?

Hướng dẫn:

Gọi giá nhập của chiếc áo là a (đồng).

Theo dự định cửa hàng định bán lãi 10% nên giá bán dự định là:

110% x a

Thực tế cửa hàng chỉ bán được với giá bằng 85% dự định:

110 x 85% x a = a x 93,5(%)

Phần trăm cửa hàng bị lỗ so với giá nhập là:

a x 100% – a x 93,5% = a x 6,5%.

Cửa hàng bị lỗ 6500 đồng tương đương với 6,5% giá sản phẩm nên giá nhập vào của sản phẩm là:

6500 : 6,5% = 6500 x (dfrac{100}{6,5}) = 100.000 (đồng)

Đáp số: 100.000 đồng

Bài 9: Cho ba hình vuông MNPG, ABCD và HEFG. Tính tỉ số diện tích của hình tròn nằm trong hình vuông ABCD và hình tròn nằm trong hình vuông HEFG.

Hướng dẫn:

Gọi độ dài cạnh của hình vuông MNPG là a (đvđ – đơn vị đo)

Độ dài AN = NB = (dfrac{1}{6}) x a, Độ dài cạnh HG = GF = (dfrac{1}{4} ) x a

Xét hình tròn nằm trong hình vuông HEFG có đường kính là (dfrac{a}{4} )

Diện tích hình vuông HEFG là:

(S_{H E F G}) = cạnh x cạnh = (dfrac{1}{4} ) x (dfrac{1}{4} ) = (dfrac{1}{16} )

Xét hình tròn nằm trong hình vuông ABCD. Chúng ta gọi thêm tên 2 điểm D’ và C’ như hình vẽ.

Diện tích tam giác ABN là:

(S_{ABN}) = (dfrac{AN × NB }{2} ) = (dfrac{dfrac{1}{2}timesdfrac{1}{6}}{2}=dfrac{1}{72}) (đvdt)

Diện tích tam giác ADD’ và tam giác BCC’:

(S_{A D D^{prime}}= S_{B C C^{prime}}=2times S_{A B N}=2times{dfrac{1}{72}}={dfrac{1}{36}}) (đvdt)

Diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần diện tích tam giác ADD’ vì hai hình này có cùng cạnh nên:

(S_{A B C D}=2times S_{A D D’}=2times{dfrac{1}{36}}={dfrac{1}{18}}) (đvdt)

Tỉ số diện tích hình vuông ABCD và hình vuông HEFG là:

({dfrac{S_{A B C D}}{S_{H E F G}}}={dfrac{1}{18}}:{dfrac{1}{16}}={dfrac{1}{18}}times{dfrac{16}{1}}={dfrac{8}{9}}={dfrac{S_{tròn;A B C D}}{S_{tròn,H E F G}}})

Vậy tỉ số giữa hai hình tròn là (dfrac{8}{9}).

Đáp số: (dfrac{8}{9}).

Bài 10: Tính tổng: (A={dfrac{38}{25}}+{dfrac{9}{10}}-{dfrac{11}{15}}+{dfrac{13}{21}}-{dfrac{15}{28}}+{dfrac{17}{36}}-ldots+{dfrac{197}{4851}}-{dfrac{199}{4950}})

Hướng dẫn:

(A={dfrac{38}{25}}+left({frac{9}{10}}-{dfrac{11}{15}}right)+left({dfrac{13}{21}}-{dfrac{15}{28}}right)+,ldots+left({dfrac{197}{4851}}-{dfrac{199}{4950}}right))

Số hạng từ 9 đến 199 của phép tính trên là:

N = (dfrac{đầu – cuối}{khoảng cách giữa 2 số kề nhau}) + 1 = ({dfrac{199-9}{2}}+1=96) (số)

({dfrac{9}{10}}-{dfrac{11}{15}}={dfrac{9}{2times5}}-{dfrac{11}{3times5}}!={dfrac{1}{5}}times{Bigg(}{dfrac{9}{2}}!-!{dfrac{11}{3}}{Bigg)}={dfrac{1}{5}}times{dfrac{5}{2times3}}!={dfrac{1}{2times3}})

({dfrac{13}{21}}-{dfrac{15}{28}}={dfrac{13}{3times7}}-{dfrac{15}{4times7}}={dfrac{1}{7}}timesleft({dfrac{13}{3}}-{dfrac{15}{4}}right)={dfrac{1}{7}}times{dfrac{7}{3times4}}={dfrac{1}{3times4}})

…..

