Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 3 Kết nối tri thức – Đề số 1

by Tranducdoan
30/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Lời giải

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số gồm 7 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là:

A. 7 634 B. 6 734 C. 7 643 D. 7 346

Phương pháp:

Viết số lần lượt từ hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Cách giải:

Số gồm 7 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là 7 634.

Đáp án: A.

Câu 2. Số La Mã XIV đọc là:

A. Mười một năm B. Mười bốn C. Mười ba D. Mười lăm

Phương pháp:

Dựa vào cách viết số La Mã để chọn đáp án đúng.

Cách giải:

Số La Mã XIV đọc là mười bốn.

Đáp án: B.

Câu 3. Làm tròn số 5 285 đến hàng trăm ta được:

A. 5 200 B. 5 280 C. 5 290 D. 5 300

Phương pháp:

Để làm tròn số đến hàng trăm ta so sánh chữ số hàng chục với 5. Nếu chữ số hàng chục bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Cách giải:

Làm tròn số 5 285 đến hàng trăm ta được 5 300.

Đáp án: D.

Câu 4. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

A. 2 835 + 1 427 B. 2 026 x 2 C. 7 483 – 2 856 D. 8 960: 2

Phương pháp:

Em thực hiện các phép tính rồi so sánh kết quả.

Cách giải:

Phép tính có kết quả lớn nhất là 7 483 – 2 856 = 4 627

Đáp án: C.

Câu 5. Hưởng ứng phong trào “Kế hoạch nhỏ”, Trường Tiểu học Minh Khai đã thu gom được 2 815 kg giấy vụn, Trường Tiểu học Kim Đồng thu gom được nhiều hơn Trường Tiểu học Minh Khai 520 kg giấy vụn. Vậy số giấy vụn cả hai trường thu gom được là:

A. 5 140 kg B. 5 150 kg C. 4 140 kg D. 6 150 kg

Phương pháp:

– Tính số kg giấy vụn của Trường Tiểu học Kim Đồng.

– Tính tổng cả hai trường.

Cách giải:

Số giấy vụn Trường Tiểu học Kim Đồng thu gom được là:

2 815 + 520 = 3 335 (kg)

Số giấy vụn cả hai trường thu gom được là:

2 815 + 3 335 = 6 150 (kg)

Đáp án: D.

Câu 6. Bác Minh có một cái ao hình chữ nhật. Chiều rộng của ao là 48 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Bác Minh muốn quây lưới xung quanh ao để nuôi vịt. Hỏi bác Minh cần chuẩn bị bao nhiêu mét lưới?

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 3 Kết nối tri thức - Đề số 1</>A. 144 m lưới B. 192 m lưới

C. 384 m lưới D. 364 m lưới

Phương pháp:

Số mét lưới quây xung quanh ao chính là chu vi cái ao hình chữ nhật.

Cách giải:

Chiều dài cái ao hình chữ nhật là:

48 x3 = 144 (m)

Chu vi cái ao hình chữ nhật là:

(144 + 48) x 2 = 384 (m)

Vậy số mét lưới mà bác Minh cần chuẩn bị là 384m.

Đáp án: C.

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Điền vào chỗ trống.

– Số 7 135 đọc là: ……………………………………………………………………………

– Số liền trước của số 5 000 là: ……………………………………………………………

– Làm tròn số 6 523 đến hàng trăm ta được:…………………………………………….

– Làm tròn số 8 745 đến hàng chục ta được:…………………………………………….

Phương pháp:

– Để đọc số ta đọc lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

– Số liền trước của một số thì kém số đó 1 đơn vị.

– Khi làm tròn một số đến hàng trăm, ta so sánh chữ số hàng chục với 5. Nếu chữ số hàng chục lớn hơn 5 thì làm tròn lên, còn lại ta làm tròn xuống.

– Khi làm tròn một số đến hàng chục, ta so sánh chữ số hàng đơn vị với 5. Nếu chữ số hàng đơn vị lớn hơn 5 thì làm tròn lên, còn lại ta làm tròn xuống.

Cách giải:

– Số 7 135 đọc là: bảy nghìn một trăm ba mươi lăm

– Số liền trước của số 5 000 là: 4 999

– Làm tròn số 6 523 đến hàng trăm ta được: 6 500

– Làm tròn số 8 745 đến hàng chục ta được: 8 750

Câu 2. Đặt tính rồi tính.

a) 1 563 + 6 508

b) 7 518 – 3 709

c) 2 318 x 4

d) 8 435 : 7

Phương pháp:

– Đặt tính

– Phép cộng, phép trừ: Cộng hoặc trừ các chữ số cùng hàng thẳng cột từ phải sang trái

– Phép nhân: Thực hiện nhân thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất từ phải sang trái

– Phép chia: Thực hiện chia lần lượt từ trái sang phải

Cách giải:

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 3 Kết nối tri thức - Đề số 1</>

Câu 3. Số?

a) 4 918 + = 5 234. b) x 3 = 5 142

Phương pháp:

a) Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.

b) Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số kia.

Cách giải:

a) 4 918 + ……… = 5 234

5 234 – 4 918 = 316

Vậy số cần điền vào ô trống là 316.

b) ………. x 3 = 5 142

5 142 : 3 = 1 714

Vậy số cần điền vào ô trống là 1 714.

Câu 4. Tính giá trị của biểu thức.

a) 10 000 – 8 000 : 4

b) (1 600 + 2 400) x 2

Phương pháp:

– Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau.

– Với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước.

Cách giải:

a) 10 000 – 8 000 : 4

= 10 000 – 2 000

= 8 000

b) (1 600 + 2 400) x 2

= 4 000 x 2

= 8 000

Câu 5. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 3 Kết nối tri thức - Đề số 1</>Phương pháp:

Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng.

Cách giải:

Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

15 x 8 = 120 (cm²)

Đáp số: 120 cm².

Câu 6. Chị Hiền đặt mua 9 000 ml mật ong. Do nhầm lẫn nên cửa hàng chỉ giao cho chị 5 chai, mỗi chai đựng 1 500 ml mật ong. Hỏi cửa hàng đã giao thiếu cho chị Hiền bao nhiêu mi-li-lít mật ong?

Phương pháp:

– Tính số mật ong mà cửa hàng đã giao cho chị Hiền.

– Tính số mật ong mà cửa hàng giao thiếu.

Cách giải:

Số mật ong cửa hàng đã giao cho chị Hiền là:

1500 x 5 = 7 500 (ml)

Số mật ong cửa hàng đã giao thiếu cho chị Hiền là:

9 000 – 7 500 = 1 500 (ml)

Đáp số: 1 500 ml mật ong.

Previous Post

Giáo án Toán 9 Chân trời Bài tập cuối chương 10

Next Post

Thép lò xo Cacbon

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Thép lò xo Cacbon

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV kèo nhà cái 88 hitclub sunwin cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.