Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Cách đọc và viết thứ, ngày, tháng trong tiếng Anh chuẩn, dễ nhớ

by Tranducdoan
09/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Cách đọc ngày tháng trong tiếng Anh có thể là một thách thức đối với người mới bắt đầu do sự khác biệt về cấu trúc và cách phát âm so với tiếng Việt. Tuy nhiên, khi nắm vững quy tắc và luyện tập thường xuyên, bạn sẽ thấy việc này trở nên đơn giản và thú vị. Trong bài viết này của Wall Street English, chúng ta sẽ cùng khám phá cách viết thứ, ngày, tháng trong tiếng Anh với nhiều ví dụ cụ thể và mẹo học hiệu quả.

Thực hiện ngay bài kiểm tra trình độ tiếng Anh do Wall Street English biên soạn để xác định trình độ tiếng Anh hiện tại của bạn.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Cách đọc ngày trong tiếng Anh (Days)
  2. 2. Các tháng trong tiếng Anh (Months)
  3. 3. Cách đọc năm trong tiếng Anh (Years)
  4. 4. Cách đọc thứ ngày tháng theo Anh-Anh và Anh-Mỹ
  5. 5. Cách sử dụng giới từ chỉ thời gian (ngày, tháng,…)

1. Cách đọc ngày trong tiếng Anh (Days)

Trong tiếng Anh, ngày trong tháng được đọc theo số thứ tự (ordinal numbers) như 1st (first), 2nd (second), 3rd (third) và tiếp tục với hậu tố -th từ số 4 trở đi. Dưới đây là danh sách và cách phát âm các ngày từ 1 đến 31:

  • 1st (First): /fɜːrst/
  • 2nd (Second): /ˈsek.ənd/
  • 3rd (Third): /θɜːrd/
  • 4th (Fourth): /fɔːrθ/
  • 5th (Fifth): /fɪfθ/
  • 6th (Sixth): /sɪksθ/
  • 7th (Seventh): /ˈsev.ənθ/
  • 8th (Eighth): /eɪtθ/
  • 9th (Ninth): /naɪnθ/
  • 10th (Tenth): /tɛnθ/
  • 11th (Eleventh): /ɪˈlev.ənθ/
  • 12th (Twelfth): /twɛlfθ/
  • 13th (Thirteenth): /ˌθɜːrˈtiːnθ/
  • 14th (Fourteenth): /ˌfɔːrˈtiːnθ/
  • 15th (Fifteenth): /ˌfɪfˈtiːnθ/
  • 16th (Sixteenth): /ˌsɪksˈtiːnθ/
  • 17th (Seventeenth): /ˌsev.ənˈtiːnθ/
  • 18th (Eighteenth): /ˌeɪˈtiːnθ/
  • 19th (Nineteenth): /ˌnaɪnˈtiːnθ/
  • 20th (Twentieth): /ˈtwɛn.ti.əθ/
  • 21st (Twenty-first): /ˈtwɛn.ti.fɜːrst/
  • 22nd (Twenty-second): /ˈtwɛn.tiˈsek.ənd/
  • 23rd (Twenty-third): /ˈtwɛn.ti.θɜːrd/
  • 24th (Twenty-fourth): /ˈtwɛn.ti.fɔːrθ/
  • 25th (Twenty-fifth): /ˈtwɛn.ti.fɪfθ/
  • 26th (Twenty-sixth): /ˈtwɛn.ti.sɪksθ/
  • 27th (Twenty-seventh): /ˈtwɛn.tiˈsev.ənθ/
  • 28th (Twenty-eighth): /ˈtwɛn.ti.eɪtθ/
  • 29th (Twenty-ninth): /ˈtwɛn.ti.naɪnθ/
  • 30th (Thirtieth): /ˈθɜːr.ti.əθ/
  • 31st (Thirty-first): /ˈθɜːr.ti.fɜːrst/

Lưu ý: Khi nói hoặc viết ngày, chúng ta luôn dùng số thứ tự thay vì số đếm (ordinal numbers thay vì cardinal numbers).

