Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Muốn học ngành Dược thi khối nào, lấy bao nhiêu điểm?

by Tranducdoan
12/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Ngành Dược thi khối nào?
    1. Đại học Dược thi khối nào?
    2. Muốn học Cao đẳng Dược thi khối nào?
  2. Điểm chuẩn ngành Dược các trường Đại học – Cao đẳng trên cả nước
    1. Mức điểm chuẩn ngành Dược hệ Đại học qua các năm
    2. Điểm chuẩn ngành Dược Cao đẳng
    3. Yếu tố ảnh hưởng đến điểm chuẩn ngành Dược
  3. Không học giỏi các môn Tự nhiên có nên theo học ngành Dược?

Ngành Dược thi khối nào?

Đã từ lâu, tổ hợp môn xét tuyển vào ngành Dược nói riêng và ngành Y Dược nói chung là 3 môn Toán – Hóa – Sinh của khối B. Từ năm 2017, khi Bộ GD&ĐT đổi mới hình thức thi và xét tuyển Đại học, Cao đẳng thì có nhiều những tổ hợp môn xét tuyển mới ra đời. Các trường Đại học, Cao đẳng tự đưa ra phương án tuyển sinh rồi đưa lên Bộ GD thông qua.

Đại học Dược thi khối nào?

Theo quy định, mỗi trường Đại học được đưa ra tối đa 4 tổ hợp xét tuyển cho mỗi ngành học. Ngành Dược thường chỉ có 1 – 2 tổ hợp. Nhưng một số trường đã xét tuyển thêm các tổ hợp mới để mở rộng cơ hội học tập cho các thí sinh học các khối khác nhau. Ví dụ:

  • Đại học Y Dược TPHCM giữ nguyên một tổ hợp duy nhất B00 (Toán – Hóa – Sinh);
  • Đại học Công nghệ TPHCM đưa ra 4 tổ hợp ngành Dược: Khối A00 (Toán – Lý – Hóa), B00, Khối C08 (Văn – Hóa – Sinh) và D07 (Toán – Hóa – Anh);
  • Đại học Đại Nam cũng xét tuyển 4 tổ hợp A00, B00, B08 (Toán – Sinh – Anh) và D07.

Muốn học Cao đẳng Dược thi khối nào?

Cao đẳng Dược thường xét tuyển các khối như:

  • B00 (Toán – Hóa – Sinh)
  • A00 (Toán – Lý – Hóa)

Tuy nhiên, hiện nay đa số các trường Cao đẳng Dược áp dụng hình thức xét học bạ hoặc chỉ yêu cầu tốt nghiệp THPT nên thí sinh không quá áp lực về khối thi. Trong đó, khối B00 vẫn là tổ hợp phổ biến nhất đối với ngành Dược vì phù hợp với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe.

Như tại Cao đẳng Y Dược Sài Gòn tuyển sinh đã áp dụng xét tuyển theo phương thức học bạ thay thế cho việc xét điểm chuẩn, điều này giúp giảm gánh nặng điểm số, thi cử, đồng thời tạo điều kiện học tập cho nhiều thí sinh. Vậy thí sinh không thi khối A, B vẫn có cơ hội xét tuyển vào ngành Dược tại Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn.

Ngành Dược thường xét tuyển khối B

Ngành Dược xét tuyển đa dạng khối thi tạo cơ hội lựa chọn cho các thí sinh

Điểm chuẩn ngành Dược các trường Đại học – Cao đẳng trên cả nước

Mức điểm chuẩn ngành Dược hệ Đại học qua các năm

Ngành Dược hệ Đại học là một trong những ngành học thuộc khối sức khỏe có tỷ lệ cạnh tranh cao trong mỗi mùa tuyển sinh. Với đặc thù đào tạo chuyên sâu về thuốc, dược lâm sàng, sản xuất và kiểm định dược phẩm, ngành Dược luôn thu hút đông đảo thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường đại học trên cả nước.

Mức điểm chuẩn ngành Dược mỗi năm có sự thay đổi tùy thuộc vào số lượng thí sinh đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh, độ khó đề thi cũng như phương thức xét tuyển của từng trường. Hiện nay, ngoài xét điểm thi tốt nghiệp THPT, nhiều trường còn áp dụng các phương thức như xét học bạ, xét tuyển kết hợp hoặc đánh giá năng lực, giúp thí sinh có thêm nhiều cơ hội theo học ngành Dược hệ Đại học.

