Thông tin tổng quan:Tên đơn vịTỉnh Cao BằngKhu vựcĐông Bắc BộBiệt danhMiền Non NướcTỉnh lỵThành phố Cao BằngDân tộcTày, Nùng, H’Mông, Dao, Kinh,…Dân số543.100 người (2022)Diện tích6.700,39 km²Mật độ81 người/km²GRDP19.843 tỷ đồng (862 triệu USD)GRDP đầu người36,88 triệu đồng (1.063 USD)Mã địa lýVN-04Mã hành chính04Mã bưu chính21000Mã điện thoại206Biển số xe11Trụ sở UBNDSố 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao BằngChủ tịch UBNDHoàng Xuân ÁnhChủ tịch HĐNDTriệu Đình LêChủ tịch UBMTTQHà Ngọc GiápChánh án TANDLưu Thu GiangViện trưởng VKSNDĐàm Nghĩa QuânBí thư Tỉnh ủyTrần Hồng Minh
Lưu ý: Đây là bản đồ trước sáp nhập, nội dung bài viết có thể đã cũ. Có thể bạn muốn xem: Bản đồ tỉnh Cao Bằng mới 2025 (giữ nguyên không sáp nhập).
Bản đồ hành chính tỉnh Cao Bằng
Danh sách huyện, thị của tỉnh Cao Bằng: thành phố Cao Bằng, huyện Bảo Lạc, huyện Bảo Lâm, huyện Hà Quảng, huyện Hạ Lang, huyện Hòa An, huyện Nguyên Bình, huyện Phục Hòa, huyện Quảng Uyên, huyện Thạch An, huyện Thông Nông, huyện Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh.
Bản đồ Cao Bằng online
Bạn có thể nhấn vào
Bản đồ Cao Bằng trực tuyến là bản đồ được xây dựng bởi Địa Ốc Thông Thái thể hiện cụ thể các đơn vị hành chính dưới các màu sắc riêng biệt, bạn đọc có thể dễ dàng nhận diện được ranh giới giữa các đơn vị hành chính. Bản đồ cũng hỗ trợ xem full màn hình (không khả dụng trên một số thiết bị di động), cùng với chức năng zoom lớn hình ảnh vệ tinh để có thể nhìn rõ các tuyến đường, tòa nhà.
Nguồn: Nền bản đồ được lấy từ các bản đồ uy tín như Open Street Map (OSM), Arcgisonline, Google Map, Wmflabs… Dữ liệu ranh giới hành chính được tổng hợp từ các nguồn Database of Global Administrative Areas, Global Map of Vietnam ©ISCGM, Ministry of Nutural Resources and Environment -Vietnam.
Các đơn vị hành chính trực thuộc trên bản đồ Cao Bằng
Tải về bản đồ (File gốc) Tải về bản đồ (file mới)
Bản đồ PDF hoàn thiện – in ấn khổ lớn
Bản đồ Cao Bằng được xây dựng bởi Địa Ốc Thông thái, nhằm phục vụ nhu cầu bản đồ chất lượng cao, hoàn thiện. Bạn chỉ việc tải về và in ra, không cần làm gì thêm.
- File PDF chuẩn in ấn – mở được trên mọi thiết bị, không vỡ nét.
- Thuần vector 100%.
- Màu sắc hài hòa.
- Phù hợp in khổ lớn từ A0 trở lên.
- Tương thích tốt với Adobe Illustrator (AI), Acrobat, Foxit, Corel Draw… – dễ dàng cập nhật chỉnh sửa.
- Text/Label editable – Giữ nguyên định dạng text, dễ dàng thay đổi, cập nhật.
- Embed font – không lo lỗi font.
Version 1: Bản đồ giao thông, sông ngòi, hạ tầng
Phiên bản 1 bao gồm:
- Ranh giới tỉnh, các tuyến đường chính
- Sống hồ, biển
- Công viên, sân golf, sân vận động
- Sân bay, cảng biển
Version 2: Bổ sung ranh hành chính cấp huyện
Phiên bản nâng cấp của Version 1:
- Đầy đủ thông tin như ở version 1: giao thông, sông hồ, hạ tầng…
- Bổ sung thêm lớp ranh hành chí và tên các đơn vị hành chính cấp huyện.