2. Các tháng trong tiếng Anh (Months)

Trong tiếng Anh, tên các tháng luôn được viết hoa chữ cái đầu. Dưới đây là danh sách 12 tháng theo thứ tự từ tháng 1 đến tháng 12 và cách phát âm chuẩn:

  1. January: /ˈdʒæn.ju.er.i/
  2. February: /ˈfeb.ruː.er.i/ hoặc /ˈfeb.ju.er.i/
  3. March: /mɑːrtʃ/
  4. April: /ˈeɪ.prəl/
  5. May: /meɪ/
  6. June: /dʒuːn/
  7. July: /dʒʊˈlaɪ/
  8. August: /ˈɔː.ɡəst/
  9. September: /sɛpˈtɛm.bər/
  10. October: /ɒkˈtoʊ.bər/
  11. November: /noʊˈvɛm.bər/
  12. December: /dɪˈsɛm.bər/

Ví dụ:

  • Ngày 25 tháng 12: The twenty-fifth of December hoặc December twenty-fifth.
  • Ngày 4 tháng 7: The fourth of July / July fourth.

Mẹo ghi nhớ: Bạn có thể học các tháng qua bài hát “Months of the Year” hoặc flashcards để dễ thuộc hơn.

3. Cách đọc năm trong tiếng Anh (Years)

Cách đọc năm phụ thuộc vào thời điểm của năm đó:

  • Trước năm 2000: Năm được đọc thành hai phần.
  • Ví dụ: 1987 – Nineteen eighty-seven (/ˌnaɪnˈtiːn ˌeɪ.ti ˈsev.ən/).
  • Từ năm 2000 trở đi: Có thể đọc theo hai cách:
  • 2015 – Two thousand fifteen hoặc Twenty fifteen.
  • 2023 – Two thousand twenty-three hoặc Twenty twenty-three.

Các ví dụ khác:

  • Năm 1776 : Seventeen seventy-six.
  • Năm 2000: Two thousand.
học tiếng anh với giáo viên bản ngữ-min.jpg

4. Cách đọc thứ ngày tháng theo Anh-Anh và Anh-Mỹ

Có sự khác biệt nhỏ giữa tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ khi đọc ngày tháng:

  • Anh-Anh: Thứ tự là Ngày + Tháng + Năm.
  • Ví dụ: 12 January 2023 – The twelfth of January, twenty twenty-three.
  • Anh-Mỹ: Thứ tự là Tháng + Ngày + Năm.
  • Ví dụ: January 12, 2023 – January twelfth, twenty twenty-three.

Ví dụ thực tế:

  • 15 March 2021
  • Anh-Anh: The fifteenth of March, twenty twenty-one.
  • Anh-Mỹ: March fifteenth, twenty twenty-one.
  • 4 July 1776
  • Anh-Anh: The fourth of July, seventeen seventy-six
  • Anh-Mỹ: July fourth, seventeen seventy-six
  • 23 August 1995
  • Anh-Anh: The twenty-third of August, nineteen ninety-five
  • Anh-Mỹ: August twenty-third, nineteen ninety-five

5. Cách sử dụng giới từ chỉ thời gian (ngày, tháng,…)

Sử dụng giới từ đúng cách giúp câu văn tự nhiên hơn. Dưới đây là cách dùng phổ biến:

  • In: Dùng cho tháng, năm, mùa, hoặc khoảng thời gian.
  • I was born in July.
  • We will travel to Italy in 2025.
  • On: Dùng cho ngày tháng cụ thể hoặc ngày lễ.
  • I have a meeting on Monday.
  • On Christmas Day, we open presents.
  • On October 29th, I am going to attend Leo’s party.
  • At: Dùng cho giờ hoặc thời điểm cụ thể.
  • The train arrives at 6 p.m.
  • I love the atmosphere at New Year’s Eve.
  • Since và For: Dùng để chỉ khoảng thời gian. “Since” được dùng với ngày hoặc giờ cụ thể để chỉ cột mốc thời gian, còn “for” dùng cho độ dài thời gian.
  • I have been here since 2010. (Tôi đã ở đây kể từ năm 2010)
  • She has been studying for three hours. (Cô ấy đã học trong vòng 3 tiếng rồi)

Đọc thêm:

  • Sử dụng chính xác giới từ chỉ thời gian trong câu tiếng Anh
  • Bí kíp dùng các giới từ at, on, in
Previous Post

Mang Thai, Cho Con Bú và Sức Khỏe của Xương (Pregnancy, Breastfeeding, and Bone Health)

Next Post

Vì sao học sinh tiểu học đạt 9 điểm vẫn bị đánh giá 'hoàn thành'?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Vì sao học sinh tiểu học đạt 9 điểm vẫn bị đánh giá 'hoàn thành'?

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.