Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8 – Đề số 1 có lời giải chi tiết

by Tranducdoan
15/06/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Đề bài

Câu 1 (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) (3xleft( {5{x^2} + 2x – 1} right)) b) (left( {x + 1} right)left( {x – 2} right))

c) ( – 8{x^3}{y^2}:2xy) d) (left( {5{x^4} – 3{x^3} + {x^2}} right):3{x^2})

Câu 2 (2 điểm)

a) Rút gọn biểu thức: (A = {left( {x + 1} right)^2} + {left( {x – 1} right)^2} – left( {x – 1} right)left( {x + 1} right).)

b) Tìm (x,) biết: ({x^2} – x = 0.)

Câu 3 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) ({x^2} – {y^2} – 2x – 2y) b) ({a^2} – 9 – 8ab + 16{b^2})

Câu 4 (3,5 điểm) Cho hình thang vuông (ABCD) (left( {angle A = angle D = {{90}^0}} right)) và (CD = 2AB). Kẻ (DH) vuông góc với (AC)(left( {H in AC} right)). Gọi (M) là trung điểm của (HC), (N) là trung điểm của (DH). Chứng minh rằng:

a) (MN bot AD)

b) (ABMN) là hình bình hành.

c) (angle BMD = {90^0})

Câu 5 (0,5 điểm) Tìm các số (a,b,c in mathbb{Q}) biết ({a^2} + {b^2} + {c^2} = ab + bc + ac) và (a + b + c = 2019).

Lời giải chi tiết

Câu 1

Phương pháp:

a) Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

b) Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức.

c) Áp dụng quy tắc chia đơn thức với đơn thức.

d) Áp dụng quy tắc chia đa thức với đơn thức.

Cách giải:

a) (3xleft( {5{x^2} + 2x – 1} right))( = 3x.5{x^2} + 3x.2x – 3x.1)( = 15{x^3} + 6{x^2} – 3x)

b) (left( {x + 1} right)left( {x – 2} right)) ( = ({x +1}) .x – ({x +1}) .2 )( = x.x – x.2 + 1.x – 1.2) ( = {x^2} – 2x + x – 2)( = {x^2} – x – 2)

c) ( – 8{x^3}{y^2}:2xy = – 4{x^2}y)

d) (left( {5{x^4} – 3{x^3} + {x^2}} right):3{x^2})( = 5{x^4}:3{x^2} – 3{x^3}:3{x^2} + {x^2}:3{x^2})( = frac{5}{3}{x^2} – x + frac{1}{3})

Câu 2

Phương pháp:

a) Áp dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.

b) Áp dụng phương pháp đặt thừa số chung để tìm (x).

Cách giải:

a) Rút gọn biểu thức:

(begin{array}{l}A = {left( {x + 1} right)^2} + {left( {x – 1} right)^2} – left( {x – 1} right)left( {x + 1} right),,,,, = left( {{x^2} + 2x + 1} right) + left( {{x^2} – 2x + 1} right) – left( {{x^2} – 1} right),,,,, = {x^2} + 2x + 1 + {x^2} – 2x + 1 – {x^2} + 1,,,,, = {x^2} + 3end{array})

Vậy (A = {x^2} + 3).

b) Tìm (x), biết:

(begin{array}{l},,,,,,,,{x^2} – x = 0 Leftrightarrow xleft( {x – 1} right) = 0 Leftrightarrow left[ begin{array}{l}x = 0x – 1 = 0end{array} right. Leftrightarrow left[ begin{array}{l}x = 0x = 1end{array} right.end{array})

Vậy (x in left{ {0;,,1} right}).

Câu 3

Phương pháp:

a. Áp dụng phương pháp nhóm hạng tử và đặt thừa số chung để phân tích đa thức thành nhân tử.

b. Áp dụng phương pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử.

Cách giải:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

(begin{array}{l}a),,,,{x^2} – {y^2} – 2x – 2y = left( {{x^2} – {y^2}} right) – left( {2x + 2y} right) = left( {x – y} right)left( {x + y} right) – 2left( {x + y} right), = left( {x – y – 2} right)left( {x + y} right)end{array})

Vậy ({x^2} – {y^2} – 2x – 2y = left( {x – y – 2} right)left( {x + y} right))

(begin{array}{l}b),,,{a^2} – 9 – 8ab + 16{b^2} = left( {{a^2} – 8ab + 16{b^2}} right) – 9, = {left( {a – 4b} right)^2} – {3^2}, = left( {a – 4b – 3} right)left( {a – 4b + 3} right)end{array})

Vậy ({a^2} – 9 – 8ab + 16{b^2} = left( {a – 4b – 3} right)left( {a – 4b + 3} right)).

