Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026
- 11-02-2026 17:48
- Đại học
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026
(Hình thức đào tạo: Chính quy)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo
– Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
– Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: GTA
3. Địa chỉ các cơ sở
– Cơ sở: 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội
– Cơ sở: Số 278 đường Lam Sơn. phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
– Cơ sở: Trung tâm đào tạo Thái Nguyên: P. Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử
https://utt.edu.vn/
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh
https://utt.edu.vn/tuyensinh
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh
Điện thoại: Văn phòng tuyển sinh 024.3552.6713
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo
https://utt.edu.vn/
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển:
1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2 Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
– Có đầy đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.
– Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, đồng thời đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.
1.3. Đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành.
1.4. Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm xét của thí sinh tính theo từng tổ hợp bài thi. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
1.5. Thí sinh sử dụng kết quả học tập bậc THPT để xét tuyển
Thí sinh có điểm tổ hợp môn (THM) xét tuyển phù hợp với ngành/ chương trình đào tạo (CTĐT) đăng ký xét tuyển (ĐKXT). Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
1.6. Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội, trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).
2.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).
Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên (nếu có) theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)
Lưu ý:
Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.
– Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính Điểm Ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT.
– Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).
Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)
Điểm IELTS
Điểm quy đổi
4.5
8.0
5.0
8.5
5.5
9.0
6.0-6.5
9.5
≥ 7.0
10.0
2.3. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp, mã phương thức xét tuyển 500)
Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên (nếu có) theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)
Điểm Tổ hợp môn = Tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.
Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích
Điểm Xét thưởng:
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).
Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:
Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP
Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi
Điểm IELTS
Điểm Khuyến khích
Giải
Điểm Xét thưởng
Số năm
Điểm Xét thưởng
4.5
0.75
Ba
0.20
1 năm
0.30
5.0-5.5
1.00
Nhì
0.40
2 năm
0.60
6.0-6.5
1.25
Nhất
0.60
3 năm
0.90
≥ 7.0
1.50
Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển https://dkdt.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Lưu ý:
Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.
– Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 – (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).
– Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên
– Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).
2.4. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (Mã phương thức xét tuyển 402).
– Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.
– Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026.
– Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://utt.edu.vn và https://tuyensinh.utt.edu.vn). Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Luật, các chương trình Vi mạch bán dẫn phải đáp ứng chuẩn đầu vào chương trình đào tạo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Số lượng tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT
- PT2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét kết quả học tập bậc THPT
- PT4.1: Xét đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa HN năm 2026
- PT4.2: Xét đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia HN năm 2026
- PT4.3: Xét đánh giá năng lực của trường ĐH Sư phạm HN năm 2026
4.2. Danh mục tổ hợp môn xét tuyển (dành cho PT2, PT3, PT4.3)
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý
C02: Ngữ Văn, Toán, Hóa học
C03: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý
X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật
X02: Toán, Tin học, Ngữ văn
X03: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn
X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
