Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Getting Started – Unit 5 – Tiếng Anh 10 Global Success (trang 52, 53 tập 1)

by Tranducdoan
25/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Inventions for education

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Listen and read
  2. 2. Read the conversation again and answer the following questions.
  3. 3. Find three nouns and three adjectives in the conversation in 1 to talk about inventions. Follow the example.
  4. 4. Fill in each gap in the summary of the conversation with ONE word from 1.

1. Listen and read

  • Invention (n) /ɪnˈvenʃn/: phát minh

Example: Fax machines were a wonderful invention at the time.

  • Laptop (n) /ˈlæptɒp/: máy tính xách tay

Example: She always uses her laptop at work.

  • Useful (adj) /ˈjuːs.fəl/: hữu ích

Example: It is useful to write a short summary of your argument first.

  • Allow (v) /əˈlaʊ/: cho phép

Example: His parents won’t allow him to stay out late.

  • Completely (adv) /kəmˈpliːtli/: hoàn toàn

Example: The explosion completely destroyed the building.

  • Suitable (adj) /ˈsjuːtəbᵊl /: phù hợp

Example: This program is not suitable for children.

  • App (n) /æp/: ứng dụng

Example: Educational apps are used by a lot of students nowadays.

  • Convenient (adj) /kənˈviːniənt/: thuận tiện

Example: It is convenient to pay by credit card.

  • Communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp

Example: They communicated in sign language.

  • Valuable (adj) /ˈvæljəbᵊl/: quý giá

Example: Spinach is a valuable source of iron.

  • Discuss (v) /dɪsˈkʌs/: thảo luận

Example: Have you discussed the problem with anyone?

2. Read the conversation again and answer the following questions.

1. What inventions are Phong and his dad talking about?

  • Đáp án: They are talking about laptops and smartphones.

  • Từ khóa câu hỏi: inventions, talking

  • Vị trí thông tin:

    Dad: Good idea, Phong. What do you want to buy?

    Phong: I’m not sure. It’s hard to choose between a smartphone and a laptop.

  • Giải thích: Khi bố hỏi Phong là con muốn mua gì (“What do you want to buy?) thì Phong trả lời rằng con không chắc nữa, thật khó để lựa chọn giữa điện thoại thông minh và máy tính xách tay (“I’m not sure. It’s hard to choose between a smartphone and a laptop”).

2. How useful are laptops ?

  • Đáp án: They have allowed us to study better and work faster.

  • Từ khóa câu hỏi: useful, laptops

  • Vị trí thông tin:

    Dad: Since laptops were invented, they’ve allowed us to study better and work faster.

  • Giải thích: Bố nói rằng kể từ khi máy tính xách tay được phát minh, chúng đã cho phép chúng ta học tập tốt hơn và làm việc nhanh hơn (“Since laptops were invented, they’ve allowed us to study better and work faster”).

3. Why is it fun and convenient to learn with educational apps on smartphones?

  • Đáp án: Because the apps allow students to communicate and learn at the same time.

  • Từ khoá câu hỏi: fun, convenient, learn, educational apps, smartphones

  • Vị trí thông tin:

    Phong: Well, it’s actually a lot of fun to learn with educational apps. It’s also very convenient for learners to use them. Some of my classmates love using them on their smartphones. The apps allow them to communicate and learn at the same time.

  • Giải thích: Phong nói rằng thật sự rất thú vị khi học với các ứng dụng giáo dục đấy ạ, nó cũng rất thuận tiện cho người học sử dụng chúng, một số bạn học của con thích sử dụng ứng dụng trên điện thoại thông minh của họ, các ứng dụng cho phép họ giao tiếp và học hỏi cùng một lúc (“Well, it’s actually a lot of fun to learn with educational apps. It’s also very convenient for learners to use them. Some of my classmates love using them on their smartphones. The apps allow them to communicate and learn at the same time”).

