Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

"Chấm Công" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

by Tranducdoan
15/05/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Chấm công là một công việc rất quen thuộc đối với chúng ta, đặc biệt là những người đi làm. Tuy nhiên, bạn đã biết chấm công tiếng anh là gì chưa? Hãy theo dõi ngay bài viết dưới đây của Studytienganh bởi chúng tôi sẽ chia sẻ tất tần tật những gì liên quan đến chấm công trong tiếng anh bao gồm: Định nghĩa, từ vựng chi tiết và các cụm từ có liên quan khác, bạn đừng bỏ qua nhé!

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Chấm Công trong Tiếng Anh là gì?
  2. 2. Từ vựng chi tiết về chấm công trong tiếng anh
  3. 3. Một số ví dụ Anh Việt về chấm công trong tiếng anh
  4. 4. Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan

1. Chấm Công trong Tiếng Anh là gì?

Chấm Công trong tiếng anh được viết là “Timekeeping”. Chấm công được định nghĩa là một hình thức khai báo giúp ghi lại số ngày làm việc của công nhân hoặc nhân viên tại chỗ làm, từ giờ giấc đến chỗ làm đến lúc tan ca. Để từ đó chủ doanh nghiệp hoặc các bộ phận hành chính nhân sự, kế toán có thể nắm được thời gian làm việc, số ngày làm, số ngày nghỉ của mỗi nhân viên và nhân với mức lương cơ bản hoặc tiêu chí định sẵn để có tổng mức lương thưởng, phạt phù hợp.

chấm công tiếng anh là gì

Chấm công tiếng anh là gì?

Chấm công là một công việc vô cùng quen thuộc và quan trọng đối với các doanh nghiệp hay tổ chức công ty, những nơi sử dụng lao động. Bên cạnh đó, chấm công cũng giúp các bộ phận liên quan dễ dàng thực thi các quy định, nội quy của tổ chức doanh nghiệp hoặc công ty.

2. Từ vựng chi tiết về chấm công trong tiếng anh

Nghĩa tiếng anh của chấm công là “Timekeeping”.

Timekeeping là một danh từ và được phát âm trong tiếng anh như sau: [ ˈtaɪmkiːpɪŋ]

Như đã đề cập ở trên, Timekeeping sẽ nói đến việc chấm công của ai đó và khả năng họ đến đúng giờ tốt như thế nào. Hay đó là quá trình hoặc hoạt động tính thời gian của một sự kiện hoặc một chuỗi sự kiện xảy ra.

chấm công tiếng anh là gì

Chấm công trong tiếng anh phát âm như thế nào?

3. Một số ví dụ Anh Việt về chấm công trong tiếng anh

Nhằm giúp các bạn hiểu hơn về chấm công tiếng anh là gì thì dưới đây Studytienganh sẽ chia sẻ thêm cho bạn một số ví dụ cụ thể:

  • She said she would try to improve her timekeeping.
  • Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ cố gắng cải thiện khả năng chấm công của mình.
  • Because the time attendance machine is hidden, every time I go to work, I forget timekeeping.
  • Do máy chấm công bị ẩn nên mỗi khi đi làm tôi quên chấm công.
  • The manager said that if someone doesn’t timekeeping all hours in and out, the day will not be counted.
  • Người quản lý nói rằng nếu ai đó không chấm công tất cả giờ ra và vào thì ngày đó sẽ không được tính.
  • I’m late today, so I didn’t make timekeeping.
  • Hôm nay tôi đến muộn nên tôi đã không chấm công.
  • My company does fingerprint timekeeping, so sometimes my hands are wet and the device does not accept it.
  • Công ty mình chấm công bằng vân tay nên đôi khi tay ướt máy không nhận.
  • This month I forgot to take 4 days timekeeping.
  • Tháng này tôi quên chấm công 4 ngày.
  • If that’s the case, he’ll be called to explain his bad timekeeping.
  • Nếu đúng như vậy, anh ta sẽ được gọi để giải thích về việc chấm công không tốt của mình.
  • Today I am 1 minute late for timekeeping, because the device does not accept fingerprints.
  • Hôm nay mình chấm công trễ 1 phút do máy không nhận vân tay.
  • This is an employee card, you use it for timekeeping.
  • Đây là thẻ nhân viên, bạn dùng để chấm công.
  • Every day I go to work, I have timekeeping, but at the end of the month, I lose my working day.
  • Ngày nào đi làm cũng chấm công nhưng cuối tháng lại mất mấy ngày làm.

chấm công tiếng anh là gì

Một số ví dụ cụ thể về chấm công trong tiếng anh

4. Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan

  • Time attendance machine: máy chấm công
  • timekeeper: người chấm công
  • Annual leave : Nghỉ phép năm
  • Compassionate leave: Nghỉ việc khi có người thân trong gia đình mất
  • Conflict of interest: Xung đột lợi ích
  • Direct labor: Lực lượng lao động trực tiếp
  • Time off in lieu: Thời gian nghỉ bù
  • Timesheet: Bảng chấm công
  • Unpaid leave: Nghỉ phép không lương
  • Average salary Lương trung bình
  • Base salary: Lương cơ bản
  • Disciplinary action: Hình thức kỷ luật
  • Employee relations: Quan hệ giữa nhân viên và cấp trên quản lý
  • Employee rights: Quyền hợp pháp của nhân viên
  • Employee termination: sự sa thải nhân viên
  • Indirect labor: Lực lượng lao động gián tiếp
  • Industrial dispute: Tranh chấp lao động
  • Labor contract: Hợp đồng lao động
  • Disciplinary hearing: Họp xét xử kỷ luật
  • Disciplinary procedure: Quy trình xử lý kỷ luật
  • Discipline: Nề nếp, kỷ cương, kỷ luật
  • Starting salary: Lương khởi điểm
  • Labor turnover: Tỉ lệ bỏ việc
  • Maternity leave: Nghỉ thai sản
  • Paid leave: Nghỉ phép hưởng lương
  • Sick leave: Nghỉ ốm
  • Bonus: Thưởng
  • National minimum wage: Mức lương tối thiểu
  • Overtime: Thời gian làm thêm giờ, tiền làm thêm giờ
  • Pay scale: Bậc lương
  • Payroll: Bảng lương
  • Performance bonus: Thưởng theo hiệu suất
  • Paternity leave: Nghỉ sinh con
  • Rostered day off: Ngày nghỉ bù
  • Rotation: Công việc theo ca
  • Salary: Tiền lương
  • Starting salary: Lương khởi điểm

Trên đây là tất cả những kiến thức về chấm công tiếng anh là gì? Qua đây, chắc hẳn bạn đã nắm hết được ý nghĩa và cách dùng từ trong câu. Studytienganh mong rằng bài viết này sẽ hữu ích đối với bạn, đồng thời tăng thêm vốn hiểu biết về từ vựng cho mình. Và đừng quên Follow Studytienganh mỗi ngày để cập nhật những thông tin mới nhất về các chủ đề khác trong tiếng anh nhé!

Previous Post

Top 10 kim loại nặng nhất (Tính theo khối lượng riêng)

Next Post

50+ lời chúc sức khỏe tiếng Anh hay và tự nhiên như người bản xứ

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

50+ lời chúc sức khỏe tiếng Anh hay và tự nhiên như người bản xứ

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub https://theaquaverse.io/17 socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88t
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.