Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Đạo hàm arcsin, arccos: Công thức và cách chứng minh chi tiết

by Tranducdoan
25/06/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Đạo hàm arcsin và đạo hàm arccos là những công thức quan trọng trong chương trình Giải tích, được sử dụng rộng rãi khi tính đạo hàm các hàm lượng giác ngược. Bài viết này sẽ trình bày chi tiết công thức đạo hàm của arcsin, đạo hàm của arccos, cách chứng minh và các bài tập minh họa cụ thể.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Hàm arcsin là gì?
    1. 1.1. Định nghĩa hàm arcsin
    2. 1.2. Tập xác định và tập giá trị
    3. 1.3. Các giá trị đặc biệt của arcsin
  2. 2. Arccos là gì?
    1. 2.1. Định nghĩa hàm arccos
    2. 2.2. Tập xác định và tập giá trị
    3. 2.3. Các giá trị đặc biệt của arccos
    4. 2.4. Mối quan hệ giữa arcsin và arccos
  3. 3. Công thức đạo hàm arcsin
    1. 3.1. Công thức đạo hàm arcsin x
    2. 3.2. Chứng minh công thức đạo hàm arcsin
    3. 3.3. Đạo hàm arcsin của hàm hợp
  4. 4. Công thức đạo hàm arccos
    1. 4.1. Công thức đạo hàm arccos x
    2. 4.2. Chứng minh công thức đạo hàm arccos
    3. 4.3. Đạo hàm arccos của hàm hợp
  5. 5. Đạo hàm các hàm arc khác
    1. 5.1. Đạo hàm arctan
    2. 5.2. Đạo hàm arccot
  6. 6. Bảng tổng hợp đạo hàm các hàm arc
    1. 6.1. Bảng đạo hàm hàm hợp
  7. 7. Mẹo ghi nhớ công thức đạo hàm arc
    1. 7.1. Quy tắc dấu
    2. 7.2. Quy tắc mẫu số
  8. 8. Bài tập minh họa có lời giải chi tiết
    1. Bài tập 1: Tính đạo hàm cơ bản
    2. Bài tập 2: Đạo hàm hàm hợp phức tạp
    3. Bài tập 3: Kết hợp nhiều hàm arc
    4. Bài tập 4: Tính đạo hàm arctan
    5. Bài tập 5: Bài toán tổng hợp
  9. 9. Bài tập tự luyện
  10. 10. Kết luận

1. Hàm arcsin là gì?

Trước khi tìm hiểu đạo hàm arcsin, ta cần nắm vững khái niệm hàm arcsin.

1.1. Định nghĩa hàm arcsin

Arcsin (hay arc sine, ký hiệu (arcsin x) hoặc (sin^{-1}x)) là hàm ngược của hàm sin trên đoạn (left[-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right]).

Định nghĩa: (y = arcsin x Leftrightarrow x = sin y) với (y in left[-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right])

1.2. Tập xác định và tập giá trị

Đặc điểm Giá trị Tập xác định (D = [-1; 1]) Tập giá trị (T = left[-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right]) Tính chất Hàm số đồng biến trên D

1.3. Các giá trị đặc biệt của arcsin

(x) (arcsin x) -1 (-frac{pi}{2}) (-frac{sqrt{2}}{2}) (-frac{pi}{4}) (-frac{1}{2}) (-frac{pi}{6}) 0 0 (frac{1}{2}) (frac{pi}{6}) (frac{sqrt{2}}{2}) (frac{pi}{4}) (frac{sqrt{3}}{2}) (frac{pi}{3}) 1 (frac{pi}{2})

2. Arccos là gì?

Tương tự như arcsin, arccos là gì cũng là câu hỏi cơ bản cần nắm trước khi học đạo hàm arccos.

2.1. Định nghĩa hàm arccos

Arccos (hay arc cosine, ký hiệu (arccos x) hoặc (cos^{-1}x)) là hàm ngược của hàm cos trên đoạn ([0; pi]).