(A={dfrac{38}{25}}+{dfrac{1}{2times3}}+{dfrac{1}{3times4}}+ldots+{dfrac{1}{6times96}}={dfrac{38}{25}}+{dfrac{1}{6}}+{dfrac{1}{12}}+ldots+{dfrac{1}{576}})

(A={dfrac{38}{25}}+{dfrac{1}{2times3}}+{dfrac{1}{3times4}}+ldots+{dfrac{1}{49times50}})

(A={dfrac{38}{25}}+left({dfrac{1}{2}}-{dfrac{1}{3}}+{dfrac{1}{3}}-{dfrac{1}{4}}+{dfrac{1}{4}}-{dfrac{1}{5}}+ldots+{dfrac{1}{49}}-{dfrac{1}{50}}right))

(A={dfrac{38}{25}}+{dfrac{1}{2}}-{dfrac{1}{50}}={dfrac{76+25-1}{50}}={dfrac{100}{50}})

A = 2

Đáp số: A = 2.

PHẦN II: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải

Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD, F là một điểm bất kì trên cạnh AD, BF cắt CD kéo dài tại điểm E. Nối điểm A với điểm E. Tính diện tích tam giác AEF, biết AF = 3 cm, BC = 5 cm, AB = 7 cm.

Hướng dẫn:

Ta có:

S(ABE) = S(ABC) = (dfrac{1}{2}) AB x BC = 17,5 ((cm^2))

S(ABF) = (dfrac{1}{2}) AB x AF = 10,5 ((cm^2))

Suy ra diện tích tam giác AEF là:

S(AEF) = S(ABE) – S(ABF) = 17,5 – 10,5 = 7 ((cm^2))

Đáp số: 7 (cm^2)

Bài 2: Tìm số có 4 chữ số khác nhau ({overline{{a b c d}}}+{overline{{b c d}}}+{overline{{c d}}}+d=8098)

Hướng dẫn:

Điều kiện: a, b, c khác 0

Ta có: ({overline{{b c d}}}geq123) nên ({overline{{a b c d}}}lt 8098-123lt 8000), suy ra a < 8.

(overline{{{b c d}}}+overline{{{c d}}}+dle987+87+7=1081) nên ({overline{{a b c d}}}geq8098-1081=7017), suy ra a =7

Khi đó ({2times{overline{{b c d}}}}+{overline{{c d}}}+d=1098) hay (200times b+30times c+4times d=1098)

Suy ra (blt 1098:200lt 6) hay b (le 5)

Lại có (30times c+4times dleq30times9+4times8=302) nên (200times bgeq1098-302=796), suy ra b (geq 4.).

Nếu b = 4 thì (30times c+4times d=298), suy ra c = 9 và d = 7. (loại vì d phải khác a)

Nếu b = 5 thì (30times c+4times d=98), suy ra c = 3 và d = 2.

Đáp số: ({overline{{a b c d}}}=7532,.)

Trên đây MATHX đã hướng dẫn các em chữa đề thi vào lớp 6 môn toán THCS Chuyên Amsterdam năm học 2013 – 2014.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm các chuyên đề và tài liệu trong ÔN THI THCS HÀ NỘI AMSTERDAM để có thể ôn tập hiệu quả hơn và đạt được kết quả tốt trong kì thi sắp tới.

Lưu ý: Các em cần Tạo Tài khoản và Đăng Nhập để có thể xem được những nội dung này.

Previous Post

Lập kế hoạch trải nghiệm một nghề mà em quan tâm

Next Post

Trường Đại học Luật Hà Nội làm việc với Trường Đại học TDTT Bắc Ninh về việc liên kết đào tạo môn học giáo dục quốc phòng và an ninh cho sinh viên

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Trường Đại học Luật Hà Nội làm việc với Trường Đại học TDTT Bắc Ninh về việc liên kết đào tạo môn học giáo dục quốc phòng và an ninh cho sinh viên

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17 socolive Bom88 tic88 f168
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.