A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HaUI)
- Mã trường:DCN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông Đại học – Cao đẳng
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Số 298 đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Tp. Hà Nội
- Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, thành phố Hà Nội
- Cơ sở 3: Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình
- SĐT: 0243.7655.121
- Email: [email protected] – [email protected]
- Website: https://www.haui.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHCNHN.HaUI
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN (Phương thức 1)
- Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026.
- Đăng ký dự tuyển các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký trực tuyến của Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.
- Đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT).
2. Đối tượng tuyển sinh
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong nước và quốc tế.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Xem chi tiết tại mục 1.2.1 của Thông báo tuyển sinh năm 2026.
b. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;
Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
- ĐHCNHN công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.
d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
- Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
e. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
- Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
5. Học phí
- Học phí được xác định theo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;
- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027: đối với chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí, đối với chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí.
- Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;
- Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng – an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;
II. Các ngành tuyển sinh
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Thiết kế thời trang 7210404 C01, C03, C04, D01 60 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, X25 260 3 Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) 7340101TA A01, D01, X25 40 4 Marketing 7340115 A01, D01, X25 120 5 Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) 7340115TA A01, D01, X25 40 6 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01, D01, X25 180 7 Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) 7340201TA A01, D01, X25 40 8 Kế toán 7340301 A01, D01, X25 460 9 Kế toán (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 7340301TA A01, D01, X25 40 10 Kiểm toán 7340302 A01, D01, X25 120 11 Quản trị nhân lực 7340404 A01, D01, X25 120 12 Quản trị văn phòng 7340406 A01, D01, X25 120 13 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, X06; X07 120 14 Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) 7480101TA A00, A01, X06; X07 40 15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, X06; X07 70 16 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, X06; X07 240 17 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, X06; X07 120 18 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, X06; X07 120 19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06; X07 300 20 Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) 7480201TA A00, A01, X06; X07 40 21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, X06; X07 360 22 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510201TA A00, A01, X06; X07 40 23 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, X06; X07 280 24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510203TA A00, A01, X06; X07 40 25 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X06; X07 360 26 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510205TA A00, A01, X06; X07 40 27 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, X06; X07 120 28 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, X06; X07 420 29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510301TA A00, A01, X06; X07 40 30 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, X06; X07 480 31 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510302TA A00, A01, X06; X07 40 32 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, X06; X07 300 33 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, C02, D07 180 34 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, C02, D07 50 35 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C02, D07 120 36 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, A02, X05 180 37 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01, A02, X05 50 38 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, X06; X07 60 39 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519003 A00, A01, X06; X07 60 40 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, X25 120 41 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 200 42 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 150 43 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc) 7220204LK D01, D04 30 44 Trung Quốc học 7310612 D01, D04 50 45 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2 70 46 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 70 47 Kinh tế đầu tư 7310104 A01, D01, X25 60 48 Du lịch 7810101 D01, D14, D15 140 49 Du lịch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 7810101TA D01, D14, D15 40 50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15 130 51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) 7810103TA D01, D14, D15 60 52 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15 130 53 Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) 7810201TA D01, D14, D15 40 54 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, X06; X07 60 55 Robot và trí tuệ nhân tạo 8510209 A00, A01, X06; X07 60 56 Hóa dược 7202031 A00, B00, C02, D07 60 57 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 D01, D14, D15 60 58 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) 7810202TA D01, D14, D15 20 59 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 7519005 A00, A01, X06; X07 60 60 Năng lượng tái tạo 7510301 A00, A01, X06; X07 60 61 Kỹ thuật sản xuất thông minh 75103031 A00, A01, X06; X07 60 62 Ngôn ngữ học 7229020 D01, D14 50 63 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06; X07 60 64 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, X06; X07 60 65 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 75102013 A00, A01, X06; X07 60 66 Phân tích dữ liệu kinh doanh 73401012 A01, D01, X25 120 67 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, D08 50 68 Trí tuệ nhân tạo 74801012 A00, A01, X06; X07 60 69 Vi mạch bán dẫn 74801081 A00, A01, X06; X07 100 70 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 75103021 A00, A01, X06; X07 60 71 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, B00, C02, D07 40 72 Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới 75201162 A00, A01, X06; X07 40
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
STT Ngành học Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) 1 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 23,42 24.35 23,72 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20,45 3 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 24,63 25.41 25,17 4 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24,26 24.82 22,50 5 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20,00 6 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 23,65 24.40 22,75 7 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20,00 8 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24,17 24.35 21,70 9 Công nghệ kỹ thuật máy tính 24,30 24.55 21,85 10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23,81 24.51 23,93 11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20,10 12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25,47 26.05 26,27 13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22,15 23.57 21,85 14 Khoa học máy tính 25,05 25.32 23,72 15 Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20,45 16 Hệ thống thông tin 24,31 24.44 21,10 17 Kỹ thuật phần mềm 24,54 24.68 21,75 18 Công nghệ thông tin 25,19 25.22 23,09 19 Kế toán 23,80 24.01 20,00 20 Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20,25 21 Tài chính – Ngân hàng 24,40 24.74 20,75 22 Quản trị kinh doanh 24,21 24.31 20,25 23 Quản trị khách sạn 23,56 23.56 21,75 24 Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18,25 25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23,62 23.77 22,25 26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18,10 27 Kinh tế đầu tư 24,45 24.64 21,25 28 Kiểm toán 24,03 24.45 20,00 29 Quản trị văn phòng 23,09 24.01 20,00 30 Quản trị nhân lực 24,59 24.80 21,25 31 Marketing 25,24 25.33 22,50 32 Công nghệ vật liệu dệt, may 20,10 20.90 18,25 33 Công nghệ dệt, may 21,80 21.90 18,00 34 Thiết kế thời trang 23,84 23.56 20,75 35 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20,35 19.00 20,25 36 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19,00 19.00 18,75 37 Ngôn ngữ Anh 24,30 24.68 21,35 38 Ngôn ngữ Trung Quốc 24,86 25.58 23,00 39 Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 24.91 22,50 40 Du lịch 24,20 22.4 21,85 41 Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18,00 42 Công nghệ thực phẩm 23,51 22.65 20,60 43 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24,92 24.86 21,50 44 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 22,65 23.61 21,75 45 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21,90 23.19 22,50 46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25,52 25.89 22,76 47 Ngôn ngữ Nhật 24,02 24.00 20,00 48 Robot và trí tuệ nhân tạo 24,54 25.01 24,30 49 Phân tích dữ liệu kinh doanh 23,67 24.25 20,00 50 Trung Quốc học 23,77 24.51 21,55 51 Công nghệ đa phương tiện 24,63 24.91 22,25 52 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22,80 23.19 20,85 53 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18,60 54 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 20,75 22.30 21,35 55 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 24,17 24.97 23,93 56 Ngôn ngữ học 22,25 25.25 20,00 57 Năng lượng tái tạo 19,00 20.65 20,75 58 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 19,00 21.40 20,60 59 Kỹ thuật sản xuất thông minh 20,00 22.6 22,50 60 Kỹ thuật cơ khí động lực 21,55 23.93 22,50 61 Hóa dược 19,45 21.55 21,35 62 An toàn thông tin 24.39 23,43
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]