Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Trục đối xứng của đường tròn là gì? Khái niệm & bài tập liên quan

by Tranducdoan
11/05/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Ở lớp 8 chúng ta đã được học về một số hình có trục đối xứng như tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình tròn, … Vậy đường tròn có trục đối xứng hay không?Trục đối xứng của đường tròn là gì? Bài viết sau đây VOH Giáo Dục sẽ trình bày lại cho các bạn một số kiến thức liên quan đến đường tròn, đồng thời giới thiệu khái niệm trục đối xứng của đường tròn, kết hợp với một số dạng bài tập thường gặp có liên quan đến trục đối xứng của đường tròn, các bạn hãy tham khảo bài viết sau nhé.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Nhắc lại kiến thức về đường tròn
  2. 2. Trục đối xứng của đường tròn là gì?
  3. 3. Số trục đối xứng của đường tròn là bao nhiêu?
  4. 4. Các dạng bài tập liên quan đến trục đối xứng của đường tròn

1. Nhắc lại kiến thức về đường tròn

Khái niệm đường tròn: Hình bao gồm tất cả các điểm cách điểm O một khoảng bằng R được gọi là đường tròn tâm O, bán kính R.

Nhận xét:

+ Điểm A nằm trên (hoặc thuộc) đường tròn (O ; R) khi và chỉ khi OA = R.

+ Điểm A nằm ở ngoài đường tròn (O ; R) khi và chỉ khi OA > R.

+ Điểm A nằm trong đường tròn (O ; R) khi và chỉ khi OA < R.

2. Trục đối xứng của đường tròn là gì?

Bài toán: Cho đường tròn (O ; R) với đường kính MM’ bất kì. Gọi điểm N là một điểm tùy ý thuộc đường tròn (O ; R). Qua đường kính MM’ ta lấy điểm N’ đối xứng với điểm N. Chứng minh rằng điểm N’ cũng thuộc đường tròn (O ; R).

Chứng minh

Gọi I là giao điểm của NN’ và MM’.

Vì N’ đối xứng với điểm N qua MM’, nên góc NIO và góc N’IO là hai góc vuông.

Xét hai tam vuông NIO và N’IO có:

+ Cạnh OI chung

+ NI = N’I (vì N’ đối xứng với điểm N qua MM’)

Do đó, hai tam vuông NIO và N’IO bằng nhau (theo trường hợp hai cạnh góc vuông).

Suy ra NO = N’O hay N’O = R.

Từ đó, ta được điểm N’ cũng thuộc đường tròn (O ; R). (đpcm)

Khi đó ta nói đường kính MM’ chính là trục đối xứng của đường tròn (O ; R). Ta có khái niệm sau:

Khái niệm trục đối xứng của đường tròn: Đường tròn (O ; R) là một hình có trục đối xứng. Ta có, bất kỳ đường kính nào đó của đường tròn (O ; R) cũng chính là trục đối xứng của đường tròn đó.

Nhận xét: Muốn vẽ đường tròn (O) đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C. Ta vẽ 2 đường trung trực của hai trong ba đoạn thẳng AB, BC, CA. Khi đó, 2 đường trung trực đó chính là trục đối xứng của đường tròn (O) và giao điểm của 2 đường trung trực đó chính là tâm O của đường tròn.

3. Số trục đối xứng của đường tròn là bao nhiêu?

Cho đường tròn (O ; R). Ta có, đường tròn (O ; R) là một hình có trục đối xứng và một đường kính tùy ý nào đó của đường tròn (O ; R) cũng là trục đối xứng của đường tròn đó. Bởi vì số đường kính của đường tròn (O ; R) là vô số, nên số trục đối xứng của đường tròn (O ; R) cũng là vô số.

4. Các dạng bài tập liên quan đến trục đối xứng của đường tròn

Bài 1. Số trục đối xứng của đường tròn (C) là bao nhiêu?

  1. 0 trục đối xứng.
  2. 1 trục đối xứng.
  3. 2 trục đối xứng.
  4. Vô số trục đối xứng.

ĐÁP ÁN

Ta có, đường tròn (C) là một hình có trục đối xứng và một đường kính tùy ý nào đó của đường tròn (C) cũng là trục đối xứng của đường tròn đó.

Vì số đường kính của đường tròn (C) là vô số, nên suy ra số trục đối xứng của đường tròn (C) cũng là vô số.

Đáp án đúng là D.

