Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Cách nhận dạng, xác định phương trình đường tròn: tìm tâm, bán kính

by Tranducdoan
19/05/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Cách nhận dạng, xác định phương trình đường tròn: tìm tâm, bán kính với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách nhận dạng, xác định phương trình đường tròn: tìm tâm, bán kính.

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách nhận dạng, xác định phương trình đường tròn: tìm tâm, bán kính
    1. A. Phương pháp giải
    2. B. Ví dụ minh họa
    3. C. Bài tập vận dụng

Cách nhận dạng, xác định phương trình đường tròn: tìm tâm, bán kính

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

A. Phương pháp giải

+ Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn nếu:

a2 + b2 – c > 0. Khi đó; phương trình trên là phương trình đường tròn tâm I(a;b) và bán kính R =

+ Phương trình (x – a)2 + (y – b)2 = R2 là đường tròn tâm I(a; b) và bán kính R.

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Cho phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (1) . Điều kiện để (1) là phương trình của đường tròn là

A. a2 + b2 – 4c > 0. B. a2+ b2 – c > 0. C. a2+ b2 – c2 > 0. D. a2+ b2 – 2c > 0.

Lời giải

Ta có: x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

Tương đương: (x – a)2 + (y – b)2 = a2 + b2 – c

Vậy điều kiện để (1) là phương trình đường tròn: a2 + b2 – c > 0.

Chọn B.

Ví dụ 2. Để x2+ y2- ax – by + c = 0 là phương trình đường tròn, điều kiện cần và đủ là

A. 2a2 + 2b2 – c > 0. B. a2 + b2 – 2c > 0. C. a2 + b2 – 4c > 0. D. a2 + b2 + c > 0.

Lời giải

Ta có:

x2 + y2 – ax – by + c = 0 (1)

Vậy điều kiện để (1) là phương trình đường tròn:

– c > 0 hay a2 + b2 – 4c > 0

Chọn C.

Ví dụ 3. Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn? (I) x2 + y2 – 4x + 15y – 12 = 0. (II) x2 + y2 – 3x + 4y + 20 = 0. (III) 2×2 + 2y2 – 4x + 6y + 1 = 0 .

A. Chỉ (I). B. Chỉ (II). C. Chỉ (III). D. Chỉ (I) và (III).

Lời giải

Ta xét các phương án:

(I) có: a2 + b2 – c = 4 + + 12 = > 0

(II) có: a2 + b2 – c = + – 20 = – < 0

(III) tương đương : x2+ y2 – 2x – 3y + 0,5 = 0.

phương trình này có: a2 + b2 – c = 1 + – = > 0

Vậy chỉ (I) và (III) là phương trình đường tròn.

Chọn D.

Ví dụ 4. Mệnh đề nào sau đây đúng? (1) Đường tròn (C1) : x2+ y2 – 2x + 4y – 4 = 0 có tâm I( 1; -2) bán kính R = 3. (2) Đường tròn (C2) x2+ y2 – 5x + 3y – 0,5 = 0 có tâm I( ; – ) bán kính R = 3.

A. Chỉ (1). B. Chỉ (2). C. cả hai D. Không có.

Lời giải

Ta có: đường tròn (C1) : a = 1, b = -2 ⇒ I(1; -2); R = = 3

Vậy (1) đúng

Đường tròn ( C2): a = , b = – ⇒ I( ; – ); R = = 3

Vậy (2) đúng.

Chọn C.

Ví dụ 5. Đường tròn 3×2 + 3y2 – 6x + 9y – 9 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu ?

A. 2,5 B. 3 C. 2 D. 4

Lời giải

Ta viết lại phương trình đường tròn: x2 + y2 – 2x + 3y – 3 = 0

Suy ra a = 1; b = -1,5 và c = -3 và bán kính R =

Chọn A.

Ví dụ 6. Cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 4x + 3 = 0 . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A. tâm I( 2; 0) B. bán kính R = 1

C. (C) cắt trục 0x tại 2 điểm. D. (C) cắt trục Oy tại 2 điểm.

Lời giải

Cho x= 0 ta được : y2 + 3 = 0 phương trình vô nghiệm.

Vậy (C) không có điểm chung nào với trục tung.

Chọn D.

Ví dụ 7. Cho đường tròn (C) : x2+ y2 + 8x + 6y + 9 = 0. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. (C) không đi qua điểm O. B. tâm I( -4 ; -3).

