Với tóm tắt Lý thuyết Toán lớp 4 Học kì 1 Chân trời sáng tạo gồm đầy đủ lý thuyết, bài tập minh họa có lời giải sẽ giúp học sinh lớp 4 nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán lớp 4.
Lý thuyết Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Học kì 1 (hay, chi tiết)
(199k) Xem Khóa học Toán lớp 4 CTST
Lý thuyết Chủ đề: Ôn tập và bổ sung
Lý thuyết Chủ đề: Số tự nhiên
(199k) Xem Khóa học Toán lớp 4 CTST
Biểu thức có chứa chữ (Lý thuyết + 15 Bài tập Toán lớp 4)
I. Lý thuyết
20 + a là biểu thức chứa một chữ
2 + a – b là biểu thức chứa hai chữ
a × 2 + b – c là biểu thức chứa ba chữ
Với mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được một giá trị tương ứng của biểu thức.
Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức:
a) 10 + a × 3 với a = 5
Nếu a = 5 thì 10 + a × 3 = 10 + 5 × 3
= 10 + 15
= 25
b) a + b – 10 với a = 145, b = 23
Nếu a = 145, b = 23 thì a + b – 10 = 145 + 23 – 10
= 168 – 10
= 158
c) a + b – c × 2 với a = 57, b = 23, c = 9
Nếu a = 57, b = 23, c = 9 thì a + b – c × 2 = 57 + 23 – 9 × 2
= 57 + 23 – 18
= 80 – 18
= 62
II. Bài tập minh họa
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:
a) 20 × a + 24 với a = 6
b) (a + b) × 5 với a = 10, b = 26
c) (a + 5) × b + c với a = 14, b = 9, c = 19
d) a – b + c với a = 145, b = 56, c = 29
Hướng dẫn giải:
a) Nếu a = 6 thì 20 × a + 24 = 20 × 6 + 24
= 120 + 24
= 144
b) Nếu a = 10, b = 26 thì (a + b) × 5 = (10 + 26) × 5
= 36 × 5
= 180
c) Nếu a = 14, b = 9, c = 19 thì (a + 5) × b + c = (14 + 5) × 9 + 19
= 19 × 9 + 19
= 171 + 19
= 190
d) Nếu a = 145, b = 56, c = 29 thì a – b + c = 145 – 56 + 29
= 89 + 29
= 118
Bài 2. Hoàn thành bảng sau:
Biểu thức
a
Giá trị của biểu thức
24 × a – 58
5
100 – a + 23
64
450 : a – a × 3
9
a : 8 × 2
48
Hướng dẫn giải:
Biểu thức
a
Giá trị của biểu thức
24 × a – 58
5
62
100 – a + 23
64
59
450 : a – a × 3
9
23
a : 8 × 2
48
12
Bài 3. Tính giá trị biểu thức a + b × c với:
a) a = 13, b = 20, c = 5
b) a = 9, b = 12, c = 7
c) a = 8, b = 10, c = 9
Hướng dẫn giải:
a) Nếu a = 13, b = 20, c = 5 thì a + b × c = 13 + 20 × 5
= 13 + 100
= 113
b) Nếu a = 9, b = 12, c = 7 thì a + b × c = 9 + 12 × 7
= 9 + 84
= 93
c) Nếu a = 8, b = 10, c = 9 thì a + b × c = 8 + 10 × 9
= 8 + 90
= 98
Bài 4. Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b. Gọi chu vi của hình chữ nhật là P, diện tích của hình chữ nhật là S. Hãy tình chu vi, diện tích của hình chữ nhật đó với:
a) a = 10, b = 9
b) a = 21, b = 5
Hướng dẫn giải:
Chu vi của hình chữ nhật đó là: P = (a + b) × 2
Diện tích của hình chữ nhật đó là: S = a × b
a)
Nếu a = 10, b = 9 thì:
P = (a + b) × 2 = (10 + 9) × 2 = 19 × 2 = 38
S = a × b = 10 × 9 = 90
b)
Nếu a = 21, b = 5 thì:
P = (a + b) × 2 = (21 + 5) × 2 = 26 × 2 = 52
S = a × b = 21 × 5 = 105
Bài 5. Tìm giá trị thích hợp của m
Hướng dẫn giải:
III. Bài tập vận dụng
Bài 1. Chọn ý đúng. Biểu thức 27 : (12 + m) có giá trị nhỏ nhất khi m bằng bao nhiêu?
A. 0 B. 15 C. 9 D. 27
Bài 2. Chọn ý đúng. Với n = 5 thì biểu thức nào dưới đây có giá trị nhỏ nhất?
A. n × 5 – 12
B. 2 × (n + 1)
C. n + 12 – 4
D. 2 × n + 3
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) (m – 2) × 4 với m = 56
b) m × 6 + 132 với m = 35
c) (m + 23) × 3 + m với m = 52
Bài 4. Tính giá trị của biểu thức:
a) m × p + 21 với m = 45, p = 6
b) (p + m) × 5 với m = 12, p = 34
c) 120 : m – p với m = 3, p = 12
Bài 5. Tính giá trị của biểu thức:
a) a – b + c × 4 với a = 432, b = 127, c = 34
b) (a + b) × c với a = 12, b = 23, c = 9
c) a × b – c với a = 62, b = 5, c = 98
Bài 6. Tính giá trị của biểu thức a + b × c – 43 với:
a) a = 64, b = 40, c = 5
b) a = 23, b = 56, c = 9
c) a = 13, b = 60, c = 7
Bài 7. Một hình vuông có cạnh là m. Gọi chu vi của hình vuông là P. Hãy tính chu vi của hình vuông đó với:
a) m = 46
b) m = 98
c) m = 231
Bài 8. Một hình chữ nhật có chiều dài là n, chiều rộng là p. Gọi chu vi của hình chữ nhật là P, diện tích của hình chữ nhật là S. Hãy tình chu vi, diện tích của hình chữ nhật đó với:
a) n = 20, p = 5
b) n = 36, p = 9
c) n = 45, p = 8
Bài 9. Với a = 12, b = 30, c = 25, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
Bài 10. Tìm giá trị thích hợp của m
…………………………..
…………………………..
…………………………..
(199k) Xem Khóa học Toán lớp 4 CTST
Xem thêm đề thi lớp 4 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 4 các môn học chuẩn khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
- Giải sgk Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo
- Giải Vở bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo
- Giải lớp 4 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 4 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 4 Cánh diều (các môn học)