4.3. Nhóm các tổ hợp môn
- TH1 bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
- TH2 bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
- TH3 bao gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X25
- TH4 bao gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, X25, X26, X27
4.4. Chỉ tiêu dự kiến
Bảng 3: Số lượng tuyển sinh dự kiến của các chương trình/chuyên ngành xét tuyển
I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCCD2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
150
Tất cả PT
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCTQ2
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
60
Tất cả PT
3
GTADCCH2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
60
Tất cả PT
4
GTADCBC2
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
30
Tất cả PT
5 GTADCBI2 Xây dựng và quản lý số công trình giao thông (BIM) 40 Tất cả PT
6
GTADCDD2
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành 7510102)
180
Tất cả PT
7
GTADCXQ2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
80
Tất cả PT
8
GTADCKN2
Kiến trúc nội thất
180
Tất cả PT
9
GTADCOT2
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
(Mã ngành 7510205)
300
Tất cả PT
10
GTADCOH2
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
60
Tất cả PT
11
GTADCOD2
Cơ điện tử ô tô
100
Tất cả PT
12
GTADCOG2
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
40
Tất cả PT
13
GTADCMQ2
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng *
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(Mã ngành 7510201)
40
Tất cả PT
14
GTADCMX2
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
80
Tất cả PT
15
GTADCMT2
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
30
Tất cả PT
16
GTADCCM2
Công nghệ chế tạo máy
100
Tất cả PT
17
GTADCVL2
Logistics và vận tải đa phương thức
Khai thác vận tải
(Mã ngành 7840101)
180
Tất cả PT
18
GTADCLD2
Lữ hành và du lịch
50
Tất cả PT
19
GTADCKX2
Kinh tế xây dựng
Kinh tế xây dựng
(Mã ngành 7580301)
240
Tất cả PT
20
GTADCKB2
Kinh tế và quản lý bất động sản
60
Tất cả PT
21
GTADCQX2
Quản lý xây dựng
Quản lý xây dựng
(Mã ngành 7580302)
45
Tất cả PT
22
GTADCMN2
Công nghệ và quản lý môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Mã ngành 7510406)
70
Tất cả PT
23
GTADCTT2
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
240
Tất cả PT
24
GTADCTG2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
60
Tất cả PT
25
GTADCAT2
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
60
Tất cả PT
26
GTADCAI2
Trí tuệ nhân tạo *
Trí tuệ nhân tạo *
(Mã ngành 7480107)
180
Tất cả PT
27
GTADCCN2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
(Mã ngành 7510203)
150
Tất cả PT
28
GTADCRT2
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
120
Tất cả PT
29
GTADCDT2
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
(Mã ngành 7510302)
260
Tất cả PT
32
GTADCLG2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
240
Tất cả PT
33
GTADCLH2
Logistics và hạ tầng giao thông
60
Tất cả PT
34
GTADCQT2
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị kinh doanh
(Mã ngành 7340101)
120
Tất cả PT
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
35
GTADCQM2
Quản trị Marketing
305
Tất cả PT
36
GTADCTD2
Thương mại điện tử
Thương mại điện tử
(Mã ngành 7340122)
350
Tất cả PT
37
GTADCKS2
Kinh doanh số
120
Tất cả PT
38
GTADCTN2
Tài chính doanh nghiệp
Tài chính- Ngân hàng
(Mã ngành 7340201)
180
Tất cả PT
39
GTADCHQ2
Hải quan và Logistics
120
Tất cả PT
40
GTADCKT2
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán
(Mã ngành 7340301)
360
Tất cả PT
41
GTADCKQ2
Kinh doanh quốc tế
Kinh doanh quốc tế
(Mã ngành 7340120)
30
Tất cả PT
42
GTADCCI2
Thương mại quốc tế
40
Tất cả PT
43
GTADCFT2
Công nghệ tài chính
Công nghệ tài chính
(Mã ngành 7340205)
100
Tất cả PT
44
GTADCQK2
Quản lý kinh tế *
Kinh tế *
(Mã ngành 7310101)
60
Tất cả PT
45
GTADCPK2
Phân tích dữ liệu trong kinh tế *
60
Tất cả PT
46
GTADCMA2
Marketing *
Marketing *
(Mã ngành 7340115)
100
Tất cả PT
47
GTADCMS2
Digital Marketing *
100
Tất cả PT
48
GTADCLA2
Luật
Luật
(Mã ngành 7380101)
60
PT2, PT3, PT4.3
C00, C03,C04, D01, X01, X25
49
GTADCEN2
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
(Mã ngành 7220201)
80
A01, D01,D07, X25, X26, X27
II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các dự án đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị của Quốc gia và các thành phố lớn (giai đoạn đến 2030 cần khoảng 14.000, giai đoạn đến 2035 cần khoảng 18.000 người tốt nghiệp đại học lĩnh vực đường sắt theo Quyết định số 2230/QĐ-TTg ngày 9/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đường sắt Việt Nam đến năm 2035, định hướng đến năm 2045), được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Có cơ hội được Nhà nước đặt hàng và hỗ trợ chi phí học tập, cấp học bổng và 100% được giới thiệu việc làm).
