Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Danh từ của Generous là gì? Word form của Generous và cách dùng

by Tranducdoan
19/06/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Generous là loại từ gì? Cách phát âm & Ý nghĩa
  2. Danh từ của Generous và cách dùng
  3. Tổng hợp word forms của Generous
  4. Các nhóm từ với generous
    1. Từ đồng nghĩa với generous
    2. Từ trái nghĩa với generous
    3. Một số giới từ với generous
  5. Cấu trúc câu với generous

Generous là loại từ gì? Cách phát âm & Ý nghĩa

Generous nghĩa là gì? (Ảnh: Canva)

Generous (a) là một tính từ trong tiếng Anh

Phát âm US, UK như sau: /ˈdʒenərəs/

Ý nghĩa của Generous:

1. Hào phóng, rộng lượng, rộng rãi, khoan hồng, sẵn sàng cho đi (mô tả tính cách con người)

Ví dụ: He’s so generous; there’s nothing he wouldn’t do for us. (Anh ấy quá hào phóng, không gì là anh ấy không làm cho chúng tôi.)

2. Nhiều hơn cần thiết, rộng lớn

Ví dụ: The car has a generous amount of space. (Chiếc xe có một khoảng trống rộng rãi.)

3. Tử tế trong cách bạn đối xử với mọi người; sẵn sàng xem điều gì tốt về ai đó / điều gì đó

Ví dụ: He wrote a very generous assessment of my work. (Anh ấy đã viết đánh giá rất hào phóng về công việc của tôi.)

Danh từ của Generous và cách dùng

Danh từ của generous là generosity – /ˌdʒenəˈrɒsəti/

Generosity (n): Sự rộng lượng, hành động rộng lượng

Ngoài từ generosity ra bạn cũng có thể dùng từ Generousness với nghĩa tương đương (tính hào phóng, rộng lượng) nhưng generosity được dùng nhiều hơn.

Ví dụ với danh từ generosity:

He treated them with generosity and thoughtfulness. (Anh ta đối xử với họ bằng sự rộng lượng và lòng chu đáo.)

Xem thêm: Danh từ của Excite là gì? Word forms của Excite và cách dùng

Tổng hợp word forms của Generous

Word forms của generous. (Ảnh: Canva)

Word form hay word family chỉ nhóm từ đều có chung một từ gốc, các từ khác nhau bởi thêm tiền tố hoặc hậu tố vào nó.

Các nhóm từ với generous

Ngoài ra bạn sẽ được trang bị thêm nhiều kiến thức liên quan hữu ích dưới đây.

Từ đồng nghĩa với generous

Một số từ có nghĩa tương tự với generous như sau:

  • Acceptable: Có thể chấp nhận được

  • Benevolent: Nhân từ

  • Big: Lớn

  • Charitable: Từ thiện

  • Considerate: Thận trọng

  • Fair: Có thiện ý

  • Good: Tốt

  • Helpful: Giúp đỡ

  • Honest: Trung thực

  • Hospitable: Hiếu khác

  • Lavish: Xa hoa

  • Reasonable: Hợp lý

  • Thoughtful: Sâu sắc

  • Tolerant: Tha thứ

  • Unselfish: Không ích kỷ

  • Willing: Sẵn lòng

Từ trái nghĩa với generous

Một số từ trái nghĩa với generous như sau:

  • Biased: Thiên vị

  • Disagreeable: Không đồng tình

  • Greedy: Tham lam

  • Inattentive: Không chú ý

  • Inconsiderate: Vô tâm

  • Malevolent: Dã tâm

  • Mean: Keo kiệt

  • Prejudiced: Thành kiến

  • Selfish: Ích kỷ

  • Thoughtless: Thiếu suy nghĩ

  • Uncharitable: Không khoan dung

  • Unkind: Không tốt

  • Unmindful: Không quan tâm

  • Unreasonable: Không hợp lý

Một số giới từ với generous

  • Be generous with something (vd: He has been generous with her time)

  • Be generous to somebody (vd: She was generous to his family)

  • Be generous in something (vd: He is generous in his praise)

  • Be generous in doing something (vd: They were generous in helping me)

  • Be generous of somebody (vd: Thank you for your donation. It was very generous of you)

Cấu trúc câu với generous

1. Cấu trúc so sánh hơn với generous

S + to be + more + generous + than + Noun/ Pronoun

Ví dụ: In no country have these charities received more generous support than in Brazil.

(Không có quốc gia nào mà các tổ chức từ thiện này nhận được sự ủng hộ hào phóng hơn ở Brazil.)

2. Cấu trúc so sánh nhất với generous

S + to be + the most + generous + Noun/ Pronoun

Ví dụ: They are the most generous givers in the country outside of London.

(Họ là những người cho đi hào phóng nhất ở đất nước bên ngoài London.)

Trên đây là những kiến thức hữu ích về từ “generous” và danh từ của generous. Monkey mong rằng bạn đã hiểu toàn bộ bài viết này, và cũng sẽ thành thạo sử dụng một số word forms của từ generous khi cần thiết.

Previous Post

Viết bài văn nghị luận (khoảng 600 chữ) về tình bạn

Next Post

Đường bờ biển nước ta dài khoảng

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Đường bờ biển nước ta dài khoảng

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.