Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Đề thi cuối kì 2 Toán 7 kết nối tri thức – Mẫu 7991 (Đề số 7)

by Tranducdoan
02/07/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết
PHÒNG GD & ĐT Chữ kí GT1: TRƯỜNG THCSChữ kí GT2:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

✂

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

Câu 2: Cho hai đại lượng và là tỉ lệ nghịch với nhau. Biết khi thì . Biểu diễn theo là

.

Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị chu vi của một hình vuông có cạnh là (cm) là

.

Câu 4: Bậc của đa thức là

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 5: Hệ số tự do của đa thức là

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 6: Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

A. Gieo một con xúc xắc 6 mặt, số chấm xuất hiện là 7.

B. Gieo một con xúc xắc 6 mặt, số chấm xuất hiện nhỏ hơn 10.

C. Gieo một con xúc xắc 6 mặt, số chấm xuất hiện là một số nguyên tố.

D. Tháng 6 dương lịch có 31 ngày.

Câu 7: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 10: Giao điểm ba đường trung trực của một tam giác có tính chất gì?

A. Cách đều ba đỉnh của tam giác.

B. Cách đều ba cạnh của tam giác.

C. Nằm trên cạnh lớn nhất của tam giác.

D. Chia mỗi đường trung tuyến thành hai phần có tỉ lệ 2:1.

Câu 11: Hình hộp chữ nhật có tất cả bao nhiêu mặt?

A. 4 mặt.

B. 6 mặt.

C. 8 mặt.

D. 12 mặt.

Câu 12: Hình lăng trụ đứng tứ giác có hai mặt đáy là hình gì?

A. Hình tam giác.

B. Hình vuông.

C. Hình chữ nhật.

D. Hình tứ giác.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh huyền BC.

a) AM đồng thời là đường cao của tam giác ABC.

b) Độ dài đường trung tuyến AM bằng một nửa độ dài cạnh BC.

c) Trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên đoạn thẳng AM.

d) Trực tâm của tam giác ABC trùng với đỉnh A.

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Biết và . Tìm giá trị của .

Câu 2: Tính giá trị của đa thức tại .

Câu 3: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 4: Một bể chứa nước có dạng hình lăng trụ đứng với đáy là hình vuông cạnh 5 m. Biết rằng khi bể chứa đầy nước thì thể tích nước trong bể là 100m3. Tính chiều cao của bể nước đó.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2 (1,5 điểm): Cho tam giác cân tại (). Kẻ trung tuyến của tam giác. Từ , kẻ () và ().

a) Chứng minh ∆ ∆ và .

b) Chứng minh .

c) Kéo dài cắt tại I, kéo dài cắt tại J. Chứng minh song song với IJ.

Câu 3 (0,5 điểm): Một lồng cầu quay xổ số có chứa 50 quả bóng giống hệt nhau, được đánh số từ 1 đến 50. Người ta quay lồng cầu và rút ngẫu nhiên ra 1 quả bóng. Tính xác suất để quả bóng rút được mang số là ước của 50.

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THCS ……..

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THCS………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THCS………

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềNDYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giáTNKQTự luậnNhiều lựa chọnĐúng – SaiTrả lời ngắnBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng1Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Nhận biết:

– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.

– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.

Thông hiểu:

– Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính toán.

Vận dụng:

– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.

– Vận dụng được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán.

Nhận biết:

– Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

Thông hiểu:

– Tính toán được các bài toán chứa đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

Vận dụng:

– Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận

– Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch.

2Biểu thức đại số và đa thức một biến

Nhận biết:

– Nhận biết được biểu thức số.

– Nhận biết được biểu thức đại số.

Thông hiểu:

– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.

Nhận biết:

– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.

– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được bậc của đa thức một biến.

Thông hiểu:

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa thức một biến. Vận dụng được các tính chất của các phép tính đó trong tính toán.

C4

C5

3Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên.

– Nhận biết được khái niệm xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.

Thông hiểu:

– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.

Vận dụng:

– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong các bài toán phức tạp hơn.

C6

C7

C1a

C1b

C1c

C1d

4Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Nhận biết:

– Nhận biết được định lí về cạnh và góc dối diện trong một tam giác.

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên.

– Nhận biết được liên hệ về độ dài của cạnh trong một tam giác.

Thông hiểu:

– Giải thích được mối quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác.

Vận dụng:

– Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối diện so sánh được các góc, các cạnh trong tam giác.

– Sử dụng bất đẳng thức tam giác để chứng minh, giải quyết các bài toán liên quan.

Nhận biết:

– Nhận biết được đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao trong tam giác và sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.

Thông hiểu:

– Sử dụng tính chất về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường cao trong tam giác để tính toán, chứng minh đơn giản.

Vận dụng:

– Vận dụng tính chất về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao trong tam giác vào giải quyết các bài tập hình học liên quan.

C9

C10

C2a

C2b

C2c

C2d

C2a

C2b

5Một số hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác

Nhận biết:

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật).

Thông hiểu:

– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của các hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.

Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh và hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

C11

C12

Previous Post

Tiếng Anh 9 Unit 4 Getting Started

Next Post

Từ đồng âm là gì ? Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Từ đồng âm là gì ? Dùng từ đồng âm để chơi chữ

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 cm88 com SC88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.