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCHS2
Đường sắt tốc độ cao
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
80
Tất cả PT
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCXS2
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị*
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
50
Tất cả PT
3
GTADCDM2
CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
(Mã ngành 7510201)
50
Tất cả PT
4
GTADCVS2
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao*
Khai thác vận tải
(Mã ngành 7840101)
50
Tất cả PT
III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN
(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ chiến lược phát triển ngành Vi mạch bán dẫn của Việt Nam (đến năm 2030, đào tạo ít nhất 50.000 nhân lực có trình độ từ đại học trở lên phục vụ ngành công nghiệp bán dẫn theo Quyết định 1017/QĐ-TTg ngày 21/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình “Phát triển nguồn nhân lực ngành công nghiệp bán dẫn đến năm 2030, định hướng đến năm 2050” )
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCVM2
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông
(Mã ngành 7510302)
60
Tất cả PT
A00, A01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCVV2
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông
(Mã ngành 7510302)
40
Tất cả PT
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG
(Các chương trình thuộc mạng lưới Trung tâm đào tạo xuất sắc tài năng về Công nghệ giao thông và Hạ tầng tiên tiến thông minh (theo Quyết định số 374/QĐ-TTg ngày 19/2/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án phát triển hệ thống trung tâm đào tạo xuất sắc và tài năng về công nghệ 4.0 đến năm 2030), đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các lĩnh vực cốt lõi, trọng điểm của ngành giao thông vận tải và xây dựng, được thiết kế trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế; sinh viên được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Lớp học có sĩ số ít, được giảng dạy bằng tiếng Anh, có cơ hội được CẤP HỌC BỔNG 100% HỌC PHÍ, cấp SINH HOẠT PHÍ, HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH học tập và 100% được Nhà trường giới thiệu việc làm).
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCTGT2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
30
PT2,
PT4.1,
PT4.2
Các THXT của PT2:
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCCHT2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
3
GTADCDQT2
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh *
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành 7510102)
30
4
GTADCHST2
Đường sắt tốc độ cao
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
5
GTADCGMT2
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh *
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
V. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH
(Chương trình được dạy tăng cường tiếng Anh; một số môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh; lớp học quy mô nhỏ, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp có yếu tố quốc tế. Có cơ hội được cấp học bổng học phí, học bổng khuyến khích học tập, học bổng doanh nghiệp và được Nhà trường giới thiệu việc làm).
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCTTA2
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
50
Tất cả PT
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCLDA2
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Khai thác vận tải
(Mã ngành 7840101)
40
Tất cả PT
3
GTADCODA2
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
(Mã ngành 7510205)
40
Tất cả PT
4
GTADCLGA2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
50
Tất cả PT
5
GTADCTDA2
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Thương mại điện tử
(Mã ngành 7340122)
50
Tất cả PT
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
6
GTADCKQA2
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Kinh doanh quốc tế
(Mã ngành 7340120)
30
Tất cả PT
7
GTADCLHA2
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Tài chính ngân hàng
(Mã ngành 7340201)
50
Tất cả PT
8
GTADCQHA2
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)*
Quản trị kinh doanh
(Mã ngành 7340101)
50
Tất cả PT
VI. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
(Sinh viên được đào tạo tăng cường tiếng Nhật; kỹ năng mềm, ý thức, tác phong, kỷ luật, an toàn lao động, văn hóa doanh nghiệp và kỹ năng hội nhập với nước bản địạ; học phí bằng học phí chương trình chuẩn đại trà, năm cuối được thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp tại Nhật Bản, tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam hoặc Nhật Bản).
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCLGJ2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
50
Tất cả PT
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCDTJ2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
(Mã ngành 7510302)
50
Tất cả PT
3
GTADCCMJ2
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
(Mã ngành 7510201)
50
Tất cả PT
VII. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
(Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Hai năm đầu học tại UTT, hai năm sau học và bảo vệ đồ án, khóa luận tại nước ngoài. Đối tượng xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức)
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADKTT2
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
10
Tất cả PT
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADKLG2
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
10
Tất cả PT
II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các dự án đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị của Quốc gia và các thành phố lớn (giai đoạn đến 2030 cần khoảng 14.000, giai đoạn đến 2035 cần khoảng 18.000 người tốt nghiệp đại học lĩnh vực đường sắt theo Quyết định số 2230/QĐ-TTg ngày 9/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đường sắt Việt Nam đến năm 2035, định hướng đến năm 2045), được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Có cơ hội được Nhà nước đặt hàng và hỗ trợ chi phí học tập, cấp học bổng và 100% được giới thiệu việc làm).
