Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Bạn biết mấy loại danh từ trong Tiếng Anh?

by Tranducdoan
05/07/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Danh từ (Noun/N) là từ dùng để chỉ người, sự vật, hiện tượng, cảm xúc, địa điểm, ý tưởng hay quan điểm nào đó. Danh từ có thể đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. Vị trí của danh từ thường đứng sau mạo từ (a, an, the); sau tính từ sở hữu (your, my, his, her…), sau giới từ (in, for, of…) hoặc các từ chỉ số lượng (little, few, some, many…). Có 10 loại danh từ trong Tiếng Anh với chức năng và cách nhận biết cụ thể. Trong bài viết này, Toomva sẽ chia sẻ cùng bạn kiến thức tổng hợp về danh từ.

Mục Lục Bài Viết

  1. Danh từ chung (Common Noun)
  2. Danh từ riêng (Proper Noun)
  3. Danh từ số ít (Singular Noun)
  4. Danh từ số nhiều (Plural Noun)
  5. Danh từ đếm được (Countable Noun)
  6. Danh từ không đếm được (Uncountable Noun)
  7. Danh từ cụ thể (Concrete Noun)
  8. Danh từ trừu tượng (Abstract Noun)
  9. Danh từ tập hợp (Collective Noun)
  10. Danh từ ghép (Compound Noun)

Danh từ chung (Common Noun)

Định nghĩa: Là danh từ chỉ người, sự vật, hiện tượng xung quanh chúng ta một cách chung chung. Danh từ chung không cần viết hoa trừ khi nó đứng ở đầu câu.

Ví dụ:

  • Chỉ người: teacher (giáo viên), friend (bạn bè), student (sinh viên), customer (khách hàng), audience (khán giả)…
  • Chỉ sự vật: tower (toà tháp), building (toà nhà), computer (máy tính), speaker (cái loa), document (tài liệu)…
  • Chỉ hiện tượng: rain (mưa), sunny (nắng), storm (bão), tide (thuỷ triều), rainbow (cầu vồng)…

Danh từ riêng (Proper Noun)

Định nghĩa: Là danh từ gọi tên người, thương hiệu, địa điểm cụ thể và được viết hoa dù nằm ở bất kỳ vị trí nào trong câu.

Ví dụ:

  • Tên người: Peter, Andrew, Lily, Michael, Emily…
  • Tên thương hiệu: Google, Facebook, Apple, Starbucks, King Burger…
  • Tên địa điểm: American, Japan, Times Square, Eiffel Tower, Big Ben…

Danh từ số ít (Singular Noun)

Định nghĩa: Là danh từ chỉ một sự vật/hiện tượng đơn lẻ, duy nhất.

Ví dụ:

  • Chỉ sự vật: pencil (bút chì), cellphone (điện thoại), watch (đồng hồ), bunny (con thỏ), turle (con rùa)…
  • Chỉ hiện tượng: wind (gió), hurricane (bão), tornado (lốc xoáy), lightning (sét)…

Danh từ số nhiều (Plural Noun)

Định nghĩa: Là danh từ dùng để chỉ hai người/sự vật/hiện tượng đếm được trở lên. Danh từ số nhiều thường có “s” hoặc “es” ở đuôi.

Ví dụ:

  • Chỉ người: children (trẻ em), parents (các bậc phụ huynh), artists (các nghệ sĩ), employees (các nhân viên), experts (các chuyên gia)…
  • Chỉ sự vật: houses (các ngôi nhà), people (mọi người), cars (những chiếc xe), penguins (loài chim cánh cụt)…

Danh từ đếm được (Countable Noun)

Định nghĩa: Là danh từ chỉ sự vật tồn tại độc lập riêng lẻ, có thể đếm được và đi kèm với số đếm.

Ví dụ:

  • Chỉ người: two interns (2 thực tập sinh), three staffs (3 nhân viên), four guards (4 người bảo vệ)…
  • Chỉ sự vật: two fans (2 cái quạt), three drafts (3 bản thảo), five contracts (5 bản hợp đồng)…

Danh từ không đếm được (Uncountable Noun)

Định nghĩa: Là danh từ chỉ sự vật, hiện tượng không thể sử dụng với số đếm. Các danh từ không đếm được chỉ có thể ở dạng số ít.

Ví dụ: money (tiền), coffee (cafe), tea (trà), air (không khí), snow (tuyết)…

Danh từ cụ thể (Concrete Noun)

Định nghĩa: Là những danh từ chỉ người/sự vật hữu hình mà con người có thể cảm nhận trực tiếp qua các giác quan như: vị giác, xúc giác, thị giác…

Ví dụ: toddler (trẻ tập đi), elderly (người cao tuổi), nurse (y tá), blanket (chăn), bed (giường)…

Danh từ trừu tượng (Abstract Noun)

Định nghĩa: Là những danh từ chỉ sự vật không xác định hoặc không thể cảm nhận bằng các giác quan. Danh từ trừu tượng chủ yếu mô tả chất lượng, khái niệm, cảm xúc, ý nghĩ…

Ví dụ: love (tình yêu), dream (giấc mơ), hope (hi vọng), advice (lời khuyên), idea (ý tưởng)…

Danh từ tập hợp (Collective Noun)

Định nghĩa: Danh từ tập hợp dùng để chỉ một nhóm gồm nhiều đối tượng.

Ví dụ: herd (đàn), flock (bầy), cluster (chùm), group (nhóm), pack (bộ)…

Danh từ ghép (Compound Noun)

Định nghĩa: Là danh từ được tạo thành từ hai hoặc nhiều từ kết hợp lại.

Ví dụ: bookshelf (giá sách), toothbrush (bàn chải đánh răng), firefighter (lính cứu hoả), basketball (bóng rổ), carsick (say xe)…

Trên đây là 10 loại danh từ trong Tiếng Anh mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Vận dụng linh hoạt các danh từ giúp bạn đặt câu tốt hơn và có thêm nhiều ý tưởng trong giao tiếp. Đừng quên truy cập chuyên mục Ngữ pháp Tiếng Anh để cập nhật kiến thức mới mỗi ngày nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

Previous Post

Chi tiết miêu tả mẹ bằng tiếng Anh – Tính từ miêu tả và bài viết mẫu

Next Post

Tổng hợp dẫn chứng NLXH hay (P1)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tổng hợp dẫn chứng NLXH hay (P1)

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 cm88 com SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.