- Trình độ đào tạo: Đại học
- Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý
- Mã ngành: 7140219
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Tổng số tín chỉ: 136 (chưa kể phần nội dung GDTC và GDQP)
TT
Tên môn học
Mã học phần
Học kì
Số
tín chỉ
Loại giờ tín chỉ
Học phần
tiên
quyết
Khoa phụ trách
Lên lớp
Thực hành
Tự học, tự nghiên cứu
Lí thuyết
Bài tập
Thảo luận
A
KHỐI HỌC VẤN CHUNG
35
A1
Khối học vấn chung của ngành Sư phạm (không gồm Giáo dục thể chất)
25
Bắt buộc
23
Lí luận chính trị
11
1
Triết học Mác – Lênin
PHIS 105
1
3
36
0
9
0
90
2
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
POLI 104
2
2
20
0
10
0
60
COMM 403
Chủ nghĩa xã hội khoa học
POLI 106
3
2
20
0
10
0
60
COMM 403, POLI 104
Tư tưởng Hồ Chí Minh
POLI 202
4
2
20
0
10
0
60
COMM 403, POLI 221, POLI 104
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
POLI 204
5
2
20
0
10
0
60
COMM 403, POLI 221, POLI 104
Ngoại ngữ
6/24
Tiếng Anh 1
ENGL 104
1
3
30
15
0
0
90
Tiếng Pháp 1
FREN 104
1
3
30
15
0
0
90
Tiếng Nga 1
RUSS 105
1
3
30
15
0
0
90
Tiếng Trung 1
CHIN 105
1
3
32
13
0
0
90
Tiếng Anh 2
ENGL 106
2
3
28
17
0
0
90
ENGL 104
Tiếng Pháp 2
FREN 106
2
3
30
15
0
0
90
FREN 104
Tiếng Nga 2
RUSS 106
2
3
30
15
0
0
90
RUSS 105
Tiếng Trung 2
CHIN 106
2
3
35
10
0
0
90
CHIN 105
Tâm lí học giáo dục
PSYC 101
1
4
45
0
15
0
120
Thống kê xã hội học
MATH 137
1
2
30
Tự chọn
2/6
Tin học đại cương*
COMP 103
1
2
9,5
0
19,5
0
60
Tiếng Việt thực hành*
COMM 106
1
2
10
0
20
0
60
Nghệ thuật đại cương*
COMM 107
1
2
15
0
15
0
60
Giáo dục thể chất 1
PHYE 150
1
1
2
26
0
0
56
Giáo dục thể chất 2
PHYE 151
2
1
2
26
0
0
56
Giáo dục thể chất 3
PHYE 250
3
1
2
26
0
0
56
Giáo dục thể chất 4
PHYE 251
4
1
2
26
0
0
56
HP1: Đường lối quốc phòng và an ninh của ĐCSVN (60 tiết)
DEFE 105
4
HP2: Công tác quốc phòng và an ninh (30 tiết)
DEFE 106
2
HP3: Quân sự chung (30 tiết)
DEFE 205
2
HP4: Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật (60 tiết)
DEFE 206
4
A2
Khối học vấn chung nhóm ngành KHXH và nhân văn
10
Nhập môn Khoa học xã hội và nhân văn
COMM 103
1
2
20
0
10
0
60
Nhân học đại cương
COMM 108
2
2
26
0
4
0
60
Xã hội học đại cương
COMM 109
2
2
20
0
10
0
60
Cơ sở văn hoá Việt Nam
COMM 105
1
2
18
0
12
0
60
Lịch sử văn minh thế giới
COMM 110
2
2
22
0
8
0
60
B
KHỐI HỌC VẤN ĐÀO TẠO VÀ RÈN LUYỆN NĂNG LỰC SƯ PHẠM
35
B1
Nghiệp vụ chung ngành Sư phạm
13
Bắt buộc
9
6
Giáo dục học
PSYC 102
3
3
25
0
20
0
90
PSYC 101
7
Lí luận dạy học
COMM 201
3
2
15
0
15
0
60
PSYC 101
8
Đánh giá trong giáo dục
COMM 003
5
2
15
0
15
0
60
COMM 201
9
Thực hành kĩ năng giáo dục
COMM 301
4
2
10
45
0
0
105
PSYC 102
Tự chọn (2/4 học phần)
4/8
1
Giao tiếp sư phạm
PSYC 104
4
2
15
0
15
0
60
PSYC 102
1
Phát triển mối quan hệ nhà trường
PSYC 104-B
4
2
PSYC 102
1
Phát triển chương trình nhà trường
COMM 004
7
2
15
0
15
0
60
PSYC 102
1
Triển khai Chương trình giáo dục phổ thông trong nhà trường
COMM 004-B
7
2
15
15
0
0
60
PSYC 102
B2
Nghiệp vụ ngành Sư phạm Địa lí
10
Bắt buộc
06
1
Xây dựng kế hoạch dạy học môn Địa lí
GEOG 101G
3
GEOG 103G/ GEOG 104G
1