Bài 2. Em hãy hoàn thiện bảng sau bằng cách nối mỗi ý của cột I với mỗi ý cột II để thu được một khẳng định ĐÚNG:

Cột I

Cột II

1. Đường kính của đường tròn chính là

a. là đường kính của đường tròn đó.

2. Trục đối xứng của đường tròn

b. vô số trục đối xứng.

3. Cạnh huyền của tam giác vuông nội tiếp đường tròn

c. đi qua tâm đối xứng của đường tròn đó.

4. Một đường tròn bất kỳ có

d. trục đối xứng của đường tròn đó.

ĐÁP ÁN

Ta có kết quả sau:

1 – d: Đường kính của đường tròn chính là trục đối xứng của đường tròn đó.

2 – c: Trục đối xứng của đường tròn đi qua tâm đối xứng của đường tròn đó.

3 – a: Cạnh huyền của tam giác vuông nội tiếp đường tròn là đường kính của đường tròn đó.

4 – b: Một đường tròn bất kỳ có vô số trục đối xứng.

Bài 3. Hãy tìm phát biểu SAI trong các phát sau:

  1. Giao điểm hai trục đối xứng bất kỳ của đường tròn chính là tâm của đường tròn đó.
  2. Tất cả các trục đối xứng của đường tròn đều đi qua một điểm.
  3. Một đường tròn được xác định khi biết giao điểm 3 trục đối xứng của đường tròn và độ dài bán kính .
  4. Đường tròn có hữu hạn trục đối xứng.

ĐÁP ÁN

Một đường tròn bất kỳ có vô số trục đối xứng, suy ra phát biểu ở đáp án D là sai.

Đáp án đúng là D.

Bài 4. Cho đường thẳng t và 2 điểm A, B không thuộc đường thẳng t. Biết 2 điểm A và B nằm cùng phía so với đường thẳng t . Hãy vẽ đường tròn tâm O, biết đường tròn (O) nhận đường thẳng t làm trục đối xứng và 2 điểm A, B nằm trên đường tròn (O).

ĐÁP ÁN

Ta vẽ đường trung trực t’ của đoạn thẳng AB.

Vì 2 điểm A, B nằm trên đường tròn (O), nên suy ra đường thẳng t’ chính là trục đối xứng của đường tròn (O).

Đường tròn (O) có 2 trục đối xứng t và t’, nên tâm O của đường tròn chính là giao điểm của 2 trục đối xứng t và t’.

Khi đó, ta vẽ đường tròn (O ; OA) (hoặc (O ; OB)).

Bài 5. Cho một miếng vải có dạng hình tròn và chưa biết vị trí của tâm. Em hãy xác định vị trí tâm của miếng vải có dạng hình tròn đó.

ĐÁP ÁN

truc-doi-xung-cua-duong-tron-la-gi-khai-niem-and-bai-tap-lien-quan-04

Trên đường viền của miếng vài hình tròn đó ta đánh dấu 3 điểm A, B, C.

Dùng phấn kẻ 2 đoạn thẳng AB và BC lên trên miếng vải.

Tiếp tục dùng phấn kẻ 2 đường trung trực của 2 đoạn thẳng AB và BC.

Khi đó, giao điểm của 2 đường trung trực này chính là tâm của miếng vải có dạng hình tròn đó.

Bài 6. Em hãy cho biết logo nào có trục đối xứng trong các logo được cho dưới đây và cho biết nó có bao nhiêu trục đối xứng (nếu có):

1) Logo thương hiệu nước giải khát pepsi (Hình 1).

2) Logo thương hiệu xe Mercedes – Benz (Hình 2).

ĐÁP ÁN

1) Logo thương hiệu nước giải khát pepsi không có trục đối xứng.

2) Logo thương hiệu xe Mercedes – Benz có trục đối xứng và có 3 trục đối xứng.

Tổng kết, bài viết trên đây đã trình bày lại cho các bạn một số kiến thức liên quan đến đường tròn, đồng thời giới thiệu khái niệm trục đối xứng của đường tròn, kết hợp với một số dạng bài tập thường gặp có liên quan đến trục đối xứng của đường tròn, hy vọng sau khi tham khảo bài viết này các bạn sẽ nắm rõ hơn các kiến thức cũng như thành thạo giải các bài tập về chuyên đề này.

Chịu trách nhiệm nội dung: GV Nguyễn Thị Trang

Previous Post

CỔNG GIAO DỊCH BẢO HIỂM XÃ HỘI ĐIỆN TỬ

Next Post

Tiếng Anh 9 Unit 9 Skills 2

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tiếng Anh 9 Unit 9 Skills 2

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub https://theaquaverse.io/17 socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.