  • Năm 2025, mức điểm chuẩn ngành dược dao động từ: 19 – 28,31 điểm
  • Năm 2024, mức điểm chuẩn ngành dược dao động từ: 21 – 27,28 điểm
  • Năm 2023, mức điểm chuẩn ngành dược dao động từ: 19 – 25,5 điểm

Dưới đây là điểm chuẩn ngành Dược học cùng khối xét tuyển chi tiết của tất cả các trường đại học trên cả nước qua những năm gần đây 2023, 2024, 2025… các thí sinh có thể tham khảo, đối chiếu để chọn được trường phù hợp với học lực của bản thân:

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023 1 Đại Học Y Dược TPHCM Dược học B00; A00 22.85 25.72 25.5 2 Trường Đại Học Y Dược Thái Bình Dược học A00; A01; D07 19.5 24 23.14 3 Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng Dược học A00; B00; D07 20 4 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Dược học A00; B00; C02; D07; X11 23.75 23 23 5 Trường Đại Học Dược Hà Nội Dược học A00; B00 24.5 25.51 25 6 Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Dược học A00; B00; C02; D07; X10 21.35 23.52 22.7 Dược học AH2; D21; D22; D23; D24; D25 7 Đại Học Phenikaa Dược học A00; B00; B08; D07; X10; X14 21 21 21 8 Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ Dược học B00; A00 20.8 24.78 24.7 9 Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Dược học B00 22 25.51 10 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Dược học A00; C02; X10 27.92 31.45 31.4 Dược học B00; D07; X11 11 Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; D07 25.41 25.19 Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; D07 24.81 24.56 Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; D07 28.31 27.28 Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; D07 28.12 26.26 12 Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội Dược học D07 21.59 25.1 24.35 Dược học A00 13 Trường Đại Học Y Khoa Vinh Dược học B00; A00; D07 19 23 22.5 14 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng Dược học A00; B00; B08; D07 19 23.6 23.75 15 Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên Dược học A00; A01; A02; B00; D07; D08 22.8 24.75 24.7 16 Trường Đại Học Y Dược Huế Dược học A00; B00; D07 21.25 24.55 24.7 17 Trường Y Dược Đà Nẵng Dược học B00; D07; A00 19.5 24.45 24.56 18 Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM Dược học 25.31 25.12 Dược học B00; A00 19 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Dược học A00; A01; A02; B00; D07 20 23.57 Dược học B08; X06; X07; X10; X11; X14; X15 20 Đại Học Trà Vinh Dược học A00; B00 19 21 21.85 21 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Dược học A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 19 21 21 22 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Dược học A00; A01; B00; D07 19 21 21 23 Đại Học Duy Tân Ngành Dược A00; A02; B00; B03; D08 19 22.5 21 Ngành Dược X14 (Toán, Sinh, Tin) 24 Trường Đại học Nam Cần Thơ Dược học B00; A00; A02; B03; D07; D08 19 21 21 25 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Dược học A00; B00; D07; D08; X10; X14 19 21 21 26 Trường Đại Học Cửu Long Dược học A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 19 21 21 27 Trường Đại Học Văn Lang Dược học A00; B00; D07; X09; X10 19 21 21 28 Trường Đại Học Kinh Bắc Dược học 21 21 Dược học A00; A01; B00; D07; D08; D90 29 Trường Đại Học Hòa Bình Dược học A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07 19 21 21 30 Trường Đại Học Đại Nam Dược học A00; B00; C02; D07; X09; X10 19 21 21 Dược học A11 31 Trường Đại Học Võ Trường Toản Dược học 21 21 Dược học B00 32 Trường Đại Học Đông Á Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 19 21 21 33 Trường Đại Học Tây Đô Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02 19 21 21 34 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Dược học A00; B00; B03; C02; D07; X09 19 21 21 35 Trường Đại Học Đông Đô Dược học A00; A02; B00; B08; D07 19 21 19 Dược học B04 36 Trường Đại Học Lạc Hồng Dược học D01; C02; B03; B00; D07; B08 19.5 21 21 37 Trường Đại Học Thành Đông Dược học 21 21 Dược học A00; A02; B00 38 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt Dược học A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16 19 21 21 39 Trường Đại học Thành Đô Dược học A00; A02; A03; B00; B08; D07 19 21 21 40 Trường Đại Học Bình Dương Dược học A00; B00; B03; C02; C08; D07 19 21 21 41 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; B00; B08; D07 19 21 21 42 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Dược học A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 19 21 21 43 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Dược học A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 19 21 21 44 Trường Đại Học Trưng Vương Dược học A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 19 45 Trường Đại học Tân Trào Dược học A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 21.6 21 21 46 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á Dược học 21 Dược học A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 47 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột Dược học A01; A00; D07; B00; A02; B08 19 21 21 Dược học X06; X07; X08; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; X10; X11; X12; AH2; X14; X16; X15; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32 48 Học Viện Quân Y – Hệ Dân sự Dược học A00; D07 23.93

Điểm chuẩn ngành Dược Cao đẳng

Điểm thi ngành Dược của các trường Đại học ở mức cao và nhiều thí sinh khó lòng đạt được số điểm như vậy. Nhằm đáp ứng nhu cầu theo học của nhiều thí sinh, các trường Cao đẳng Dược hiện đang mở rất nhiều phương thức xét tuyển với điểm số phù hợp.

Điểm chuẩn ngành Dược hệ Cao đẳng hiện nay thường dao động từ khoảng 12 – 15 điểm đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Nhiều trường còn áp dụng hình thức xét học bạ hoặc chỉ yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT nên cơ hội trúng tuyển khá cao. Đối với thí sinh có học lực khá, trung bình thì đây là cơ hội cho các thí sinh có thể theo đuổi ngành Dược.

