Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Chứng minh đẳng thức: cách chứng minh và bài tập Ôn tập Toán 9

by Tranducdoan
08/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Chứng minh đẳng thức là tài liệu vô cùng hữu ích tổng hợp kiến thức lý thuyết, các cách chứng minh, ví dụ minh họa có đáp án giải chi tiết kèm theo bài tập tự luyện.

Cách chứng minh đẳng thức là một trong những bài toán cơ bản trong chương trình lớp 9 thường xuất hiện trong các bài thi vào 10. Qua bài học hôm nay sẽ giúp các bạn học sinh tham khảo, hệ thống lại kiến thức để giải nhanh các bài tập về đẳng thức được thuận tiện, chính xác hơn. Ngoài ra để nâng cao kiến thức môn Toán thật tốt các bạn xem thêm một số tài liệu như: cách tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác, tìm điều kiện tham số m để ba đường thẳng đồng quy, tìm giá trị x để A nhận giá trị nguyên, phương pháp giải phương trình vô tỉ lớp 9.

Mục Lục Bài Viết

  1. I. Cách chứng minh đẳng thức
  2. II. Ví dụ chứng minh đẳng thức
  3. III. Bài tập chứng minh đẳng thức (Có đáp án)
  4. IV. Bài tập tự luyện chứng minh đẳng thức

I. Cách chứng minh đẳng thức

Áp dụng phép nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đơn thức và nhân đa thức với đa thức với đa thức. Chúng ta biến đổi:

+ Cách 1: Vế trái và chứng minh bằng vế phải

+ Cách 2: Vế phải và chứng minh bằng vế trái

+ Cách 3: Vế trái và vế phải cùng bằng một biểu thức.

II. Ví dụ chứng minh đẳng thức

Ví dụ 1: Chứng minh rằng: (x = sqrt[3]{{a + frac{{a + 1}}{3}.sqrt {frac{{8a – 1}}{3}} }} + sqrt[3]{{a – frac{{a – 1}}{3}.sqrt {frac{{8a – 1}}{3}} }}) với (a geqslant frac{1}{8}) là số tự nhiên.({left( {x + y} right)^3} = {x^3} + {y^3} + 3xyleft( {x + y} right))

Gợi ý đáp án

Áp dụng hằng đẳng thức:

Ta có:

(begin{matrix} {x^3} = 2a + left( {1 – 2a} right)x hfill Leftrightarrow {x^3} + left( {2a – 1} right)x – 2a = 0 hfill Leftrightarrow left( {x – 1} right)left( {{x^2} + x + 2a} right) = 0 hfill end{matrix})

Xét đa thức bậc hai ({x^2} + x + 2a) có (Delta = 1 – 8a geqslant 0)

Khi (a = frac{1}{8}) ta có: (x = sqrt[3]{{frac{1}{8}}} + sqrt[3]{{frac{1}{8}}} = 1)

Khi (a > frac{1}{8}) ta có: (Delta = 1 – 8a < 0) nên đa thức có nghiệm duy nhất x = 1

Vậy với (a geqslant frac{1}{8}) mọi ta có (x = sqrt[3]{{a + frac{{a + 1}}{3}.sqrt {frac{{8a – 1}}{3}} }} + sqrt[3]{{a – frac{{a – 1}}{3}.sqrt {frac{{8a – 1}}{3}} }} = 1) là số tự nhiên.

Ví dụ 2: Biết rằng (left( {x + sqrt {{x^2} + 2015} } right)left( {y + sqrt {{y^2} + 2015} } right) = 2015). Tính tổng x + y.

Gợi ý đáp án

Ta có: (left( {x + sqrt {{x^2} + 2015} } right)left( {x + sqrt {{x^2} + 2015} } right) = {x^2} + 2015 – {x^2} = 2015)

Kết hợp với giả thiết ta suy ra:

(begin{matrix} sqrt {{x^2} + 2015} – x = sqrt {{y^2} + 2015} + y hfill Rightarrow sqrt {{y^2} + 2015} + y + sqrt {{x^2} + 2015} + x = sqrt {{x^2} + 2015} – x + sqrt {{y^2} + 2015} – y hfill Leftrightarrow x + y = 0 hfill end{matrix})

Vậy tổng x + y = 0

Ví dụ 3: Chứng minh rằng: (frac{1}{{sqrt 1 + sqrt 2 }} + frac{1}{{sqrt 3 + sqrt 4 }} + …. + frac{1}{{sqrt {79} + sqrt {80} }} > 4)