- Đáp ứng mọi nhu cầu: treo tường, tham khảo, nghiên cứu, quy hoạch, design…
File ảnh bản đồ tỉnh Cao Bằng khổ lớn phóng to chi tiết
Nhằm cung cấp file bản đồ tỉnh thành chất lượng cao cho bạn đọc hỗ trợ các nhu cầu lưu trữ, tra cứu in ấn. Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp lại các file bản đồ định dạng vector, Illustrator, PNG, JPG, GIF, SVG phân giải cao phục vụ nhu cầu in ấn HD, khổ lớn A1, A0.
Vị trí địa lý Cao Bằng trên bản đồ Việt Nam
Bản đồ giao thông Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Cao Bằng nhìn từ vệ tinh
Bản đồ chi tiết các huyện, thị thuộc Cao Bằng
(Nhấn vào các hình thu nhỏ bên dưới để phóng lớn ảnh)
Thành phố Cao Bằng
Thành phố Cao Bằng thành lập 25/9/2012, có diện tích 107,12 km², với tổng dân số 73.549 người, mật độ dân số là 687 người/km². Thành phố Cao Bằng có 11 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 8 phường, 3 xã.
- Phường Đề Thám
- Phường Duyệt Trung
- Phường Hòa Chung
- Phường Hợp Giang
- Phường Ngọc Xuân
- Phường Sông Bằng
- Phường Sông Hiến
- Phường Tân Giang
- Xã Chu Trinh
- Xã Hưng Đạo
- Xã Vĩnh Quang
Huyện Quảng Hòa
Huyện Quảng Hòa có diện tích 668,95 km², với tổng dân số 66.620 người, mật độ dân số là 100 người/km². Huyện Quảng Hòa có 19 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 3 thị trấn, 16 xã.
- Thị trấn Quảng Uyên (huyện lỵ)
- Thị trấn Hòa Thuận
- Thị trấn Tà Lùng
- Xã Bế Văn Đàn
- Xã Cách Linh
- Xã Cai Bộ
- Xã Chí Thảo
- Xã Đại Sơn
- Xã Độc Lập
- Xã Hạnh Phúc
- Xã Hồng Quang
- Xã Mỹ Hưng
- Xã Ngọc Động
- Xã Phi Hải
- Xã Phúc Sen
- Xã Quảng Hưng
- Xã Quốc Toản
- Xã Tiên Thành
- Xã Tự Do
Huyện Bảo Lạc
Huyện Bảo Lạc có diện tích 920,73 km², với tổng dân số 54.420 người, mật độ dân số là 59 người/km². Huyện Bảo Lạc có 17 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 16 xã.
- Thị trấn Bảo Lạc (huyện lỵ)
- Xã Bảo Toàn
- Xã Cô Ba
- Xã Cốc Pàng
- Xã Đình Phùng
- Xã Hồng An
- Xã Hồng Trị
- Xã Hưng Đạo
- Xã Hưng Thịnh
- Xã Huy Giáp
- Xã Khánh Xuân
- Xã Kim Cúc
- Xã Phan Thanh
- Xã Sơn Lập
- Xã Sơn Lộ
- Xã Thượng Hà
- Xã Xuân Trường
Huyện Bảo Lâm
Huyện Bảo Lâm thành lập 25/9/2000, có diện tích 913,06 km², với tổng dân số 65.025 người, mật độ dân số là 71 người/km². Huyện Bảo Lâm có 13 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 12 xã.
- Thị trấn Pác Miầu (huyện lỵ)
- Xã Đức Hạnh
- Xã Lý Bôn
- Xã Mông Ân
- Xã Nam Cao
- Xã Nam Quang
- Xã Quảng Lâm
- Xã Thạch Lâm
- Xã Thái Học
- Xã Thái Sơn
- Xã Vĩnh Phong
- Xã Vĩnh Quang
- Xã Yên Thổ
Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:
- Xã Tân Việt
Huyện Hạ Lang
Huyện Hạ Lang có diện tích 456,51 km², với tổng dân số 25.439 người, mật độ dân số là 56 người/km². Huyện Hạ Lang có 13 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 12 xã.