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCHS2
Đường sắt tốc độ cao
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
80
Tất cả PT
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCXS2
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị*
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
50
Tất cả PT
3
GTADCDM2
CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
(Mã ngành 7510201)
50
Tất cả PT
4
GTADCVS2
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao*
Khai thác vận tải
(Mã ngành 7840101)
50
Tất cả PT
III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN
(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ chiến lược phát triển ngành Vi mạch bán dẫn của Việt Nam (đến năm 2030, đào tạo ít nhất 50.000 nhân lực có trình độ từ đại học trở lên phục vụ ngành công nghiệp bán dẫn theo Quyết định 1017/QĐ-TTg ngày 21/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình “Phát triển nguồn nhân lực ngành công nghiệp bán dẫn đến năm 2030, định hướng đến năm 2050” )
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCVM2
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông
(Mã ngành 7510302)
60
Tất cả PT
A00, A01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCVV2
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông
(Mã ngành 7510302)
40
Tất cả PT
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (MIỄN TOÀN BỘ HỌC PHÍ, cấp SINH HOẠT PHÍ, HỌC BỔNG)
(Các chương trình thuộc mạng lưới Trung tâm đào tạo xuất sắc tài năng về Công nghệ giao thông và Hạ tầng tiên tiến thông minh (theo Quyết định số 374/QĐ-TTg ngày 19/2/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án phát triển hệ thống trung tâm đào tạo xuất sắc và tài năng về công nghệ 4.0 đến năm 2030), đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các lĩnh vực cốt lõi, trọng điểm của ngành giao thông vận tải và xây dựng, được thiết kế trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế; sinh viên được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Lớp học có sĩ số ít, được giảng dạy bằng tiếng Anh, được MIỄN TOÀN BỘ HỌC PHÍ, cấp SINH HOẠT PHÍ, HỌC BỔNG học tập và 100% được Nhà trường giới thiệu việc làm).
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCTGT2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
30
PT2,
PT4.1,
PT4.2
Các THXT của PT2:
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCCHT2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
3
GTADCDQT2
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh *
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành 7510102)
30
4
GTADCHST2
Đường sắt tốc độ cao
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
5
GTADCGMT2
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh *
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
V. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH
(Chương trình được dạy tăng cường tiếng Anh; một số môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh; lớp học quy mô nhỏ, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp có yếu tố quốc tế. Học phí bằng chương trình chuẩn đại trà, có cơ hội được cấp học bổng khuyến khích học tập, học bổng doanh nghiệp và được Nhà trường giới thiệu việc làm).
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCTTA2
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
50
Tất cả PT
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCLDA2
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Khai thác vận tải
(Mã ngành 7840101)
40
Tất cả PT
3
GTADCODA2
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
(Mã ngành 7510205)
40
Tất cả PT
4
GTADCLGA2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
50
Tất cả PT
5
GTADCTDA2
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Thương mại điện tử
(Mã ngành 7340122)
50
Tất cả PT
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
6
GTADCKQA2
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Kinh doanh quốc tế
(Mã ngành 7340120)
30
Tất cả PT
7
GTADCLHA2
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Tài chính ngân hàng
(Mã ngành 7340201)
50
Tất cả PT
8
GTADCQHA2
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)*
Quản trị kinh doanh
(Mã ngành 7340101)
50
Tất cả PT
VI. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
(Sinh viên được đào tạo tăng cường tiếng Nhật; kỹ năng mềm, ý thức, tác phong, kỷ luật, an toàn lao động, văn hóa doanh nghiệp và kỹ năng hội nhập với nước bản địạ; học phí bằng học phí chương trình chuẩn đại trà, năm cuối được thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp tại Nhật Bản, tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam hoặc Nhật Bản).
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCLGJ2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
50
Tất cả PT
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADCDTJ2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
(Mã ngành 7510302)
50
Tất cả PT
3
GTADCCMJ2
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
(Mã ngành 7510201)
50
Tất cả PT
VII. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
(Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Hai năm đầu học tại UTT, hai năm sau học và bảo vệ đồ án, khóa luận tại nước ngoài. Đối tượng xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức)
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADKTT2
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
10
Tất cả PT
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2
GTADKLG2
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
10
Tất cả PT
VIII. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Tên Ngành/mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Tổ hợp XT
1
GTADCQM1
Quản trị Marketing nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Quản trị kinh doanh
(Mã ngành 7340101)
50
Tất cả PT
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
2
GTADCKT1
Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Kế toán
(Mã ngành 7340301)
50
Tất cả PT
3
GTADCOT1
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
(Mã ngành 7510205)
100
Tất cả PT
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
4
GTADCTT1
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
50
Tất cả PT
5
GTADCCD1
CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
Tất cả PT
(*) Ngành/CTĐT tuyển sinh năm 2026
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Trường không sử dụng tiêu chí phụ riêng (ngoài ưu tiên về thứ tự nguyện vọng) để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường.