C. bán kính R = 4. D. (C) đi qua điểm M(-1 ; 0) .

Lời giải

+Ta có a = -4; b = -3 ; c = 9 và a2 + b2 – c = 16 + 9 – 9 = 16 > 0

Suy ra (C) là đường tròn tâm I( -4; -3) và R = 4

Vậy B; C đúng.

+ Thay O vào (C) ta có: 02 + 02 + 8.0 + 6.0 + 9 = 0 vô lí . Vậy A đúng.

+ Thay M( -1; 0) vào (C) ta có: (-1)2 + 02 + 8.(-1) + 6.0 + 9 = 0 ( vô lý). Vậy D sai.

Chọn D.

Ví dụ 8. Đường tròn x2 + y2 – 10x – 11 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 6 B. 2 C. 4 D. √6

Lời giải

Ta có hệ số a = 5; b = 0 và c = -11 nên bán kính là R = = 6

Chọn A.

Ví dụ 9: Cho phương trình: x2 + y2 – 2mx + 4y + 4 = 0. Tìm điều kiện của m để phương trình trên là phương trình đường tròn?

A. m > 1 B. m > 0 C. m ≠ 0 D. m > -1 hoặc m < 2

Lời giải

Phương trình x2+ y2 – 2mx + 4y + 4 = 0 có a = m; b = -2 và c = 4.

Để phương trình đã cho là phương trình đường tròn nếu:

a2 + b2 – c > 0 hay m2 + (-2)2 – 4 > 0

⇔ m2 > 0 ⇔ m ≠ 0

Chọn C.

Ví dụ 10: Cho phương trình x2 + y2 – 2mx + 4ny – 4 = 0. Tìm m và n để phương trình trên là phương trình đường tròn tâm I(2; 4)?

A. m = 1; n = -2 B. m = 2; n = -2 C. m = 4; n = -4 D. m = -2; n = 2

Lời giải

Phương trình x2 + y2 – 2mx + 4ny – 4 = 0 có:

a = m; b = -2n và c = -4

Ta có: a2+ b2 – c = m2 + 4n2 + 4 > 0 với mọi m và n.

⇒ Phương trình trên luôn là phương trình đường tròn tâm I(m; -2n).

Để phương trình là phương trình đường tròn tâm I(2; 4) khi và chỉ khi:

Chọn B.

Ví dụ 11. Cho phương trình x2 + y2 + 2x – my + 1 = 0. Tìm m để phương trình đã cho là phương trình đường tròn có bán kính R = 2?

A. m = ± 8 B. m = 6 C. m = 10 D. m = ± 4

Lời giải

Phương trình x2 + y2 + 2x – my + 1 = 0 có:

a = -1; b = và c = 1

Để phương trình trên là phương trình đường tròn nếu: a2+ b2- c > 0

⇔ 1 + – 1 > 0 ⇔ > 0 ⇔ m ≠ 0.

Với điều kiện m ≠ 0 thì phương trình trên là phương trình đường tròn có bán kính là:

R =

Theo đề bài ta có: R = 2 nên = 2

⇔ ( thỏa mãn điều kiện )

Chọn A.

Ví dụ 12. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A. 4×2 + y2 – 10x – 6y – 22 = 0 B. x2 + y2 – 2x – 8y + 20 = 0

C. x2 + 2y2 – 4y – 8y + 1 = 0 D. x2 + y2 – 4x + 6y – 12 = 0

Lời giải

Xét phương trình dạng : x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 lần lượt tính các hệ số a ; b ; c. Để phương trình trên là phương trình đường tròn điều kiện là a2 + b2 – c > 0 .

+ Xét phương án D : có a = 2 ;b = 3 và c = -12

⇒ a2 + b2 – c = 4 + 9 + 12 = 25 > 0

⇒ Phương trình x2 + y2 – 4x + 6y – 12 = 0 là phương trình đường tròn.

+ Các phương trình 4×2 + y2 – 10x – 6y – 2 = 0 và x2 + 2y2- 4x – 8y + 1 = 0 không có dạng đã nêu loại các đáp án A và C.

+ Phương án x2 + y2 – 2x – 8y + 20 = 0 không thỏa mãn điều kiện a2 + b2 – c > 0.

Chọn D.