- Thị trấn Thanh Nhật (huyện lỵ)
- Xã An Lạc
- Xã Cô Ngân
- Xã Đồng Loan
- Xã Đức Quang
- Xã Kim Loan
- Xã Lý Quốc
- Xã Minh Long
- Xã Quang Long
- Xã Thắng Lợi
- Xã Thị Hoa
- Xã Thống Nhất
- Xã Vinh Quý
Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:
- Xã Thái Đức
- Xã Việt Chu
Huyện Hà Quảng
Huyện Hà Quảng thành lập 1893, có diện tích 810,96 km², với tổng dân số 59.467 người, mật độ dân số là 73 người/km². Huyện Hà Quảng có 21 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 2 thị trấn, 19 xã.
- Thị trấn Xuân Hòa (huyện lỵ)
- Thị trấn Thông Nông
- Xã Cải Viên
- Xã Cần Nông
- Xã Cần Yên
- Xã Đa Thông
- Xã Hồng Sỹ
- Xã Lũng Nặm
- Xã Lương Can
- Xã Lương Thông
- Xã Mã Ba
- Xã Ngọc Đào
- Xã Ngọc Động
- Xã Nội Thôn
- Xã Quý Quân
- Xã Sóc Hà
- Xã Thanh Long
- Xã Thượng Thôn
- Xã Tổng Cọt
- Xã Trường Hà
- Xã Yên Sơn
Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:
- Xã Đào Ngạn
- Xã Hạ Thôn
- Xã Hồng Sĩ
- Xã Kéo Yên
- Xã Nà Sác
- Xã Phù Ngọc
- Xã Sĩ Hai
- Xã Vân An
- Xã Vần Dính
Huyện Hoà An
Huyện Hoà An thành lập 25/3/1948, có diện tích 605,85 km², với tổng dân số 52.762 người, mật độ dân số là 87 người/km². Huyện Hòa An có 15 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 14 xã.
- Thị trấn Nước Hai (huyện lỵ)
- Xã Bạch Đằng
- Xã Bình Dương
- Xã Đại Tiến
- Xã Dân Chủ
- Xã Đức Long
- Xã Hoàng Tung
- Xã Hồng Nam
- Xã Hồng Việt
- Xã Lê Chung
- Xã Nam Tuấn
- Xã Ngũ Lão
- Xã Nguyễn Huệ
- Xã Quang Trung
- Xã Trương Lương
Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:
- Xã Bế Triều
- Xã Bình Long
- Xã Công Trừng
- Xã Đức Xuân
- Xã Hà Trì
- Xã Trương Vương
Huyện Nguyên Bình
Huyện Nguyên Bình có diện tích 841 km², với tổng dân số 39.654 người, mật độ dân số là 47 người/km². Huyện Nguyên Bình có 17 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 2 thị trấn, 15 xã.
- Thị trấn Nguyên Bình (huyện lỵ)
- Thị trấn Tĩnh Túc
- Xã Ca Thành
- Xã Hoa Thám
- Xã Hưng Đạo
- Xã Mai Long
- Xã Minh Tâm
- Xã Phan Thanh
- Xã Quang Thành
- Xã Tam Kim
- Xã Thành Công
- Xã Thể Dục
- Xã Thịnh Vượng
- Xã Triệu Nguyên
- Xã Vũ Minh
- Xã Vũ Nông
- Xã Yên Lạc
Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:
- Xã Lang Môn
- Xã Minh Thanh
- Xã Thái Học
Huyện Phục Hoà (cũ)
Huyện Phục Hoà có diện tích 251,67 km², với tổng dân số 23.625 người, mật độ dân số là 93 người/km². Huyện Phục Hoà giải thể 1/3/2020.