5.2. Học phí
Đối với các chương trình đại trà, học phí năm học 2026-2027 dự kiến khoảng 20-25 triệu đồng 1/năm tùy theo từng ngành/ chương trình học và số lượng đăng ký học tập của sinh viên); các chương trình liên kết đào tạo quốc tế, học phí theo các đề án riêng đã được phê duyệt.
5.3. Chính sách ưu tiên
– Nhà trường có chính sách miễn giảm học phí cho các thí sinh thuộc đối tượng chính sách theo quy định của Nhà nước.
– Nhà trường cấp học bổng khuyến khích học tập cho các sinh viên có thành tích học tập khá, giỏi, xuất sắc theo quy định của Chính phủ; cấp học bổng khuyến học, khuyến tài dành cho sinh viên vượt khó vươn lên trong học tập, đạt kết quả cao trong nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo, đạt giải trong các kỳ thi sinh viên giỏi, thi olympic toàn quốc, sinh viên thủ khoa đầu vào, thủ khoa tốt nghiệp và sinh viên có thành tích xuất sắc trong việc tham gia các phong trào Đoàn- Hội…
– Chính sách học bổng và hỗ trợ sinh hoạt phí đối với các lớp Tài năng:
+ Học bổng 100% học phí toàn khóa (khoảng 200 triệu/khóa) + sinh hoạt phí 5 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 năm dành cho tân sinh viên đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi hoặc khoa học kỹ thuật từ cấp tỉnh/thành phố trở lên, có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 hoặc tương đương và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 27 điểm trở lên.
+ Học bổng 70% học phí toàn khóa + sinh hoạt phí 3 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 năm dành cho tân sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 25 điểm trở lên.
+ Học bổng 50% học phí toàn khóa + sinh hoạt phí 1 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 nămđối với tân sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 22 điểm trở lên.
6. Tổ chức tuyển sinh
– Hình thức ĐKXT: Trực tuyến theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
– Thời gian xét tuyển: Theo kế hoạch xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: Xét tuyển thẳng (Theo điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành).
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường.
9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh
Trường Đại học Công nghệ GTVT cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo Quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và Đào tạo và của Trường.
10. Các nội dung khác
11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất
- Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 402: Xét kết quả thi đánh gia tư duy, năng lực.
- Phương thức 500: Xét kết quả học tập THPT (học bạ kết hợp).
Năm 2025
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển
Mã ngành
Tên Ngành
Số lượng
Số nhập học
Điểm trúng tuyển theo phương thức
Thi TN THPT (Thang 30)
Học bạ kết hợp (Thang 30)
Đánh giá TD TSA (Thang 100)
Đánh giá NL HSA (Thang 150)
Đánh gia NL SPT (Thang 30)
1
GTADCEN2
Ngôn ngữ Anh
7220201
Ngôn ngữ Anh
80
73
23.2
26.2
–
–
16.09
2
GTADCQM2
Quản trị Marketing
7340101
Quản trị kinh doanh
450
526
22.5
25.5
52.88
77.25
15.34
3
GTADCQMA2
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
7340101
Quản trị kinh doanh
100
17
20
23
47.94
69
12.85
4
GTADCQT2
Quản trị doanh nghiệp
7340101
Quản trị kinh doanh
180
193
22
25
51.88
75.5
14.83
5
GTADCCI2
Thương mại quốc tế
7340120
Kinh doanh quốc tế
60
45
22.5
25.5
52.88
77.25
15.34
6
GTADCKQA2
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
7340120
Kinh doanh quốc tế
40
27
18
21
44.05
63
13.25
7
GTADCKS2
Kinh doanh số
7340122
Thương mại điện tử
60
154
20
23
47.94
69
12.85
8
GTADCTD2
Thương mại điện tử
7340122
Thương mại điện tử
370
356
23.5
26.5
55.31
81
16.45
9
GTADCTDA2
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
7340122
Thương mại điện tử
100
22
20
23
47.94
69
12.85
10
GTADCHQ2
Hải quan và Logistics
7340201
Tài chính – Ngân hàng
120
175
23
26
53.87
79
15.85
11
GTADCLHA2
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
