A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
- Tên tiếng anh: Can Tho University of Technology (CTUT)
- Mã trường: KCC
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học
- Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- SĐT: 02923.898.167
- Email: [email protected]
- Website: https://www.ctuet.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ctuet1/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Thời gian đăng ký xét tuyển từ ngày 02/07/ đến 14/07/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Thành phố Cần Thơ, vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả THPT;
- Phương thức 2: Kết quả kỳ thi V-SAT.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Học phí học kỳ I năm học 2025 – 2026:
- Khối ngành III, VII: 7.020.000VNĐ (540.000VNĐ/ tín chỉ);
- Khối ngành IV, V: 7.475.000VNĐ (575.000VNĐ/ tín chỉ);
II. Các ngành tuyển sinh
STT Khối ngành Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 V Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 80 2 V Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 70 3 V Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 70 4 V Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 100 5 V Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 80 6 V Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, X06, X10, X11, X26, X27 60 7 V Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D01, D07, X01, X05, X25 70 8 V Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X06, X10, X11, X26, X27 100 9 V Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 70 10 V Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 70 11 V Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, A03, A04, X05, X06, X07 80 12 V Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
- Công nghệ kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo;
7510303 A00, A01, A02, A03, A04, X05, X06, X07 100 13 V Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;
- Công nghệ kỹ thuật điện tử – Vi mạch;
7510301 A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 110 14 V Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B03, B08, C02, D07, X10, X14 100 15 IV Công nghệ sinh học 7420201 B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 60 16 V Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 50 17 V Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 50 18 III Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 100 19 III Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 90 20 III Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 90 21 III Luật 7380101 C00, C03, D01, D14, D15, X70, X74, X78 80 22 VII Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 80
* Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ như sau:
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ lớp 12 1 Khoa học máy tính 20,40 22,50 23,05 24,40 22.54 25.16 2 Hệ thống thông tin 21,10 16,00 23,30 25,24 21.92 24.60 3 Kỹ thuật phần mềm 22,80 23,75 21,90 24,87 22.94 25.52 4 Quản lý xây dựng 21,25 22,55 20.95 23.70 5 Quản lý công nghiệp 19,80 22,55 22,30 24,00 22.22 24.88 6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21,15 26,36 22,15 26,31 23.89 26.34 7 Công nghệ thực phẩm 21,75 24,80 20,00 25,23 23.26 25.80 8 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18,04 18,70 20,35 22,40 20.98 23.73 9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21,10 22,75 22,10 23,85 23.37 25.90 10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21,40 23,80 21,75 24,96 23.37 25.90 11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18,50 20,55 22,30 22,40 20.15 22.96 12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22,60 21,80 23,75 23,50 23.13 25.69 13 Công nghệ sinh học 21,50 20,20 15,45 24,30 22.55 25.17 14 Khoa học dữ liệu 15,00 19,50 21,95 23,43 21.24 23.98 15 Công nghệ thông tin 22,16 26,26 23,00 26,45 24.23 26.65 16 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15,00 18,18 19,80 21,90 23.04 25.62 17 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15,00 19,30 18,90 20,45 21.24 23.98 18 Kế toán 20,70 24,68 23,19 24,88 23.29 25.83 19 Ngôn ngữ Anh 23,00 24,70 25,14 24,78 23.74 26.21 20 Tài chính – Ngân hàng 23,30 24,42 21,35 25,52 23.43 25.95 21 Quản trị kinh doanh 21,50 25,30 23,43 24,10 23.04 25.62 22 Luật 21,25 24,35 25,25 25,50 24.68 27.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]