3. Find three nouns and three adjectives in the conversation in 1 to talk about inventions. Follow the example.

3. Find three nouns and three adjectives in the conversation in 1 to talk about inventions. Follow the example.

  1. Useful (adj) /ˈjuːsfʊl/: có ích

  2. Suitable (adj) /ˈsjuːtəbᵊl/: thích hợp

  3. Laptop (n) /ˈlæpˌtɒp/: máy tính xách tay

  4. Valuable (adj) /ˈvæljəbᵊl/: có giá trị

  5. Smartphone (n) /ˈsmɑːtfəʊn/: điện thoại di động

  6. Apps (n) /æps/: các ứng dụng

4. Fill in each gap in the summary of the conversation with ONE word from 1.

Phong and his father are discussing what to buy for his studies. Phong has wanted a laptop or a smartphone (1) _______ a long time because they are both very useful. Laptops (2) ______ completely changed our lives since their invention, but smartphones have also (3) _____ the way we work and study. For example, it’s fun (4) _____ study with educational apps on smartphones.They allow students (5) _____ (6) _____ and communicate at the same time. It’s really difficult for Phong to choose between the two.

1. Đáp án: for

  • Vị trí thông tin: “It’s hard to choose between a smartphone and a laptop.They’re both useful and I’ve wanted either of them for a long time”

  • Dịch nghĩa: Câu trên diễn đạt ý nghĩa rằng Phong đã muốn có một chiếc máy tính xách tay hoặc một chiếc điện thoại thông minh từ lâu vì chúng đều rất hữu ích.

2. Đáp án: have

  • Vị trí thông tin: “Since laptops were invented, they’ve allowed us to study better and work faster.They’ve completely changed our lives in the last 20 years”

  • Dịch nghĩa: Vế thứ nhất của câu trên diễn đạt ý nghĩa rằng máy tính xách tay đã thay đổi hoàn toàn cuộc sống của chúng ta kể từ khi chúng được phát minh ra.

3. Đáp án: improved

  • Vị trí thông tin: “But smartphones have also improved the way we work and study”

  • Dịch nghĩa: Vế thứ hai của câu trên diễn đạt ý nghĩa rằng nhưng điện thoại thông minh cũng đã cải thiện cách chúng ta làm việc và học tập.

4. Đáp án: to

  • Vị trí thông tin: “Well, it’s actually a lot of fun to learn with educational apps. It’s also very convenient for learners to use them. Some of my classmates love using them on their smartphones”

  • Dịch nghĩa: Câu trên diễn đạt ý nghĩa rằng ví dụ, thật thú vị khi học với các ứng dụng giáo dục trên điện thoại thông minh.

5. Đáp án: to

  • Vị trí thông tin: “The apps allow them to communicate and learn at the same time”

  • Dịch nghĩa: Câu trên diễn đạt ý nghĩa rằng chúng cho phép học sinh học và giao tiếp cùng một lúc.

6. Đáp án: learn

  • Vị trí thông tin: “The apps allow them to communicate and learn at the same time”

  • Dịch nghĩa: Câu trên diễn đạt ý nghĩa rằng chúng cho phép học sinh học và giao tiếp cùng một lúc.

Xem thêm:

  • Từ vựng – Tiếng Anh 10 Unit 5

  • Getting Started – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 52, 53)

  • Language – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 53, 54)

  • Reading – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 55)

  • Speaking – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 56)

  • Listening – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 57)

  • Writing – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 58)

  • Communication and Culture / CLIL – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 58, 50, 60)

  • Looking back – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 60)

  • Project – Tiếng Anh 10 Unit 5 (trang 61)

Trên đây là toàn bộ đáp án và giải thích chi tiết bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 5: Getting Started. Thông qua bài viết trên, Anh ngữ ZIM hy vọng rằng học sinh sẽ tự tin học tập tốt với môn Tiếng Anh 10 Global Success.

Học sinh được hỗ trợ giải đáp thắc mắc, chữa bài tập trên diễn đàn ZIM Helper bởi các Giảng viên chuyên môn đang giảng dạy tại ZIM.

Previous Post

Read our times with biblical eyes, find some hope

Next Post

Tổng quan về cây lúa

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tổng quan về cây lúa

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV kèo nhà cái 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.