7340201
Tài chính – Ngân hàng
100
12
20
23
47.94
69
12.85
12
GTADCTN2
Tài chính doanh nghiệp
7340201
Tài chính – Ngân hàng
230
264
21
24
49.89
72
13.8
13
GTADCFT2
Công nghệ tài chính
7340205
Công nghệ tài chính
100
90
21
24
49.89
72
13.8
14
GTADCKT1
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
7340301
Kế toán
60
43
16
18
40.18
56.75
10.95
15
GTADCKT2
Kế toán doanh nghiệp
7340301
Kế toán
430
444
21
24
49.89
72
13.8
16
GTADCLA2
Luật
7380101
Luật
60
42
24
27
–
–
17.05
17
GTADCHT2
Hệ thống thông tin
7480104
Hệ thống thông tin
260
257
21
24
49.89
72
13.8
18
GTADCAT2
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
7480201
Công nghệ thông tin
60
66
23
26
53.87
79
15.85
19
GTADCTG2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
7480201
Công nghệ thông tin
60
100
21
24
49.89
72
13.8
20
GTADCTGA2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
7480201
Công nghệ thông tin
40
5
20
23
47.94
69
12.85
21
GTADCTT1
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
7480201
Công nghệ thông tin
60
57
16
18
40.18
56.75
10.95
22
GTADCTT2
Công nghệ thông tin
7480201
Công nghệ thông tin
290
272
23.5
26.5
55.31
81
16.45
23
GTADCTTA2
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
7480201
Công nghệ thông tin
100
106
20
23
47.94
69
12.85
24
GTADKTT2
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
7480201
Công nghệ thông tin
10
0
21
24
49.89
72
–
25
GTADCDD2
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
190
159
16
18
40.18
56.75
10.95
26
GTADCKN2
Kiến trúc nội thất
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
180
205
20
23
47.94
69
12.85
27
GTADCXQ2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
80
86
19
22
46
66
11.9
28
GTADCBC2
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
30
20
16
18
40.18
56.75
10.95
29
GTADCBI2
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
30
13
16
18
40.18
56.75
10.95
30
GTADCCD1
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
30
15
16
18
40.18
56.75
10.95
31
GTADCCD2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
85
162
16
18
40.18
56.75
10.95
32
GTADCCDD2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
30
17
16
18
40.18
56.75
10.95
33
GTADCCDJ2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
30
7
18
21
44.05
63
13.25
34
GTADCCH2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
60
60
17
19.5
42.12
59.88
12.1
35
GTADCHS2
Đường sắt tốc độ cao
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
30
76
16
18
40.18
56.75
10.95
36
GTADCHSA2
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
30
0
18
21
44.05
63
13.25
37
GTADCTQ2
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
60
44
16
18
40.18
56.75
10.95
38
GTADCCM2
Công nghệ chế tạo máy
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
100
136
21
24
49.89
72
13.8
39
GTADCCMJ2
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
50
21
18
21
44.05
63
13.25
40
GTADCDM2
CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
40
32
16
18
40.18
56.75
10.95
41
GTADCMT2
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
30
21
16
18
40.18
56.75
10.95
42
GTADCMX2
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
80
92
16
18
40.18
56.75
10.95
43
GTADCCN2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
150
173
23
26
53.87
79
15.85
44
GTADCRT2
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
120
98
20
23
47.94
69
12.85
45
GTADCOD2
Cơ điện tử ô tô
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
100
157
21
24
49.89
72
13.8
46
GTADCODA2
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
40
13
18
21
44.05
63
10.95
47
GTADCOG2
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
40
53
21.5
24.5
50.89
73.75
14.31
48
GTADCOH2
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
60
107
22
25
51.88
75.5
14.83
49
GTADCOT1
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
100
74
16
18
40.18
56.75
10.95
50
GTADCOT2
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
260