Ví dụ 13. Cho phương trình x2 + y2 + 2mx + 2(m-1)y + 2m2 = 0 (1) . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

A. m < B. m ≤ C. m > 1 D. m = 1

Lời giải

Ta có: trình x2 + y2 + 2mx + 2(m-1)y + 2m2 = 0

⇒ a = -m; b = 1 – m; c = 2m2

Để phương trình trên là phương trình đường tròn thì:

a2 + b2 – c > 0 ⇔ m2 + ( 1 – m)2 – 2m2 > 0

⇔ m2 + 1 – 2m + m2 – 2m2 > 0

⇔ 1 – 2m > 0 ⇔ m <

Chọn A.

Ví dụ 14. Cho phương trình x2 + y2 – 2mx – 4(m – 2)y + 6 – m = 0 (1). Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

A. đúng mọi m B. m ∈( -∞; 1) ∪ ( 2; +∞)

C. m ∈ ( -∞; 1] ∪ [2; +∞) D. Đáp án khác

Lời giải

Ta có: x2 + y2 – 2mx – 4(m – 2)y + 6 – m = 0 có:

a = m; b = 2m – 4; c = 6 – m

Để phương trình trên là phương trình đường tròn ⇔ a2 + b2 – c > 0.

⇔ m2 + ( 2m – 4)2 – (6 – m) > 0

⇔ m2 + 4m2 – 16m + 16 – 6 + m > 0

⇔ 5m2 – 15m + 10 > 0 ⇔ m ∈ ( -∞; 1) ∪ ( 2; +∞)

Chọn B.

C. Bài tập vận dụng

Câu 1: Đường tròn 2×2 + 2y2 – 8x + 4y – 4 = 0 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ?

A. (8; -4) B. ( 4; -2) C. ( -4; 2) D. (2; -1 )

Lời giải:

Đáp án: D

Ta viết lại phương trình đường tròn: x2 + y2 – 4x + 2y- 4 = 0

Ta có: nên tâm I( 2; -1) .

Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A. x2 + y2 + 2x – 4y + 9 = 0 B. x2 + y2 – 6x + 4y + 13 = 0

C. 2×2 + 2y2 – 8x – 4y – 6 = 0 D. 5×2 + 4y2 + x – 4y + 1 = 0

Lời giải:

Đáp án: C

Ta xét các phương án:

+Phương án D loại vì không có dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

+Phương án A : có a = -1 ; b = 2 và c = 9

⇒ a2 + b2 – c = 1 + 4 – 9 = – 4 < 0

⇒ Phương án A không là phương trình đường tròn.

+ Phương án B : có a = 3; b = -2 ; c = 13

⇒ a2 + b2 – c = 9 + 4 – 13 = 0

⇒ loại B.

+ Phương án C:

2×2 + 2y2 – 8x – 4y – 6 = 0 ⇔ x2 + y2 – 4x – 2y – 3 = 0

Có a = 2; b = 1; c = -3

⇒a2 + b2 – c = 4 + 1 + 3 = 8 > 0

⇒ Đây là phương trình đường tròn

Câu 3: Cho đường cong (C) : x2 + y2 – 8x + 10y + m = 0. Với giá trị nào của m thì (C) là đường tròn có bán kính bằng 7 ?

A. m = 4 B. m = 8 C. m = -8 D. m = -2

Lời giải:

Đáp án: C

Ta có a = 4; b = – 5 và c = m.

Bán kính đường tròn là: R =

Để bán kính đường tròn là 7 thì: = 7 ⇔ = 7.

⇔ 41 – m = 49 ⇔ m = -8

Câu 4: Phương trình x2 + y2 – 2(m + 1)x – 2(m + 2)y + 6m + 7 = 0 là phương trình đường tròn khi và chỉ khi

A. m < 0 B. m < 1 C. m > 1 D. m < – 1 hoặc m > 1.

Lời giải:

Đáp án: D

Ta có:

x2 + y2 – 2(m + 1)x – 2(m + 2)y + 6m + 7 = 0(1)

⇔ x2 – 2(m + 1)x + (m + 1)2 + y2 – 2(m + 2)y + (m + 2)2 – (m + 1)2 – (m + 2)2 + 6m + 7 = 0

⇔ [x – (m + 1)]2 + [y – (m + 2)]2 = 2m2 – 2)

Vậy điều kiện để (1) là phương trình đường tròn: 2m2 – 2 > 0 ⇔

Câu 5: Tìm m để phương trình x2 + y2 – 2mx + 4y + 8 = 0 không phải là phương trình đường tròn.