Định nghĩa: (y = arccos x Leftrightarrow x = cos y) với (y in [0; pi])

2.2. Tập xác định và tập giá trị

Đặc điểm Giá trị Tập xác định (D = [-1; 1]) Tập giá trị (T = [0; pi]) Tính chất Hàm số nghịch biến trên D

2.3. Các giá trị đặc biệt của arccos

(x) (arccos x) -1 (pi) (-frac{sqrt{2}}{2}) (frac{3pi}{4}) 0 (frac{pi}{2}) (frac{1}{2}) (frac{pi}{3}) (frac{sqrt{2}}{2}) (frac{pi}{4}) (frac{sqrt{3}}{2}) (frac{pi}{6}) 1 0

2.4. Mối quan hệ giữa arcsin và arccos

Công thức quan trọng:

(arcsin x + arccos x = frac{pi}{2}) với mọi (x in [-1; 1])

3. Công thức đạo hàm arcsin

Dưới đây là công thức đạo hàm của arcsin và cách chứng minh chi tiết.

3.1. Công thức đạo hàm arcsin x

Đạo hàm arcsin x được cho bởi công thức:

((arcsin x)’ = frac{1}{sqrt{1 – x^2}})

Điều kiện: (-1 < x < 1)

3.2. Chứng minh công thức đạo hàm arcsin

Cách 1: Sử dụng định nghĩa hàm ngược

Đặt (y = arcsin x), ta có (x = sin y) với (y in left(-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right))

Lấy đạo hàm hai vế theo x:

(1 = cos y cdot y’)

(y’ = frac{1}{cos y})

Vì (y in left(-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right)) nên (cos y > 0), do đó:

(cos y = sqrt{1 – sin^2 y} = sqrt{1 – x^2})

Vậy: ((arcsin x)’ = frac{1}{sqrt{1 – x^2}}) ✓

3.3. Đạo hàm arcsin của hàm hợp

Nếu (u = u(x)) là hàm khả vi thì:

((arcsin u)’ = frac{u’}{sqrt{1 – u^2}})

Ví dụ:

  • ((arcsin 2x)’ = frac{2}{sqrt{1 – 4x^2}})
  • ((arcsin x^2)’ = frac{2x}{sqrt{1 – x^4}})
  • (left(arcsin frac{x}{a}right)’ = frac{1}{a} cdot frac{1}{sqrt{1 – frac{x^2}{a^2}}} = frac{1}{sqrt{a^2 – x^2}})

4. Công thức đạo hàm arccos

Tiếp theo là công thức đạo hàm của arccos và cách chứng minh.

4.1. Công thức đạo hàm arccos x

Đạo hàm arccos được cho bởi công thức:

((arccos x)’ = -frac{1}{sqrt{1 – x^2}})

Điều kiện: (-1 < x < 1)

4.2. Chứng minh công thức đạo hàm arccos

Cách 1: Sử dụng định nghĩa hàm ngược

Đặt (y = arccos x), ta có (x = cos y) với (y in (0; pi))

Lấy đạo hàm hai vế theo x:

(1 = -sin y cdot y’)

(y’ = -frac{1}{sin y})

Vì (y in (0; pi)) nên (sin y > 0), do đó:

(sin y = sqrt{1 – cos^2 y} = sqrt{1 – x^2})

Vậy: ((arccos x)’ = -frac{1}{sqrt{1 – x^2}}) ✓

Cách 2: Sử dụng mối quan hệ arcsin và arccos

Từ (arccos x = frac{pi}{2} – arcsin x)

Lấy đạo hàm hai vế:

((arccos x)’ = 0 – (arcsin x)’ = -frac{1}{sqrt{1 – x^2}}) ✓

4.3. Đạo hàm arccos của hàm hợp

Nếu (u = u(x)) là hàm khả vi thì:

((arccos u)’ = -frac{u’}{sqrt{1 – u^2}})

Ví dụ:

  • ((arccos 3x)’ = -frac{3}{sqrt{1 – 9x^2}})
  • ((arccos sqrt{x})’ = -frac{1}{2sqrt{x}} cdot frac{1}{sqrt{1 – x}} = -frac{1}{2sqrt{x(1-x)}})

