Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Nồng độ phần trăm của dung dịch và cách giải bài tập (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
26/07/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Với bài viết Nồng độ phần trăm của dung dịch và cách giải bài tập sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách làm bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Hóa học 8.

Mục Lục Bài Viết

  1. Nồng độ phần trăm của dung dịch và cách giải bài tập

Nồng độ phần trăm của dung dịch và cách giải bài tập

Thi online KHTN 8 KNTTThi online KHTN 8 CDThi online KHTN 8 CTST

A. Lý thuyết & phương pháp giải

– Nồng độ phần trăm (ký hiệu là C%) của một dung dịch cho ta biết số gam chất tan trong 100 gam dung dịch.

– Công thức: C% = mc⁢tmdd⁢.100%

Trong đó:

+ mct là khối lượng chất tan

+ mdd là khối lượng dung dịch

Lưu ý:

– Tính khối lượng dung dịch:

+ Khối lượng dug dịch = khối lượng chất tan + khối lượng dung môi

+ Ngoài ra: Khối lượng dung dịch có thể tính bằng công thức: mdd = D.V

Trong đó: D là khối lượng riêng của dung dịch, V là thể tích dung dịch.

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Hòa tan 20 gam KCl vào 60 gam nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch?

Hướng dẫn giải:

Khối lượng dung dịch là: mdd = 20 + 60 = 80 gam

Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100% = 2080⁢.100% = 25%

Ví dụ 2: Hòa tan 40 gam đường vào 150 ml nước ( DH2⁢O= 1 g/ml). Tính nồng độ phần trăm của dung dịch?

Hướng dẫn giải:

Ta có: mH2O = 150.1 = 150 gam

Khối lượng dung dịch là: mdd = 150 + 40 = 190 gam

Nồng độ phần trăm dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100% = 40190⁢.100% = 21,05%

Ví dụ 3: Hòa tan 60 gam NaOH vào 240 gam nước thu được dung dịch X. Tính nồng độ phần trăm dung dịch?

Hướng dẫn giải:

Khối lượng dung dịch là: mdd = 60 + 240 = 300 gam

Nồng độ phần trăm dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100% = 60300⁢.100% = 20%

C. Bài tập tự luyện

Câu 1: Hòa tan 40 gam ZnCl2 vào 280 gam nước. Tính nồng độ phần trăm dung dịch?

A. 15,5%

B. 14,5%

C. 13,5%

D. 12,5%

Hướng dẫn giải:

Khối lượng dung dịch là: mdd = 40 + 280 = 320 gam

Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100% = 40320⁢.100% = 12,5%

Đáp án D

Câu 2: Dung dịch HCl có nồng độ là 36%. Tính khối lượng HCl có trong 200 gam dung dịch.

A. 68 gam

B. 69 gam

C. 71 gam

D. 72 gam

Hướng dẫn giải:

Nồng độ phần trăm dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100%

Suy ra mct = C%.mdd100%

Vậy khối lượng chất tan HCl là: mHCl = 36%⁢.200100% = 72 gam.

Đáp án D

Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất:

Nồng độ phần trăm của dung dịch cho ta biết:

A. Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

B. Số gam chất tan có trong 100 gam nước

C. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa

D. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

Đáp án D

Câu 4: Hòa tan 30 gam NaNO3 vào 90 gam nước thu được dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch.

A. 20%

B. 25%

C. 30%

D.35%

Hướng dẫn giải:

Khối lượng dung dịch là: mdd = 30 + 90 = 120 gam

Nồng độ phần trăm dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100% = 30120⁢.100% = 25%

Đáp án B

Câu 5: Cho 35 gam KOH hòa tan vào 140 gam nước thu được dung dịch B. Nồng độ phần trăm dung dịch là

A. 20%

B. 30%

C. 40%

D. 50%

Hướng dẫn giải:

Khối lượng dung dịch là: mdd = 35 + 140 = 175 gam

Nồng độ phần trăm dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100% = 35175⁢.100% = 20%

Đáp án A

Câu 6: Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là

A. C% = mct.mdd.100%

B. C% = mddmc⁢t⁢.100%

C. C% = nV⁢.100%

D. C% = mc⁢tmdd⁢.100%

Đáp án D

Câu 7: Tính khối lượng NaCl có trong 150 gam dung dịch NaCl 60%.

A. 80 gam

B. 85 gam

C. 90 gam

D. 95 gam

Hướng dẫn giải:

Nồng độ phần trăm dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100%

Suy ra mct = C%.mdd100%

Vậy khối lượng chất tan NaCl là: mNaCl = = 90 gam

Đáp án C

Câu 8: Hòa tan 25 gam muối vào nước thu được dung dịch A có C% = 10%. Hãy tính khối lượng của dung dịch A thu được.

A. 200 gam

B. 250 gam

C. 300 gam

D. 350 gam

Hướng dẫn giải:

Nồng độ phần trăm dung dịch là:

C% = mc⁢tmdd⁢.100%

Suy ra khối lượng dung dịch là: mdd = mc⁢t⁢.100%C% = 25.100%10% = 250 gam.

Đáp án B

Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất:

Công thức liên hệ giữa nồng độ phần trăm và độ tan là:

A. C% = 2⁢S100+S⁢.100%

B. C% = S.100%

C. C% = S100+S⁢.100%

D. C% = S+100S⁢.100%

Hướng dẫn giải:

Độ tan (ký hiệu là S) của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

Suy ra mdd = S + 100 gam

Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch là: C% = S100+S⁢.100%

Đáp án C

Câu 10: Ở 20°C, biết độ tan của KNO3 là 30 gam. Hãy tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 bão hòa ở nhiệt độ này.

A. 23,08%

B. 20,02%

C. 24,08%

D. 25,05%

Hướng dẫn giải:

Nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 bão hòa ở nhiệt độ này là

C% = S100+S⁢.100% = 30100+30⁢.100% = 23,08%

Đáp án A

Thi online KHTN 8 KNTTThi online KHTN 8 CDThi online KHTN 8 CTST

Xem thêm phương pháp giải các dạng bài tập Hóa học lớp 8 hay, chi tiết khác:

  • Nồng độ mol của dung dịch và cách giải bài tập
  • Pha chế một dung dịch theo nồng độ cho trước và cách giải bài tập
  • Pha loãng một dung dịch theo nồng độ cho trước và cách giải bài tập
  • Pha trộn hai dung dịch không xảy ra phản ứng và cách giải
  • Pha trộn hai dung dịch có xảy ra phản ứng với nhau và cách giải
Previous Post

20+ bài văn tả nhân vật Nobita hay, ngắn gọn, đạt điểm cao

Next Post

Hóa Trị Tại Nhà: Kiểm Soát và Cho Uống Thuốc Tại Nhà Một Cách An Toàn

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Hóa Trị Tại Nhà: Kiểm Soát và Cho Uống Thuốc Tại Nhà Một Cách An Toàn

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV kèo nhà cái 88 hitclub sun win cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.