Yếu tố ảnh hưởng đến điểm chuẩn ngành Dược

Ngành Dược hệ Đại học là một trong những ngành học thuộc khối sức khỏe có tỷ lệ cạnh tranh cao trong mỗi mùa tuyển sinh. Với đặc thù đào tạo chuyên sâu về thuốc, dược lâm sàng, sản xuất và kiểm định dược phẩm, ngành Dược luôn thu hút đông đảo thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường đại học trên cả nước.

Ngành Dược là một trong những ngành học có điểm chuẩn cao nhất trong các khối ngành Y Dược tại các trường Đại học, Cao đẳng. Điểm chuẩn ngành Dược có xu hướng thay đổi qua từng năm, phản ánh nhu cầu tuyển sinh, chất lượng thí sinh và các yếu tố khác. Dưới đây là một số yếu tố chính ảnh hưởng đến sự thay đổi điểm chuẩn của ngành Dược qua các năm:

  • Nhu cầu và tiềm năng nghề nghiệp của ngành Dược: Ngành Dược ngày càng được nhiều thí sinh lựa chọn vì có tiềm năng nghề nghiệp cao. Các cơ hội việc làm ngành Dược trong lĩnh vực y tế, dược phẩm, nghiên cứu, quản lý dược phẩm đều rất rộng lớn và ổn định. Điều này làm tăng sự quan tâm của học sinh đối với ngành Dược, từ đó khiến điểm chuẩn ngành này có xu hướng tăng qua các năm;
  • Sự thay đổi trong phương thức tuyển sinh: Trong những năm gần đây, nhiều trường đại học, cao đẳng áp dụng phương thức xét tuyển học bạ bên cạnh việc xét tuyển từ điểm thi THPT quốc gia. Điều này làm điểm chuẩn thay đổi tùy thuộc vào từng hình thức xét tuyển. Tuy nhiên, xét tuyển theo học bạ thường có điểm chuẩn thấp hơn so với xét tuyển theo điểm thi;
  • Biến động của thị trường lao động: Với xu hướng chăm sóc sức khỏe và nhu cầu về dược phẩm tăng cao, ngành Dược vẫn là lựa chọn hấp dẫn và điểm chuẩn của ngành này không giảm nhiều.

Không học giỏi các môn Tự nhiên có nên theo học ngành Dược?

Các bạn trẻ không học giỏi các môn tự nhiên hoàn toàn có thể theo học ngành Dược nếu bạn thật sự có niềm đam mê, yêu thích ngành này.

Muốn theo học ngành Dược nhưng cảm thấy mình không giỏi các môn tự nhiên, đừng lo lắng quá. Dưới đây là những bước cụ thể mà thí sinh có thể thực hiện để cải thiện kỹ năng học môn tự nhiên:

  • Cải thiện kỹ năng học các môn tự nhiên

Tìm hiểu lại nền tảng Hóa học, Sinh học: Ngành Dược yêu cầu bạn phải hiểu rõ các khái niệm cơ bản trong Hóa học (đặc biệt là Hóa học hữu cơ, vô cơ) và Sinh học. Nếu bạn cảm thấy yếu ở các môn này, bạn có thể bắt đầu ôn lại từ đầu.

Sử dụng các tài liệu học dễ tiếp cận như video học trực tuyến hoặc các khóa học trực tuyến miễn phí để củng cố kiến thức. Có thể tìm các nguồn tài liệu dễ hiểu, dễ tiếp thu thay vì sách vở chuyên ngành.

  • Học theo phương pháp chủ động

Thực hành và làm bài tập: Việc thực hành là rất quan trọng, đặc biệt là trong các môn Hóa học và Sinh học. Làm nhiều bài tập giúp bạn quen với các dạng bài và hiểu rõ hơn về lý thuyết. Hãy chú trọng đến việc luyện tập và ghi nhớ các công thức, quy trình hóa học, và phản ứng sinh học.

  • Tạo thói quen học tập hiệu quả

Lập kế hoạch học tập: Xây dựng một lịch học cụ thể và tuân thủ nghiêm ngặt. Chia sẻ thời gian hợp lý giữa các môn và dành thời gian ôn lại thường xuyên. Việc phân bổ thời gian hợp lý giúp bạn tiếp thu kiến thức tốt hơn mà không cảm thấy áp lực. Ngoài ra bản thân mỗi thí sinh cũng cần trau dồi, rèn luyện những kỹ năng, tố chất phù hợp với ngành Dược.

Hi vọng với những thông tin chia sẻ học ngành Dược thi khối nào? Điểm chuẩn bao nhiêu? Để từ đó thí sinh có thể xây dựng kế hoạch học tập, theo đuổi đam mê ngành này.

Previous Post

Cơ sở lưu trú là gì? Có những loại hình lưu trú nào hiện nay

Next Post

Câu chuyện về Source Maps

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Câu chuyện về Source Maps

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.