Huyện Quảng Uyên (cũ)
Huyện Quảng Uyên có diện tích 385,73 km², với tổng dân số 40.898 người, mật độ dân số là 106 người/km². Huyện Quảng Uyên giải thể 1/3/2020.
Huyện Thạch An
Huyện Thạch An có diện tích 687,4 km², với tổng dân số 29.820 người, mật độ dân số là 43 người/km². Huyện Thạch An có 14 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 13 xã.
- Thị trấn Đông Khê (huyện lỵ)
- Xã Canh Tân
- Xã Đức Long
- Xã Đức Thông
- Xã Đức Xuân
- Xã Kim Đồng
- Xã Lê Lai
- Xã Lê Lợi
- Xã Minh Khai
- Xã Quang Trọng
- Xã Thái Cường
- Xã Thụy Hùng
- Xã Trọng Con
- Xã Vân Trình
Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:
- Xã Danh Sỹ
- Xã Thị Ngân
Huyện Thông Nông (cũ)
Huyện Thông Nông thành lập 7/4/1966, có diện tích 357,38 km², với tổng dân số 24.441 người, mật độ dân số là 68 người/km². Huyện Thông Nông giải thể 1/2/2020.
Huyện Trà Lĩnh (cũ)
Huyện Trà Lĩnh thành lập 20/3/1958 (đổi tên từ huyện Trấn Biên), có diện tích 251,18 km², với tổng dân số 22.354 người, mật độ dân số là 88 người/km². Huyện Trà Lĩnh giải thể 1/3/2020.
Huyện Trùng Khánh
Huyện Trùng Khánh có diện tích 688,01 km², với tổng dân số 70.424 người, mật độ dân số là 102 người/km². Huyện Trùng Khánh có 21 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 2 thị trấn, 19 xã.
- Thị trấn Trùng Khánh (huyện lỵ)
- Thị trấn Trà Lĩnh
- Xã Cao Chương
- Xã Cao Thăng
- Xã Chí Viễn
- Xã Đàm Thủy
- Xã Đình Phong
- Xã Đoài Dương
- Xã Đức Hồng
- Xã Khâm Thành
- Xã Lăng Hiếu
- Xã Ngọc Côn
- Xã Ngọc Khê
- Xã Phong Châu
- Xã Phong Nặm
- Xã Quang Hán
- Xã Quang Trung
- Xã Quang Vinh
- Xã Tri Phương
- Xã Trung Phúc
- Xã Xuân Nội
Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:
- Xã Cảnh Tiên
- Xã Đình Minh
- Xã Đoài Côn
- Xã Lăng Yên
- Xã Ngọc Chung
- Xã Thân Giáp
- Xã Thông Hoè
Xem thêm
☛ Có thể bạn quan tâm:
- Danh sách phường xã Cao Bằng
- Mã bưu chính – danh sách bưu cục tỉnh Cao Bằng
Xem thêm bản đồ tỉnh Cao Bằng và các thành phố, huyện:
- Thành phố Cao Bằng
- Huyện Bảo Lạc
- Huyện Bảo Lâm
- Huyện Hạ Lang
- Huyện Hà Quảng
- Huyện Hòa An
- Huyện Nguyên Bình
- Huyện Quảng Hòa
- Huyện Thạch An
- Huyện Trùng Khánh
- Huyện Phục Hoà (cũ)
- Huyện Quảng Uyên (cũ)
- Huyện Thông Nông (cũ)
- Huyện Trà Lĩnh (cũ)
🔴 MẸO – Tìm kiếm nhanh quận huyện xã phường cần xem bản đồ:
- Danh sách xã phường Việt Nam
- Danh sách quận huyện Việt Nam
Xem thêm bản đồ các tỉnh thành Việt Nam:
- Hà Nội
- Hồ Chí Minh
- Đà Nẵng
- Hải Phòng
- Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa – Vũng Tàu
- Bạc Liêu
- Bắc Kạn
- Bắc Giang
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Dương
- Bình Định
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hậu Giang
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lào Cai
- Lạng Sơn
- Lâm Đồng
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên – Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái