Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2025-2026 sách mới Kết nối, Chân trời, Cánh Diều có kèm cả đáp án và ma trận theo Thông tư 27 giúp học sinh ôn thi hiệu quả nhằm đạt điểm số cao trong bài kiểm tra giữa học kì 1 tới đây. Mời các bạn cùng tải về tham khảo.
1. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức
Đề thi giữa học kì I Toán lớp 4 – Kết nối tri thức
Đề số 1
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:
- Hàng chục
- Hàng trăm
- Hàng nghìn
- Hàng chục nghìn
Câu 2. Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:
- 999 999
- 111 111
- 100 001
- 100 000
Câu 3. Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
- 9 000 000
- 9 900 000
- 9 800 000
- 10 000 000
Câu 4. Cho hình vẽ dưới đây:
Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là:
A. 380 999 999
B. 99 999 999
C. 1 000 000 000
D. 380 000 982
Câu 5. Số liền trước của số 200 000 là số:
- 100 000
- 200 001
- 199 999
- 100 009
Câu 6. Cho hình vẽ dưới đây:
Góc có số đo 60° là:
- Góc đỉnh A; cạnh AB, AD
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
- Góc đỉnh C; cạnh CB, CD
- Góc đỉnh D; cạnh DC, DA
Câu 7. Năm 2024 thuộc thế kỉ là:
- XIX
- XX
- XXI
- XXII
Câu 8. Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là
- 75
- 21
- 25
- 12
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000.
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000.
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 8 000 × 5 : 4
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
b) 13 206 × (28 : 7)
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 6 tạ 5 kg = ………….kg
c) 5 phút 48 giây = ………….giây
b) 9 234 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
d) 5 thế kỉ = ………….năm
Câu 12. Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng. và mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền? (2 điểm)
Câu 13. Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác nhau từ các chữ số trên. (1 điểm)
Đáp án Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
D
C
B
B
C
B
C
A
Câu 1.
Đáp án đúng là: D
Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là: Hàng chục nghìn.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là: 100 001.
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Chữ số đằng sau chữ số hàng trăm nghìn (8) là 7 nên khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng trăm nghìn (8 + 1 = 9) và thay các chữ số sau chữ số hàng trăm nghìn bằng các chữ số 0.
Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 9 900 000
Câu 4.
Đáp án đúng là: B
Cho hình vẽ dưới đây:
Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là: 99 999 999
Câu 5.
Đáp án đúng là: C
Số liền trước của số 200 000 là số: 200 000 – 1 = 199 999
- 100 000
- 200 001
- 199 999
- 100 009
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Cho hình vẽ dưới đây:
Góc có số đo 60° là: Góc đỉnh B; cạnh BA, BC.
Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Năm 2024 thuộc thế kỉ là: XXI
Câu 8.
Đáp án đúng là: A
Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là (21 + 4) × 3 = 25 × 3 = 75.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000. S
Giải thích: Số 1 387 000 có chữ số hàng chục nghìn là 8, mà 8 > 5 nên ta làm tròn lên.
Vậy số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 400 000
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33. S
Giải thích: Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000. S
Giải thích: Vì số 99 999 999 có 8 chữ số, số 1 000 000 000 có 9 chữ số
Nên 99 999 999 < 1 000 000 000
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn. D
Câu 10.
a) 8 000 × 5 : 4
= 40 000 : 4
= 10 000
b) 13 206 × (28 : 7)
= 13 206 × 4
= 52 824
Câu 11.
a) 6 tạ 5 kg = 605 kg
c) 5 phút 48 giây = 348 giây
b) 9 234 cm2 = 92 dm2 34 cm2
d) 5 thế kỉ = 500 năm
Câu 12.
Bài giải
Tâm mua 5 quyển vở hết số tiền là:
8 000 × 5 = 40 000 (đồng)
Tổng số tiền mà Tâm phải trả là:
40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là:
100 000 – 65 000 = 35 000 (đồng)
Đáp số: 35 000 đồng.
Câu 13.
Số lớn nhất là: 875 310.
Số bé nhất là: 103 578.
Ma trận Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức
Ma trận đề thi giữa học kì I – Môn Toán lớp 4 – Kết nối
Nội dung kiểm tra
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số và phép tính: các số có nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn; số tự nhiên; biểu thức chứa chữ, so sánh; phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000.
Số câu
3
3
2
1
6
3
Số điểm
1,5
1,5
2
1
3
3
Đại lượng và đo các đại lượng: Yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ, dm2; m2; mm2.
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
0,5
1
0,5
1
Hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt, đo góc.
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Giải bài toán có ba bước tính
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
4
4
4
1
8
5
Số điểm
2
2
5
1
4
6
2. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo
Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 4 CTST
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho hình vẽ dưới đây:
Con ốc sên đã che mất số:
34 533
34 540
34 542
34 551
Câu 2. Cho các số: 1994; 2023; 1025; 4681. Số chẵn là:
1994
2023
1025
4681
Câu 3. Cho biểu đồ dưới đây:
Số bạn ăn bữa trưa lâu hơn 30 phút là:
1
2
3
4
Câu 4. Có 35 kg gạo đựng đều trong 7 bao. 5 bao gạo như thế có số ki-lô-gam gạo là:
35 kg
10 kg
25 kg
7 kg
Câu 5. “ 91 dm 2 23 cm 2 = …cm 2 ” . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
910 023
9 123
91 023
933
Câu 6. Cho bảng kết quả sau 100 lần ném bóng dưới đây:
Họ tên cầu thủ
Số lần ném bóng vào rổ
Đỗ Minh An
69
Vũ Thái
54
Trần Khoa
75
Sự kiện bóng vào rổ của cầu thủ Trần Khoa xảy ra số lần là:
69 lần
54 lần
75 lần
100 lần
Câu 7. Số trung bình cộng của 19 và 29 là:
24
39
58
38
Câu 8. Giá trị của biểu thức (m – 6) × 11 với m = 15 là
15
99
66
35
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. Tính. (2 điểm)
a) 2024 + 1118 + 2026 + 1032
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
b) 4 × 9 × 25
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
c) 7 × 234 + 7 – 35 × 7
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
d) 19 104 × (48 – 16 × 3)
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 34 m2 5 dm2 = ………….dm2
b) 2023 dm2 = ……….m2 ……….dm2
Câu 11. Một thùng mắm có 120 lít. Lần đầu bán được 24 lít nước mắm, lần thứ hai bán được một nửa số lít nước mắm còn lại. Hỏi sau hai lần bán được tất cả bao nhiêu lít nước mắm? (1 điểm)
Câu 12. (1 điểm)
a) Mỗi lần quay, Hà có thể quay được màu gì?
b) Có thể, chắc chắn, hay không thể ?
Hà ………………………. quay được màu trắng.
Câu 13. Tìm một số, biết trung bình cộng của số đó với số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 63. (1 điểm)
Đáp án đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 4 CTST
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
A
B
C
B
C
A
B
Câu 1.
Đáp án đúng là: C
Cho hình vẽ dưới đây:
Ta thấy khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 10 đơn vị.
Con ốc sên đã che mất số: 34 532 + 10 = 34 542
Câu 2.
Đáp án đúng là: A
Cho các số: 1994; 2023; 1025; 4681. Số chẵn là: 1994
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Cho biểu đồ dưới đây:
Thời gian ăn của Hà, Cúc, Tú, Lê lần lượt là: 25 phút; 36 phút; 20 phút; 40 phút.
Vì 36 > 30 và 40 > 30.
Số bạn ăn bữa trưa lâu hơn 30 phút là: 2
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
1 bao có số ki-lô-gam gạo là: 35 : 7 = 5 (kg)
5 bao gạo như thế có số ki-lô-gam gạo là: 5 × 5 = 25 (kg)
Câu 5.
Đáp án đúng là: B
91 dm2 23 cm2 = 9100 cm2 + 23 cm2 = 9 123 cm2
Câu 6.
Đáp án đúng là: C
Cho bảng kết quả sau 100 lần ném bóng dưới đây:
Họ tên cầu thủ
Số lần ném bóng vào rổ
Đỗ Minh An
69
Vũ Thái
54
Trần Khoa
75
Sự kiện bóng vào rổ của cầu thủ Trần Khoa xảy ra số lần là: 75 lần.
Câu 7.
Đáp án đúng là: A
Số trung bình cộng của 19 và 29 là:
(19 + 29) : 2 = 24
Câu 8.
Đáp án đúng là: B
Thay m = 15 ta được (15 – 6) × 11 = 9 × 11 = 99.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9.
a) 2024 + 1118 + 2026 + 1032
= (2024 + 2026) + (1118 + 1032)
= 2050 + 2150
= 4200
b) 4 × 9 × 25
= (4 × 25) × 9
= 100 × 9
= 900
c) 7 × 234 + 7 – 35 × 7
= 7 × (234 + 1 – 35)
= 7 × 200
= 1 400
d) 19 104 × (48 – 16 × 3)
= 19 104 × (48 – 48)
= 19 104 × 0
= 0
Câu 10.
a) 34 m2 5 dm2 = 3 405 dm2
b) 2023 dm2 = 20 m2 23 dm2
Câu 11.
Bài giải
Sau khi bán lần đầu còn lại số lít nước mắm là:
120 – 24 = 96 ( l )
Lần hai bán được số lít nước mắm là:
96 : 2 = 48 ( l )
Cả hai lần bán được tất cả số lít nước mắm là:
24 + 48 = 72 ( l )
Đáp số: 72 lít nước mắm.
Câu 12. (1 điểm)

a) Mỗi lần quay, Hà có thể quay được màu gì?
Hà có thể quay được màu vàng.
Hà có thể quay được màu đỏ.
Hà có thể quay được màu xanh.
b) Có thể, chắc chắn, hay không thể ?
Hà không thể quay được màu trắng.
Câu 13.
Bài giải
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102.
Tổng của hai số là:
63 × 2 = 126
Số cần tìm là:
126 – 102 = 24
Đáp số: 24
Ma trận, bản đặc tả đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 4 CTST
Nội dung kiểm tra
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số và phép tính: các số có nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn; số tự nhiên; biểu thức chứa chữ, so sánh; phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000.
Số câu
3
3
2
1
6
3
Số điểm
1,5
1,5
2
1
3
3
Đại lượng và đo các đại lượng: Yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ, dm2; m2; mm2.
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
0,5
1
0,5
1
Hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt, đo góc.
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Giải bài toán có ba bước tính
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
4
4
4
1
8
5
Số điểm
2
2
5
1
4
6
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1MÔN: TOÁN 4 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu TL/
Số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL
(số câu)
TN
(số câu)
TL
TN
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
4
12
1. Số chẵn, số lẻ
Nhận biết
– Nhận biết được số lẻ lớn nhất trong một dãy số.
1
C1
2. Bài toán liên quan rút về đơn vị
Kết nối
– Giải được bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
1
C7
Vận dụng
– Vận dụng giải được bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
1
C4
3. Bài toán giải bằng ba bước tính
Vận dụng
– Áp dụng giải bài toán bằng ba bước tính.
1
C10
4. Biểu thức có chứa chữ
Nhận biết
– Tính được giá trị biểu thức chứa chữ.
2
C2,3
5. Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng
Nhận biết
– Tính được giá trị của biểu thức dựa vào tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng.
1
C4
Kết nối
– Tính nhanh dựa vào tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng.
0,5
C2a
6. Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân
Nhận biết
– Tính được giá trị của biểu thức dựa vào tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân.