189
23
26
53.87
79
15.85
51
GTADCDT2
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
300
286
21.5
24.5
50.89
73.75
14.31
52
GTADCDTJ2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
50
54
18
21
44.05
63
13.25
53
GTADCVM2
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
60
56
24
27
56.74
83
17.05
54
GTADCVV2
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
40
49
21
24
49.89
72
13.8
55
GTADCMN2
Công nghệ và quản lý môi trường
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
70
72
16
18
40.18
56.75
10.95
56
GTADCLG2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
240
166
24.5
27.5
58.18
85
17.65
57
GTADCLGA2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
100
95
20
23
47.94
69
12.85
58
GTADCLGJ2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
50
52
20
23
47.94
69
12.85
59
GTADCLH2
Logistics và hạ tầng giao thông
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
40
114
21
24
49.89
72
13.8
60
GTADCKB2
Kinh tế và quản lý bất động sản
7580301
Kinh tế xây dựng
60
46
20
23
47.94
69
12.85
61
GTADCKX2
Kinh tế xây dựng
7580301
Kinh tế xây dựng
240
220
20
23
47.94
69
12.85
62
GTADCQX2
Quản lý xây dựng
7580302
Quản lý xây dựng
55
86
20
23
47.94
69
12.85
63
GTADCQXD2
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
7580302
Quản lý xây dựng
30
7
18
21
44.05
63
13.25
64
GTADCLD2
Lữ hành và du lịch
7840101
Khai thác vận tải
50
56
22
25
51.88
75.5
14.83
65
GTADCLDA2
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
7840101
Khai thác vận tải
40
24
18
21
44.05
63
13.25
66
GTADCVL2
Logistics và vận tải đa phương thức
7840101
Khai thác vận tải
190
187
22.5
25.5
52.88
77.25
15.34
67
GTADCVS2
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
7840101
Khai thác vận tải
40
45
18
21
44.05
63
13.25
68
GTADKLG2
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
10
5
21
24
49.89
72
13.8
Năm 2024, 2023
- Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 402: Xét kết quả thi đánh gia tư duy do ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức
- Phương thức 500: Xét kết quả học tập THPT (học bạ kết hợp)
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình, chuyên ngành xét tuyển
Mã ngành, nhóm ngành
Tên ngành
Năm 2024
Năm 2023
Ghi chú
Chỉ tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét các phương thức
Chỉ tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét các phương thức
100
402
500
100
500
1
GTADCBC2
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
40
5
16/30
–
20/30
–
–
–
–
2
GTADCBI2
Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
40
2
16/30
–
20/30
–
–
–
–
3
GTADCCD1
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
40
18
16/30
–
18/30
40
10
16/30
20/30
4
GTADCCD2
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
140
131
16/30
16/30
20/30
150
90
16/30
20/30
5
GTADCCH2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
30
52
16/30
–
20/30
30
77
16/30
20/30
6
GTADCCK2
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
250
274
23.09/30
16/30
24/30
250
290
21.25/30
22/30
7
GTADCCN2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
170
188
23.37/30
16/30
26/30
170
207
23.09/30
26/30
8
GTADCCO2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
150
166
22.3/30
16/30
25.5/30
150
157
22.5/30
26/30
9
GTADCDD2
CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
230
135
16/30
16/30
20/30
90
71
16/30
20/30
10
GTADCDS2
CNKT xây dựng Đường sắt – Metro
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
40
10
16/30
–
20/30
–
–
–
–
11
GTADCCS2
Xây dựng Cầu – đường sắt
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
40
2
16/30
–
20/30
–
–
–
–
12
GTADCQM2
Quản trị Marketing
7340101
Quản trị kinh doanh
250
304
23.39/30
16/30
27/30
240
233
23.65/30
28/30
13
GTADCQT2
Quản trị doanh nghiệp
7340101
Quản trị kinh doanh
210
153
21.1/30
16/30
26/30
200
158
22.85/30
27/30
14
GTADCTQ2
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
40
61
16/30
–
20/30
50
24
16/30
20/30