5. Đạo hàm các hàm arc khác

Ngoài đạo hàm arcsin và đạo hàm arccos, còn có các công thức đạo hàm arc khác quan trọng:

5.1. Đạo hàm arctan

((arctan x)’ = frac{1}{1 + x^2})

Công thức hàm hợp: ((arctan u)’ = frac{u’}{1 + u^2})

5.2. Đạo hàm arccot

((text{arccot } x)’ = -frac{1}{1 + x^2})

Công thức hàm hợp: ((text{arccot } u)’ = -frac{u’}{1 + u^2})

6. Bảng tổng hợp đạo hàm các hàm arc

Dưới đây là bảng tổng hợp tất cả các công thức đạo hàm arc:

Hàm số Đạo hàm Điều kiện (arcsin x) (frac{1}{sqrt{1 – x^2}}) (-1 < x < 1) (arccos x) (-frac{1}{sqrt{1 – x^2}}) (-1 < x < 1) (arctan x) (frac{1}{1 + x^2}) (x in mathbb{R}) (text{arccot } x) (-frac{1}{1 + x^2}) (x in mathbb{R})

6.1. Bảng đạo hàm hàm hợp

Hàm số Đạo hàm hàm hợp (arcsin u) (frac{u’}{sqrt{1 – u^2}}) (arccos u) (-frac{u’}{sqrt{1 – u^2}}) (arctan u) (frac{u’}{1 + u^2}) (text{arccot } u) (-frac{u’}{1 + u^2})

7. Mẹo ghi nhớ công thức đạo hàm arc

Để nhớ nhanh các công thức đạo hàm arcsin, đạo hàm arccos và các hàm arc khác:

7.1. Quy tắc dấu

Nhóm Hàm Dấu đạo hàm Nhóm sin arcsin, arctan Dương (+) Nhóm cos arccos, arccot Âm (−)

7.2. Quy tắc mẫu số

  • arcsin, arccos: Mẫu số chứa (sqrt{1 – x^2})
  • arctan, arccot: Mẫu số chứa (1 + x^2)

8. Bài tập minh họa có lời giải chi tiết

Vận dụng các công thức đạo hàm của arcsin và đạo hàm của arccos để giải các bài tập sau:

Bài tập 1: Tính đạo hàm cơ bản

Đề bài: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) (y = arcsin 2x)

b) (y = arccos(1 – x))

Lời giải:

a) Áp dụng công thức đạo hàm arcsin hàm hợp:

(y’ = frac{(2x)’}{sqrt{1 – (2x)^2}} = frac{2}{sqrt{1 – 4x^2}})

b) Áp dụng công thức đạo hàm arccos hàm hợp:

(y’ = -frac{(1-x)’}{sqrt{1 – (1-x)^2}} = -frac{-1}{sqrt{1 – (1-x)^2}} = frac{1}{sqrt{1 – (1-x)^2}})

Rút gọn mẫu số:

(1 – (1-x)^2 = 1 – 1 + 2x – x^2 = 2x – x^2 = x(2-x))

Vậy: (y’ = frac{1}{sqrt{x(2-x)}})

Bài tập 2: Đạo hàm hàm hợp phức tạp

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arcsinsqrt{x})

Lời giải:

Đặt (u = sqrt{x}), ta có (u’ = frac{1}{2sqrt{x}})

Áp dụng công thức đạo hàm arcsin x hàm hợp:

(y’ = frac{u’}{sqrt{1 – u^2}} = frac{frac{1}{2sqrt{x}}}{sqrt{1 – x}})

(y’ = frac{1}{2sqrt{x}sqrt{1-x}} = frac{1}{2sqrt{x(1-x)}})

Bài tập 3: Kết hợp nhiều hàm arc

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arcsin x + arccos x)

Lời giải:

Cách 1: Tính trực tiếp

(y’ = (arcsin x)’ + (arccos x)’)

(y’ = frac{1}{sqrt{1-x^2}} + left(-frac{1}{sqrt{1-x^2}}right) = 0)