A. m < – 2 hoặc m > 2. B. m > 2 C. -2 ≤ m ≤ 2 D. m < – 2

Lời giải:

Đáp án: C

Ta có: x2 + y2 – 2mx – 4y + 8 = 0(1)

⇔ x2 – 2mx + m2 + y2 – 2.2.y + 22 – m2 – 22 + 8 = 0 ⇔ (x – m)2 + (y – 2)2 = m2 – 4

Vậy điều kiện để (1) không phải là phương trình đường tròn:

m2 – 4 ≤ 0 ⇔ -2 ≤ m ≤ 2

Câu 6: Cho hai mệnh đề (I) (x – a)2 + (y – b)2 = R2 là phương trình đường tròn tâm I (a; b) , bán kính R. (II) x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn tâm I(a; b). Hỏi mệnh đề nào đúng?

A. Chỉ (I). B. Chỉ (II).

C. Cả (I) và (II) đều sai. D. Cả (I) và (II).

Lời giải:

Đáp án: A

(I) đúng, (II) sai vì thiếu điều kiện a2 + b2 – c > 0.

Câu 7: Mệnh đề nào sau đây đúng? (I) Đường tròn (C1) có tâm I( 1; -2) bán kính R = 3. (II) Đường tròn (C2) có tâm bán kính R = 3.

A. Chỉ (I). B. Chỉ (II). C. (I) và (II). D. Không có.

Lời giải:

Đáp án: C

Ta có: đường tròn (C1) : a = 1, b = -2 ⇒ I(1; -2); R = = 3

Vậy (1) đúng

Đường tròn ( C2): a = , b = – ⇒ I( ; – ); R = = 3

Vậy (2) đúng.

Câu 8: Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 8x + 6y + 9 = 0. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( C) không đi qua điểm O(0 ; 0) . B. ( C) có tâm I( -4 ; -3) .

C. ( C) có bán kính R = 4. D. ( C ) đi qua điểm M( -1 ; 0) .

Lời giải:

Đáp án: D

Đường tròn ( C)có:

a = -4, b = -3 ⇒ I(-4; -3); R = = 4. Vậy B; C đúng.

Thay O(0; 0) vào ( C) ta có: 02 + 02 + 8.0 + 6.0 + 9 = 0 ⇔ 9 = 0 ( vô lý).

⇒ đường tròn ( C) không đi qua điểm O . Vậy A đúng.

Thay M( -1; 0) vào ( C) ta có: (-1)2 + 02 + 8.(-1) + 6.0 + 9 = 0 ⇔ 2 = 0 ( vô lý).

⇒ Đường tròn ( C) không đi qua điểm M( -1; 0) . Vậy D sai.

Câu 9: Cho đường tròn (C)2×2 + 2y2 – 4x + 8y + 1 = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( C) không cắt trục Oy. B. ( C) cắt trục Ox tại hai điểm.

C. ( C) có tâm I (2 ; -4) . D. ( C) có bán kính R = √19 .

Lời giải:

Đáp án: B

+ Ta viết lại phương trình đường tròn(C) ⇔ x2 + y2 – 2x + 4y + = 0

⇒ a = 1, b = -2 ⇒ I(1; -2); R =

Vậy C; D sai.

+ Cho x = 0 thì (C): 2y2 + 8y + 1 = 0 ⇔ y = hoặc y =

Do đó ( C) cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt. Vậy A sai

+ Cho y = 0 thì (C): 2y2 + 8y + 1 = 0 ⇔ y = hoặc y =

Do đó ( C) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt. Vậy B đúng

Câu 10: Đường tròn x2 + y2 – 6x – 8y = 0 có bán kính bằng bao nhiêu ?

A. 10 B. 25 C. 5 D. √10.

Lời giải:

Đáp án: C

Đường tròn x2 + y2 – 6x – 8y = 0 có a = 3; b = 4 và c = 0

⇒ a2 + b2 – c = 9 + 16 – 0 = 25 > 0

⇒ Phương trình đã cho là phương trình đường tròn có bán kính là:

R = = 5 .

Câu 11: Đường tròn x2 + y2 – 5y = 0 có bán kính bằng bao nhiêu ?

A. √5 B. 25 C. D.

Lời giải:

Đáp án: C

Đường tròn có a = 0; b = và c = 0.

⇒ Bán kính đường tròn là : R = =

Câu 12: Đường tròn x2 + y2 + – √3 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ?

A. (0; ) B. (- ; 0) C. (√2; √3) D. ( ; 0)

Lời giải:

Đáp án: B

Ta có: nên tâm I(- ; 0) .

Câu 13: Đường tròn 2×2 + 2y2 – 8x + 4y – 1 = 0 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây?