Câu 4

Phương pháp:

a) Áp dụng tính chất đường trung bình của tam giác.

b) Áp dụng dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

c) Áp dụng định nghĩa hình bình hành, từ vuông góc đến song song, tính chất ba đường cao của tam giác.

Cách giải:

a) Chứng minh (MN bot AD.)

Vì (ABCD) là hình thang vuông có (angle A = angle D = {90^0}).

( Rightarrow AD bot DC = left{ D right}) (1)

Xét tam giác (HDC) ta có:

(M,,,N) lần lượt là trung điểm của (HC,,,HD,,,left( {gt} right))

( Rightarrow NM) là đường trung bình của tam giác (HDC). (định nghĩa đường trung bình)

( Rightarrow NM,{rm{//}},DC) (2)

Từ (1) và (2) suy ra (MN bot AD) tại (G) (từ vuông góc đến song song).

b) Chứng minh (ABMN) là hình bình hành.

Theo giả thiết, ta có: (CD = 2AB Rightarrow AB = frac{1}{2}CD)

Mà (MN) là đường trung bình của tam giác (HDC,,,left( {cmt} right)) ( Rightarrow MN = frac{1}{2}DC).

( Rightarrow AB = MNleft( { = frac{1}{2}CD} right).).

Lại có: (left. begin{array}{l}AB,{rm{//}},CD,,,,left( {gt} right)MN,{rm{//}},CD,,,left( {cmt} right)end{array} right} Rightarrow AB,{rm{//}},MN).

Xét tứ giác (ABMN) ta có:

(AB = MN)

(AB,{rm{//}},MN)

( Rightarrow ABMN) là hình bình hành (dhnb).

c) Chứng minh (angle BMD = {90^0}.)

Kẻ (AN) cắt (DM) tại (K).

Ta có:

(left. begin{array}{l}MG bot AD,,,,left( {cmt} right)DH bot AM,,,left( {gt} right)MG cap DH = left{ N right}end{array} right} Rightarrow N) là trực tâm của tam giác (ADM)

( Rightarrow AK bot DM) tại (K)

Ta có: (ABMN) là hình bình hành (cmt)

( Rightarrow BM,{rm{//}},AK) ( Rightarrow BM, bot ,DM) (từ song song đến vuông góc)

( Rightarrow angle BDM = {90^0},,,left( {dpcm} right))

Câu 5

Phương pháp:

Đưa về dạng biểu thức đa cho về dạng ({A^2} + {B^2} + {C^2} = 0 Rightarrow A = B = C = 0).

Cách giải:

Theo giả thiết, ta có:

(begin{array}{l},,,,,,,{a^2} + {b^2} + {c^2} = ab + bc + ac Leftrightarrow 2left( {{a^2} + {b^2} + {c^2}} right) = 2left( {ab + bc + ac} right) Leftrightarrow 2{a^2} + 2{b^2} + 2{c^2} = 2ab + 2bc + 2ac Leftrightarrow 2{a^2} + 2{b^2} + 2{c^2} – 2ab – 2bc – 2ac = 0 Leftrightarrow {a^2} – 2ab + {b^2} + {a^2} – 2ac + {c^2} + {b^2} – 2bc + {c^2} = 0 Leftrightarrow {left( {a – b} right)^2} + {left( {a – c} right)^2} + {left( {b – c} right)^2} = 0 Leftrightarrow left{ begin{array}{l}a – b = 0a – c = 0b – c = 0end{array} right. Rightarrow a = b = cend{array})

Ta lại có: (a + b + c = 2019 Rightarrow a = b = c = frac{{2019}}{3}).

Vậy (a = b = c = frac{{2019}}{3}).

Previous Post

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là ai?

Next Post

Khó khăn có thể gặp phải khi xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Khó khăn có thể gặp phải khi xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường?

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.