Cách 2: Sử dụng tính chất

Ta có (arcsin x + arccos x = frac{pi}{2}) (hằng số)

Do đó: (y’ = 0)

Bài tập 4: Tính đạo hàm arctan

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arctan(x^2 + 1))

Lời giải:

Đặt (u = x^2 + 1), ta có (u’ = 2x)

Áp dụng công thức đạo hàm arctan hàm hợp:

(y’ = frac{u’}{1 + u^2} = frac{2x}{1 + (x^2+1)^2})

(y’ = frac{2x}{1 + x^4 + 2x^2 + 1} = frac{2x}{x^4 + 2x^2 + 2})

Bài tập 5: Bài toán tổng hợp

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = x cdot arcsin x + sqrt{1-x^2})

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm tích và đạo hàm của arcsin:

(y’ = (x)’ cdot arcsin x + x cdot (arcsin x)’ + frac{-2x}{2sqrt{1-x^2}})

(y’ = arcsin x + frac{x}{sqrt{1-x^2}} – frac{x}{sqrt{1-x^2}})

(y’ = arcsin x)

9. Bài tập tự luyện

Vận dụng các công thức đạo hàm arc đã học, hãy giải các bài tập sau:

Bài 1: Tính đạo hàm của (y = arcsin 3x)

Xem đáp án

(y’ = frac{3}{sqrt{1 – 9x^2}})

Bài 2: Tính đạo hàm của (y = arccos(2x – 1))

Xem đáp án

(y’ = -frac{2}{sqrt{1 – (2x-1)^2}} = -frac{2}{sqrt{4x – 4x^2}} = -frac{1}{sqrt{x(1-x)}})

Bài 3: Tính đạo hàm của (y = arctanfrac{1}{x})

Xem đáp án

(y’ = frac{-frac{1}{x^2}}{1 + frac{1}{x^2}} = frac{-frac{1}{x^2}}{frac{x^2+1}{x^2}} = -frac{1}{x^2 + 1})

Bài 4: Tính đạo hàm của (y = arcsin x^3)

Xem đáp án

(y’ = frac{3x^2}{sqrt{1 – x^6}})

Bài 5: Chứng minh rằng ((arcsin x)’ + (arccos x)’ = 0)

Xem đáp án

((arcsin x)’ + (arccos x)’ = frac{1}{sqrt{1-x^2}} + left(-frac{1}{sqrt{1-x^2}}right) = 0) ✓

10. Kết luận

Đạo hàm arcsin và đạo hàm arccos là những công thức nền tảng trong giải tích. Qua bài viết này, các bạn đã nắm được:

  • Khái niệm arcsin và arccos là gì, tập xác định và tập giá trị của chúng
  • Công thức đạo hàm của arcsin: ((arcsin x)’ = frac{1}{sqrt{1 – x^2}})
  • Công thức đạo hàm của arccos: ((arccos x)’ = -frac{1}{sqrt{1 – x^2}})
  • Các công thức đạo hàm arc khác: arctan, arccot
  • Cách áp dụng đạo hàm arcsin x và đạo hàm arccos cho hàm hợp

Hãy luyện tập thường xuyên các bài tập về đạo hàm arc để thành thạo và áp dụng linh hoạt trong các kỳ thi.

Previous Post

Thí nghiệm 3. Phản ứng tạo màu của protein với nitric acid Chuẩn bị: – Hoá chất: Dung dịch lòng trắng trứng, dung dịch HNO 3 đặc. – Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt. Tiến hành: – Cho vào ống nghiệm khoảng 1,0 mL dung dịch lòng trắng trứng và khoảng 1 mL dung dịch HNO 3 đặc – Lắc đều hỗn hợp, sau đó để yên ống nghiệm trong khoảng 1 – 2 phút. Yêu cầu: Quan sát và mô tả các hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm trước và sau khi đun nóng.

Next Post

Khu di tích lịch sử K9 Đá Chông – Địa điểm ghi dấu cuộc đời, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Khu di tích lịch sử K9 Đá Chông - Địa điểm ghi dấu cuộc đời, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.