Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Cách chứng minh 4 điểm đồng phẳng, 3 đường thẳng đồng quy

by Tranducdoan
28/06/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách chứng minh 4 điểm đồng phẳng, 3 đường thẳng đồng quy

Cách chứng minh 4 điểm đồng phẳng, 3 đường thẳng đồng quy

A. Phương pháp giải

+ Để chứng minh bốn điểm A; B; C; D đồng phẳng ta có thể chứng minh hai đường thẳng AB và CD song song hoặc cắt nhau

+ Để chứng minh 3 đường thẳng đồng quy ta chứng minh e đường thẳng đó là giao tuyến của ba mặt phẳng phân biệt hoặc tìm giao điểm của hai đường thẳng và chứng minh điểm đó thuộc đường thẳng còn lại.

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và J lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và tam giác ACD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AC. Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng?

A. G; J; A; B

B. A; B; M; N

C. G; J; M; N

D. M; N; K; J

Lời giải

+ Gọi K là trung điểm của CD.

+ Do G và J lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và tam giác ACD.

⇒ KG/KB = KJ/KA = 1/3

⇒ GJ // AB (định lí Ta-let đảo) (1)

+ Xét tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của BC và AC

⇒ MN là đường trung bình của tam giác AB

⇒ MN // AB (2)

Từ (1) và (2) suy ra: GJ // AB // MN

⇒ Bốn điểm G; J; A; B đồng phẳng

Bốn điểm G; J; M; N đồng phẳng

Bốn điểm A; B; M; N đồng phẳng

Ví dụ 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N, E, F lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB, SBC, SCD và SDA. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tìm mệnh đề sai?

A. Bốn điểm M, N, E, F đồng phẳng

B. Ba đường thẳng ME; NF; SO đồng qui

C. MN // EF

D. Có đúng hai mệnh đề đúng

Lời giải

Gọi M’; N’; E’; F’ lần lượt là trung điểm các cạnh AB; BC; CD và DA

+ Ta có SM/SM’ = 2/3, SN/SN’ = 2/3 ⇒ SM/SM’ = SN/SN’

⇒ MN // M’N’ ( định lí Ta let đảo) (1)

+ Tương tự SE/SE’ = SF/SF’ ⇒ EF || E’F’ (2)

+ Lại có

Từ (1); (2) và (3) suy ra MN // EF

Vậy bốn điểm M; N; E và F đồng phẳng.

+ Dễ thấy M’N’E’F’ cũng là hình bình hành và O = M’E’ ∩ N’F’

Xét ba mặt phẳng (M’SE’),(N’SF’) và (MNEF) ta có :

(M’SE’) ∩ (N’SF’) = SO

(M’SE’) ∩ (MNEF) = ME

(N’SF’) ∩ (MNEF) = NF

ME ∩ NF = I.

Do đó theo định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng thì ba đường thẳng ME; NF; SO đồng qui

⇒ A; B, C đúng ; D sai

Chọn D

Hỏi đáp VietJack

Ví dụ 3: Cho tứ diện ABCD có M; N lần lượt thuộc AB; DB sao cho MN // AD. Gọi I là trung điểm BC. Gọi HK là giao tuyến của mp(CNM) và mp(AID). Tìm mệnh đề sai?

A. HK // AD

B. HK // MN

C. K; H; N; M đồng phẳng

D. A hoặc B sai

Lời giải

+ Xét hai mp (CNM) và mp (AID) có:

⇒ HK // AD // MN (hệ quả)

+ Do HK // NM nên 4 điểm H; K; N; M đồng phẳng

Chọn D

Ví dụ 4: Cho tứ diện ABCD và 3 điểm P; Q và R lần lượt nằm trên ba cạnh AB; CD và BC. Biết PR cắt AC tại I. Xác định giao điểm S của mp(PQR) với cạnh AD.

A. Là giao điểm của QI và AC

B. Là giao điểm của QI và AD

C. Là giao điểm của RI và AD

D. Là giao điểm của PI và AD

Lời giải

+ Xét giao tuyến của 3 mp(ABC); mp(ACD) và (PQR):

(ABC) ∩ (ACD) = AC

(ABC) ∩ (PQR) = PR

(ACD) ∩ (PQR) = d, trong đó d đi qua Q.

⇒ Ba mp( ABC); mp( ACD) và mp(PQR) cắt nhau theo 3 giao tuyến là AC; PR và d.

Lại có: PR ∩ AC = I

⇒ Ba đường thẳng AC; PR và d đồng quy tại I

⇒ Đường thẳng d là đường thẳng QI.

+ Khi đó; giao điểm của QI và AD chính là điểm S cần tìm.