Tổ chức dạy học môn Địa lí
GEOG 102G
3
GEOG 101G
Tự chọn (1/2 học phần)
4/8
1
Lí luận và phương pháp dạy học môn Địa lí
GEOG 103G
4
COMM 201
1
Lí luận dạy học phát triển năng lực môn Địa lí
GEOG 104G
4
COMM 201
B3
Thực hành Sư phạm
12
Bắt buộc
9
1
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên
COMM 001
3
3
0
90
0
0
135
1
Thực tập sư phạm 1
COMM 013
8
3
GEOG 105G
2
Thực tập sư phạm 2
COMM 014
8
3
COMM 013
Tự chọn (1/2 học phần)
3/6
2
Thực hành dạy học ở trường sư phạm
GEOG 105G
7
3
1
0
0
44
90
GEOG 102G
2
Trải nghiệm hoạt động dạy học
GEOG 106G
7
3
2
0
0
43
90
GEOG 102G
C
KHỐI HỌC VẤN CHUYÊN NGÀNH
66
C1
Bắt buộc
46
Bản đồ học
GEOG 121G
2
2
20
0
0
10
90
Địa lí
Cơ sở địa lí tự nhiên 1
GEOG 123G
3
4
40
10
10
0
120
Địa lí
Cơ sở địa lí tự nhiên 2
GEOG 127G
3
3
30
5
5
5
120
Địa lí
Cơ sở địa lí tự nhiên 3
GEOG 128G
3
3
35
5
5
0
120
Địa lí
Địa lí tự nhiên Việt Nam 1
GEOG 240G
3
3
35
5
5
0
120
Địa lí
Địa lí tự nhiên Việt Nam 2
GEOG 241G
4
3
35
5
5
0
120
Địa lí
Địa lí tự nhiên các lục địa
GEOG 242G
4
4
40
10
10
0
120
Địa lí
Cơ sở địa lí kinh tế – xã hội 1
GEOG 311G
5
3
35
5
5
0
120
GEOG 128G
Địa lí
Cơ sở địa lí kinh tế – xã hội 2
GEOG 314G
5
3
35
5
5
0
120
GEOG 311G
Địa lí
Địa lí kinh tế – xã hội Việt Nam 1
GEOG 330G
5
4
40
10
10
0
120
Địa lí
Địa lí kinh tế – xã hội Việt Nam 2
GEOG 451G
6
3
30
5
5
5
120
GEOG 330G
Địa lí
Địa lí kinh tế – xã hội thế giới 1
GEOG 315G
7
3
35
5
5
0
120
GEOG 314G
Địa lí
Địa lí kinh tế – xã hội thế giới 2
GEOG 323G
8
4
40
10
10
0
120
GEOG 315G
Địa lí
Cơ sở GIS và cơ sở viễn thám
GEOG 318G
4
4
40
0
0
20
120
GEOG 121G
Địa lí
C2
Tự chọn
20/40
Bản đồ giáo khoa
GEOG 333G
6
3
30
5
5
5
120
Địa lí
GIS ứng dụng
GEOG 452G
6
2
30
5
5
5
120
Địa lí
GIS và hệ thống hỗ trợ ra quyết định
GEOG 431G
6
2
30
5
5
5
120
Địa lí
Ứng dụng viễn thám trong giám sát tài nguyên và môi trường
GEOG 434G
6
3
30
5
5
5
120
Địa lí
Phương pháp nghiên cứu Khoa học địa lí
GEOG 332G
5
3
30
5
5
5
120
Địa lí
Tiếng Anh chuyên ngành
ENGL 390G
6
3
30
5
5
5
120
Địa lí
Địa lí Biển Đông
GEOG 432G
6
3
30
5
5
5
120
GEOG 314G
Địa lí
Biến đổi khí hậu
GEOG 453G
6
3
30
5
5
5
120
Địa lí
Thực địa đo vẽ địa hình và GPS
GEOG 124G
2
2
15
0
0
15
90
Địa lí
Thực địa đo phổ bằng máy cầm tay tự chọn
GEOG 130G
2
2
15
0
0
15
90
GEOG 318G
Địa lí
Thực địa cơ sở địa lí tự nhiên
GEOG 133G
4
2
2
0
0
28
90
GEOG 123G, GEOG 127G, GEOG 128G
Địa lí
Thực địa địa lí tự nhiên tổng hợp
GEOG 233G
4
2
2
0
0
28
90
GEOG 240G
Địa lí
Thực địa địa lí kinh tế – xã hội chuyên đề
GEOG 499G
7
2
2
0
0
28
90
GEOG 330G
Địa lí
Thực địa địa lí kinh tế – xã hội tổng hợp
GEOG 429G
7
2
2
0
0
28
90
GEOG 451G
Địa lí
Địa lí địa phương
GEOG 434G
7
3
30
5
5
5
120
Địa lí
Hội nhập kinh tế thế giới của Việt Nam
GEOG 431G
7
3
30
5
5
5
120
Địa lí
D
Khoá luận hoặc học phần thay thế
6
Khoá luận
8
6
Địa lí
Môi trường và con người
GEOG 456G
7
2
20
5
5
90
Địa lí
Những chủ đề lựa chọn về địa lí kinh tế – xã hội
GEOG 457G
7
2
20
5
5
90
GEOG 323G
Địa lí
Tư duy không gian: Sự hợp nhất GIS qua chương trình phổ thông
GEOG 458G
7
2
20
5
5
90
GEOG 318G
Địa lí