Gợi ý đáp án

Xét các biểu thức:

(begin{matrix} A = dfrac{1}{{sqrt 1 + sqrt 2 }} + dfrac{1}{{sqrt 3 + sqrt 4 }} + …. + dfrac{1}{{sqrt {79} + sqrt {80} }} hfill B = dfrac{1}{{sqrt 2 + sqrt 3 }} + dfrac{1}{{sqrt 4 + sqrt 5 }} + …. + dfrac{1}{{sqrt {80} + sqrt {81} }} hfill end{matrix})

Dễ thấy A > B

Ta có:

(A + B = frac{1}{{sqrt 1 + sqrt 2 }} + frac{1}{{sqrt 3 + sqrt 4 }} + ….)

(+ frac{1}{{sqrt {79} + sqrt {80} }} + frac{1}{{sqrt 2 + sqrt 3 }} + frac{1}{{sqrt 4 + sqrt 5 }} + …. + frac{1}{{sqrt {80} + sqrt {81} }})

Mặt khác ta có:

(frac{1}{{sqrt a + sqrt {a + 1} }} = frac{{sqrt {a + 1} – sqrt a }}{{left( {sqrt {a + 1} + sqrt a } right)left( {sqrt {a + 1} – sqrt a } right)}} = sqrt {a + 1} – sqrt a)

Suy ra (A + B = left( {sqrt 2 – sqrt 1 } right) + left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right) + … + left( {sqrt {81} – sqrt {80} } right) = sqrt {81} – 1 = 8)

=> A > B

=> 2A > A + B = 8

=> A > 4

III. Bài tập chứng minh đẳng thức (Có đáp án)

Bài tập 1. Chứng minh: (x2 – xy – y).(x + y) + xy(y + 1) = x3 – y2

Lời giải

Ta có: VT = (x2 – xy – y).(x + y) + xy(y + 1)

= x3 + x2y – x2y – xy2 – xy – y2 + xy2 + xy

= x3 – y2 = VP

Bài tập 2. Chứng minh 2x + y + y2 = (1 – xy + y).(2x + y) + xy(2x + y – 2)

Chứng minh.

Ta có VP = (1 – xy + y).(2x + y) + xy(2x + y -2)

= 2x + y – 2x2y – xy2 + 2xy + y2 + 2x2y + xy2 – 2xy

= 2x + y + y2 = VT

Bài tập 3. Chứng minh: (x2y + xy2).(x – y) = xy(x – y).(x + y)

Chứng minh

+ Ta có:

VT = (x2y + xy2).(x – y)

= x3y – x2y2 + x2y2 – xy3 = x3y – xy3 (1)

VP = xy(x – y).(x + y)

= xy.(x2 – y2) = x3y – xy3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra VT= = VP.

Bài tập 4. Chứng minh rằng: y.(x + y) + (x – y).(x + y) = x(x + y)

Lời giải:

Chứng minh

Ta có: VT = y.( x+ y) + (x – y).(x+ y)

= xy + y2 + x2 + xy – xy – y2

= xy + x2

= x(y + x)

= VP

Bài tập 5. Chứng minh rằng: x(x + 1 – 2y) + y(1 – 2y) = (xy + x + y).(x – 2y + 1) – xy(x – 2y)

Lời giải:

Chứng minh

Ta có:

VP = (xy + x + y).(x – 2y + 1) – xy(x – 2y)

= x2y – 2xy2 + xy + x2 – 2xy + x + xy – 2y2 + y – x2y + 2xy2

= (x2y – x2y) + (- 2xy2 + 2xy2) + (xy – 2xy + xy) + x2 + x + y – 2y2

= -2xy + x2 + x + y – 2y2 (1)

VT = x(x + 1 – 2y) + y(1 – 2y)

= x2 + x – 2xy + y – 2y2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: VT = VP.