Chọn B

Ví dụ 5: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M; N: P; Q, R; T lần lượt là trung điểm AC; BD, BC; CD; SA và SD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A. M; P; R; T B. M; Q; T; R C. M; N; R; T D. P; Q; R; T

Lời giải

Chọn B

+ Ta có RT là đường trung bình của tam giác SAD nên RT // AD (1)

+ MQ là đường trung bình của tam giác ACD nên MQ // AD (2)

Từ (1) và (2) suy ra: RT // MQ

Do đó 4 điểm M; Q; T; R đồng phẳng

Ví dụ 6: Cho tứ diện ABCD Gọi M; N: P; Q; R; S lần lượt là trung điểm của các cạnh AC; BD; AB; AD; BC; CD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A. P; Q; R; S

B. M; N; R; S

C. M; N;P; Q

D. M; P; R; S

Lời giải

Chọn A

+ Do PQ là đường trung bình của tam giác ABD nên PQ // BD

+ Tương tự, ta có RS // BD

Vậy PQ // RS nên 4 điểm P; Q; R; S cùng nằm trên một mặt phẳng

+ Các bộ bốn điểm M; N; R; S hoăc M; N; P; Q hoặc M; P; R; S đều không đồng phẳng

Ví dụ 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi. Gọi M; N; E; F lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA; SB; SC; SD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Bốn điểm M; N; E; F đồng phẳng

B. Bốn điểm M; N; E; F không đồng phẳng

C. MN, EF chéo nhau.

D. Cả A, B, C đều sai

Lời giải

Chọn A

+ Trong ( SAC); gọi I = ME ∩ SO

+ Xét tam giác SAC có ME là đường trung bình nên ME // AC.

⇒ MI // AO và M là trung điểm của SA

⇒ I là trung điểm của SO

suy ra FI là đường trung bình của tam giác SOD.

⇒ FI // OD. (1)

+ Tương tự ta có NI // OB (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 3 điểm N; I; F thẳng hàng hay I ∈ NF

Do ME ∩ NF = I nên ME và NF xác định một mặt phẳng

Suy ra 4 điểm M; N; E, F đồng phẳng

Ví dụ 8: Cho hình chóp A.BCD; gọi M, N lần lượt là trung điểm của BD, BC. Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và ABC. Tìm mệnh đề đúng?

A. MN và G1G2 chéo nhau

B. G1 ,G2, M, N đồng phẳng

C. G2M và G1N chéo nhau

D. Tất cả sai

Lời giải

+ Xét tam giác AMN ta có:

(AG1)/AM = (AG2)/AN = 2/3 (tính chất trọng tâm tam giác)

⇒ MN // G1G2

Do đó; 4 điểm M,N, G1 , G2 đồng phẳng và 2 đường thẳng G2M, G1N sẽ cắt nhau.

Chọn B

Ví dụ 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi. Gọi M; N; E; F lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA; SB; SC; SD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ME; NF; SO đôi một song song (O là giao điểm của AC)

B. ME; NF; SO không đồng quy (O là giao điểm của AC và BD)

C. ME; NF; SO đồng quy (O là giao điểm của AC và BD)

D. ME; NF; SO đôi một chéo nhau (O là giao điểm của AC và BD)

Lời giải

Chọn C.

+ Trong (SAC); gọi I = ME ∩ SO

+ Xét tam giác SAC có ME là đường trung bình nên ME // AC

⇒ MI // AO và M là trung điểm của SA

⇒ I là trung điểm của SO

suy ra FI là đường trung bình của tam giác SOD.

⇒ FI // OD (1)

+ Tương tự ta có NI // OB (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 3 điểm N; I; F thẳng hàng hay I ∈ NF

Vậy ME; NF; SO đồng quy

C. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD ). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SB; G là trọng tâm tam giác SCD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A. G, C, S, B B. M, N, C, D C. G, C, A, B D. M, N, G, B.

Câu 2: Cho tứ diện ABCD có M thuộc cạnh AB sao cho AM = 3MB; N thuộc AC sao cho AC = 4 NC; H thuộc AD sao cho HD = 3 AH. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BD và CD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A. M, N, H, A B. M, N, P, Q C. P, Q, N, H D. H, Q, M, N

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD. Một mặt phẳng (P) cắt các cạnh SA; SB; SC và SD lần lượt tại A’; B’; C’ và D’. Ba đường thẳng nào sau đây đồng qui?

A. SO; A’C; C’D

B. SO; AC’; B’D’

C. A’C’; B’D; CD’

D. SO; A’C’; B’D’

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD; một mp (P) đi qua D và C cắt SA tại A’. Gọi giao điểm của A’C và SO là I; giao điểm của AC và BD là O. Tìm mệnh đề sai?

A. Ba điểm A’; I và C thẳng hàng.

B. Ba đường thẳng SO; A’C và B’D đồng quy.

C. DI cắt SB.

D. Có đúng hai mệnh đề đúng

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M ; N ; P ; Q ; R ; T lần lượt là trung điểm AC ; BD, BC, CD,SA, SD. Tìm mệnh đề sai?

A. 4 điểm R, T, Q, M đồng phẳng

B. RQ và TM cắt nhau

C. PN // CD

D. RM và TQ cắt nhau

Câu 6: Cho tứ diện ABCD đều. Gọi M, AN, P, Q, H, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD, BC, AC và BD. Ban đường thẳng nào sau đây đồng quy?

A. MP, NQ, BN

B. HK, MP, NC

C. MP, NQ, HK

D. HK, NQ, CM

Câu 7: Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của AB; CD; BC; DA; AC và BD. Hỏi ba đường thẳng nào sau đây đồng quy.

A. MN, PQ, RS

B. MN; PR; QS

C. MP; NA; RS

D. MR; NS; PQ

Câu 8: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M; M’ lần lượt là trung điểm của BC và B’C’; gọi G, G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A. A ; G ; G’, C’ B. A, G, M’, B’ C. A’, G’, M, C D. A, G’, M’, G

Previous Post

Bước vào năm học mới, học sinh lớp 1 còn nhiều bỡ ngỡ, giải pháp nào giúp học sinh làm quen và yêu thích việc đi học?

Next Post

Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán Hà Nam năm 2025

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán Hà Nam năm 2025

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.