15
GTADCVM2
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
60
73
23.28/30
–
26/30
–
–
–
–
16
GTADCVS2
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
7840101
Khai thác vận tải
40
10
16/30
–
20/30
–
–
–
–
17
GTADCXQ2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
80
96
16/30
–
20/30
80
34
16/30
20/30
18
GTADCDT2
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
180
179
22.9/30
–
26/30
250
267
22.7/30
26/30
19
GTADCEN2
Ngôn ngữ Anh
7220201
Ngôn ngữ Anh
80
69
20/30
–
26/30
–
–
–
–
20
GTADCHL2
Hải quan và Logistics
7340201
Tài chính – Ngân hàng
120
131
23.48/30
–
26.5/30
140
109
21.95/30
26/30
21
GTADCHT2
Hệ thống thông tin
7480104
Hệ thống thông tin
250
256
22.2/30
16/30
25/30
300
275
21.9/30
27/30
22
GTADCKN2
Kiến trúc nội thất
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
140
232
22.45/30
–
22/30
120
150
16/30
20/30
23
GTADCKT1
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
7340301
Kế toán
45
62
16/30
–
18/30
45
63
21.6/30
20/30
24
GTADCKT2
Kế toán doanh nghiệp
7340301
Kế toán
430
422
21.55/30
16/30
25/30
365
414
22.15/30
26/30
25
GTADCKX2
Kinh tế xây dựng
7580301
Kinh tế xây dựng
270
273
20/30
–
23/30
340
262
21.4/30
23/30
26
GTADCLA2
Luật
7380101
Luật
60
52
20/30
–
26/30
–
–
–
–
27
GTADCLG2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
250
261
24.54/30
–
28.5/30
290
241
24.12/30
29/30
28
GTADCLH2
Logistics và hạ tầng giao thông
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
60
65
23.52/30
–
25.5/30
30
105
23.15/30
24/30
29
GTADCMN2
Công nghệ và quản lý môi trường
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
100
46
16/30
–
20/30
100
62
16/30
20/30
30
GTADCOG2
Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
40
76
22.65/30
–
25/30
40
59
21.15/30
22/30
31
GTADCOT1
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
40
112
20/30
–
18/30
40
50
20.85/30
20/30
32
GTADCOT2
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
370
340
23.28/30
16/30
26/30
430
380
22.65/30
27/30
33
GTADCQX2
Quản lý xây dựng
7580302
Quản lý xây dựng
85
84
20.05/30
–
23/30
85
143
21.1/30
22/30
34
GTADCTD2
Thương mại điện tử
7340122
Thương mại điện tử
240
239
24.1/30
–
28/30
230
204
24.07/30
29/30
35
GTADCTG2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
7480201
Công nghệ thông tin
50
56
21.45/30
–
25/30
50
82
22.8/30
24/30
36
GTADCTN2
Tài chính doanh nghiệp
7340201
Tài chính – Ngân hàng
240
255
21.5/30
–
25/30
220
225
22.55/30
26.5/30
37
GTADCTT1
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
7480201
Công nghệ thông tin
35
53
21.35/30
–
18/30
35
60
21.3/30
20/30
38
GTADCTT2
Công nghệ thông tin
7480201
Công nghệ thông tin
465
381
23.7/30
16/30
27.5/30
515
492
23.1/30
28.5/30
39
GTADCVL2
Logistics và vận tải đa phương thức
7840101
Khai thác vận tải
180
204
23.65/30
–
26/30
425
425
23.6/30
25/30
40
GTADKTT2
Công nghệ thông tin – Trường ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
7480201
Công nghệ thông tin
10
1
20/30
–
20/30
30
0
–
22/30
41
GTADKLG2
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
10
1
20/30
–
20/30
30
6
–
22/30
42
GTADNLG2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
30
64
23/30
–
23/30
–
–
–
–
43
GTADNDT2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
30
30
23/30
–
23/30
–
–
–
–
44
GTADNCD2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
20
6
20/30
–
20/30
–
–
–
–
45
GTADATT2
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
7480201
Công nghệ thông tin
20
71
20/30
–
24/30
–
–
–
–
Thông tin liên hệ: Văn phòng tuyển sinh – Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
- Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội.
- Đăng ký thông tin dự tuyển: https://dkdt.utt.edu.vn
- Thông tin tuyển sinh: http://tuyensinh.utt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/utt.edu.vn
- Group facebook tư vấn tuyển sinh 2K8: https://www.facebook.com/groups/1456075462834507
- Zalo tư vấn tuyển sinh 2K8: https://zalo.me/g/fodolq204