Bài tập 6. Chứng minh (xy + x – 1).(x – y) – xy(x – y + 1) = -2xy – x + y

Lời giải:

Chứng minh

VT = (xy + x – 1)(x – y) – xy(x – y + 1)

= x2y – xy2 + x2 – xy – x + y – x2y + xy2 – xy

= (x2y – x2y) + (xy2 – xy2) + (-xy – xy) – x + y

= -2xy – x + y

= VP

Bài tập 7. Chứng minh y(x2 – 2x + 2) = x(x + xy – 1) + (x – 2y).(x – 1) – 2x(x – 1)

Lời giải:

Chứng minh

Ta có:

VP = x(x + xy – 1) += (x – 2y).(x – 1) – 2x(x – 1)

= x2 + x2y – x + x2 – x – 2xy + 2y – 2×2 + 2x

= x2y – 2xy + 2y

= y(x2 – 2x + 2)

= VT

Bài tập 8. Chứng minh (x + y – xy).(x – 1) – x(x + 2y – 2) = -y(x2 + 1)

Lời giải:

Chứng minh

Ta có:

VT = (x + y – xy).(x – 1) – x(x + 2y – 2)

= x2 – x + xy – y – x2y + xy – x – x2 – 2xy + 2x

= (x2 – x2) + (2x – x – x) + (xy + xy – 2xy) – x2y – y

= -x2y – y

= -y(x2 + 2)

= VP

Bài tập 9. Chứng minh x(x + y2) – y(x – y) = ( -xy + x2 + y2)(x + 1) – x2(x + y)

Lời giải:

Chứng minh

VP = (-xy + x2 + y2)(x + 1) – x2(x – y)

= -x2y – xy + x3 + x2 + xy2 + y2 – x3 + x2y

= (-x2y + x2y) + (x3 – x3) + x2 + y2 + xy2 – xy

= x2 + y2 + xy2 – xy (1)

VT = x(x + y2) – y(x – y)

= x2 + xy2 – xy + y2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: x(x + y2) – y(x – y) = (-xy + x2 + y2)(x + 1) – x2(x + y)

Bài tập 10. Chứng minh (xy + x + 1).(y – 2) + xy + 2 = y(xy + 1) – 2x

Lời giải:

Chứng minh

VT = (xy + x + 1).(y – 2) + xy + 2

= xy2 – 2xy + xy – 2x + y – 2 + xy + 2

= xy2 + (xy + xy – 2xy) – 2x + y + (2 – 2)

= xy2 – 2x + y

= (xy2 + y) – 2x

= y(xy + 1) – 2x

VP

IV. Bài tập tự luyện chứng minh đẳng thức

Bài 1: Chứng minh rằng

(frac{1}{{1sqrt 2 }} + frac{1}{{2sqrt 3 }} + frac{1}{{3sqrt 4 }} + … + frac{1}{{nsqrt {n + 1} }} > 2left( {1 – frac{1}{{sqrt {n + 1} }}} right))

Bài 2: Chứng minh rằng

(2sqrt n – 2 < frac{1}{{sqrt 1 }} + frac{1}{{sqrt 2 }} + frac{1}{{sqrt 3 }} + …. + frac{1}{{sqrt n }} < 2sqrt n – 1) với mọi số nguyên dương (n geqslant 2)

Bài 3: Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n > 3 ta có:

(frac{1}{{{1^3}}} + frac{1}{{{2^3}}} + frac{1}{{{3^3}}} + …. + frac{1}{{{n^3}}} < frac{{65}}{{54}})

Bài 4: Chứng minh rằng

(frac{{43}}{{44}} < frac{1}{{2sqrt 1 + 1sqrt 2 }} + frac{1}{{3sqrt 2 + 2sqrt 3 }} + … + frac{1}{{2002sqrt {2001} + 2001sqrt {2002} }} < frac{{44}}{{45}})

Bài 5. Chứng minh: (x + y + z)2 = x2 + y2 + z2 + 2(xy + xz + yz).

Bài 6 Chứng minh: (x + y)2 + (x – y)2 = 2×2.

Bài 7. Chứng minh: (x + y + z)(x – y – z) = x2 – (y – z)2.

Bài 8. Chứng minh: (x – y)(x2 + xy +y) + y2(x – y + 1) – xy = x3 – y3.

Bài 9. Chứng minh: x2(x – y)2 + 2xy(x2 – y2) – y2(x2 + y2) = x4 – y4 – 2xy3.

Previous Post

Năng suất là gì? Cách tính năng suất sản xuất

Next Post

Lý thuyết Tin học 7 Kết nối tri thức Bài 1: Thiết bị vào – ra

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Lý thuyết Tin học 7 Kết nối tri thức Bài 1: Thiết bị vào - ra

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 cm88 com SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.