A. (-2; 1) B. (8; -4) C. (-8; 4) D. (2; -1)

Lời giải:

Đáp án: D

Ta có ( C) : 2×2 + 2y2 – 8x + 4y – 1 = 0 ⇔ x2 + y2 – 4x + 2y – = 0

⇒ a = 2; b = – 1 nên tâm đường tròn là I ( 2; -1) .

Câu 14: Cho phương trình: x2 + y2 – 8mx + 6y + 9 = 0. Tìm điều kiện của m để phương trình trên là phương trình đường tròn?

A. m > 1 B. m > 0 C. m ≠ 0 D. m > -1 hoặc m < 2

Lời giải:

Đáp án: C

Phương trình x2 + y2 – 8mx + 6y + 9 = 0 có a = 4m; b = -3 và c = 9.

Để phương trình đã cho là phương trình đường tròn nếu:

a2 + b2 – c > 0 hay (4m)2 + (-3)2 – 9 > 0

⇔ 16m2 > 0 ⇔ m ≠ 0

Câu 15: Cho phương trình x2 + y2 – 6mx + 8ny – 1 = 0. Tìm m và n để phương trình trên là phương trình đường tròn tâm I(-6; 8)?

A. m = 1; n = -2 B. m = -2; n = -2 C. m = 4; n = -4 D. m = -2; n = 2

Lời giải:

Đáp án: B

Phương trình x2 + y2 – 6mx + 8ny – 1 = 0 có:

a = 3m; b = -4n và c = -1

Ta có: a2 + b2 – c = 9m2 + 16n2 + 1 > 0 với mọi m và n.

⇒ Phương trình trên luôn là phương trình đường tròn tâm I(3m; -4n).

Để phương trình là phương trình đường tròn tâm I(2; 4) khi và chỉ khi:

Câu 16: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A. x2 + y2 – x – y + 9 = 0. B. x2 + y2 – x = 0

C. x2 + y2 – 2xy – 1 = 0 D. x2 – y2 – 2x + 3y – 1 = 0

Lời giải:

Đáp án: B

Loại C vì có số hạng -2xy.

Phương án A: a = b = , c = 9 ⇒ a2 + b2 – c < 0 nên không phải phương trình đường tròn.

Phương án D: loại vì có – y2 .

Phương án B: a = ,b = 0, c = 0 ⇒ a2 + b2 – c > 0 nên là phương trình đường tròn.

Câu 17: Cho phương trình x2 + y2 – 2x + 2my + 10 = 0 (1). Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?

A. Không có. B. 6 C. 7 D. Vô số

Lời giải:

Đáp án: C

Phương trình : x2 + y2 – 2x + 2my + 10 = 0 có : a = 1;b = -m và c = 10

Để phương trình trên là phương trình đường tròn khi và chỉ khi:

a2 + b2 – c > 0 ⇔ 1 + m2 – 10 > 0

⇔ m2 – 9 > 0 ⇔

⇒Các giá trị m nguyên dương không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn là : m ∈ { 4; 5; 6; 7; … ; 10}

Câu 18: Cho phương trình x2 + y2 – 2(m + 1)x + 4y – 1 = 0 (1). Với giá trị nào của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

A. m = 2 B. m = -1 C. m = 1 D. m = -2

Lời giải:

Đáp án: B

Phương trình x2 + y2 – 2(m + 1)x + 4y – 1 = 0 có hệ số:

a = m + 1; b = – 2 và c = -1

Để (1) là phương trình đường tròn thì: a2 + b2 – c > 0

⇔ (m + 1)2 + 4 + 1 > 0 ⇔(m + 1)2 + 5 > 0 luôn đúng với mọi m vì (m + 1)3 ≥0

Vậy với mọi m ( 1) luôn là phương trình đường tròn có bán kính :

R =

⇒ Rmin khi và chỉ khi (m + 1)2 + 5 min

⇔ m + 1 = 0 hay m = -1

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán 10 có đáp án hay khác:

  • Viết phương trình đường tròn biết tâm, bán kính, đường kính
  • Đường tròn tiếp xúc với đường thẳng
  • Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm (đường tròn ngoại tiếp tam giác)
  • Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại 1 điểm, đi qua 1 điểm
  • Vị trí tương đối của hai đường tròn, của đường thẳng và đường tròn

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Previous Post

18 mẫu mở bài Việt Bắc chọn lọc hay nhất

Next Post

Mẫu thẻ học sinh

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Mẫu thẻ học sinh

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88 https://gurkit.io/ phim mới
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.