– So sánh các thừa số dựa vào tính chất giao hoán của phép nhân.
2
C5
C9
Kết nối
– Tính nhanh dựa vào tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân.
0,5
C2b
7. Dãy số liệu
Nhận biết
– Đọc được biểu đồ tranh, dựa vào biểu đồ trả lời các câu hỏi.
1
C1
8. Biểu đồ cột
Nhận biết
– Nhận biết các dữ liệu, rút ra nhận xét đơn giản từ biểu đồ cột.
1
C6
9. Tìm số trung bình cộng
Kết nối
– Tìm số trung bình cộng của các số đã cho.
1
C8
Vận dụng
– Áp dụng giải bài toán về trung bình cộng.
1
C3
10. Đề-xi-mét vuông
Vận dụng
– Áp dụng tính diện tích hình chữ nhật.
1
C11
11. Mét vuông
Nhận biết
– Đổi đơn vị sang m2.
1
C12
3. Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh Diều
Đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 4 môn Toán Cánh Diều
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN KHỐI 4
Năm học: 2025 – 2026
Họ tên: ……………………………………..Lớp: 4
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3)
Câu 1: Số “Chín trăm chín mươi lăm nghìn một trăm hai mươi tám”được viết là:
A. 995 128.
B. 95 128.
C. 9 995 128.
D. 905 128.
Câu 2: Giá trị của chữ số 5 trong số tự nhiên 245 368 là:
A. 5000 B. 500 C. 5 368 D. 24
Câu 3 : Cho hình vẽ như bên dưới:
Trong hình vẽ bên có:
- 1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc vuông
- 1 góc vuông, 2 góc nhọn
- 1 góc vuông, 2 góc tù
- 1 góc tù, 2 góc nhọn
II. Tự luận
Câu 4: Đặt tính rồi tính:
a. 256 484 + 27 396
b. 678 042 – 19 537
c. 5 709 (times) 4
d. 1245 : 5
Câu5: Chung đạp xe 4km hết 80 phút. Hỏi Chung đạp xe 5km hết bao nhiêu phút?
Câu6: Số
1 tấn 200 tạ = …. tạ = …. kg
Đáp án đề thi giữa học kì 1 lớp 4 Cánh Diều môn Toán
>> Xem trong file tải
Ma trận Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 4 Cánh Diều
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch KT
ND KT KN cần ĐG
Số câu, số điểm, câu số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số và phép tính
Các số trong phạm vi 1000000; Các phép tính với số tự nhiên; Tính GT của BT; Làm tròn số; giải và trình bày bài giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
Số câu
1
1
1
1
2
2
Câu số
1
2
4
5
1, 2
4, 5
Số điểm
1
1
4
2,0
2,0
6,0
Hình học và Đo lường
Tính diện tích hình chữ nhật; Biết chuyển đổi các đại lượng tấn, tạ, yến, kg, thời gian; Nhận biết các góc, đơn vị đo góc; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Số câu
1
1
1
1
Câu số
3
6
3
6
Số điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
Tổng
Số câu
2
1
2
1
3
3
Số điểm
2,0
1,0
5,0
2,0
3,0
7,0
Tỉ lệ:%
20%
60%
20%
100%
…
Còn rất nhiều Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán có đáp án trong file tải về, mời các bạn tải file về máy để xem trọn bộ.
Mời các em học sinh truy cập group Bạn Đã Học Bài Chưa? để đặt câu hỏi và chia sẻ những kiến thức học tập chất lượng nhé. Group là cơ hội để các bạn học sinh trên mọi miền đất nước cùng giao lưu, trao đổi học tập, kết bạn, hướng dẫn nhau kinh nghiệm học,…
Mời bạn đọc tham khảo thêm các bài viết hữu ích khác trong chuyên mục Đề thi lớp 4 góc Học tập trên trang Hoatieu.vn nhé.
- Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt có đáp án