• Latest
  • Trending
  • All
thì hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn: Khái Niệm, Công Thức, Bài Tập

27/03/2022
Viết bài văn biểu cảm về ông ngắn gọn lớp 7 3 mẫu

Viết bài văn biểu cảm về ông ngắn gọn lớp 7 3 mẫu

26/08/2025
Kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng là gì?

Kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng là gì?

26/08/2025
Lý thuyết lịch sử 12 bài 15 Kết Nối Tri Thức ngắn gọn

Lý thuyết lịch sử 12 bài 15 Kết Nối Tri Thức ngắn gọn

25/08/2025
Lý thuyết lịch sử lớp 12 Bài 12 chương trình mới

Lý thuyết lịch sử lớp 12 Bài 12 chương trình mới 2 trang

19/08/2025
8 Nhược điểm của học CAO ĐẲNG - Nên biết trước khi học

8 Nhược điểm của học CAO ĐẲNG – Nên biết trước khi học

09/08/2025
Cao Đẳng FPT là trường công hay tư? Giải đáp nhanh gọn

Cao Đẳng FPT là trường công hay tư? Giải đáp nhanh gọn

07/08/2025
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Các Thì

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn: Khái Niệm, Công Thức, Bài Tập

by Thuy Duyen
27/03/2022
in Các Thì, Các Thì Hiện Tại
0
thì hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh

thì hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh

20
SHARES
406
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter
5/5 - (1 bình chọn)

Trong chương trình ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6, một trong những phần bài học ngữ pháp quan trọng nhất đó chính là thì hiện tại tiếp diễn lớp 6. Tuy rằng đây là phần kiến thức cơ bản và trọng tâm về các thì tiếng Anh , nhưng vẫn có rất nhiều bạn vẫn còn bối rối khi được hỏi về thì hiện tại tiếp diễn. Các câu hỏi mà Tài Liệu Học Tập hay nhận được như thì hiện tại tiếp diễn là gì, thì hiện tại tiếp diễn công thức là gì, dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn là gì hay thì hiện tại tiếp diễn cách dùng như thế nào. Vậy hôm nay, chúng mình sẽ chia sẻ đến các bạn bài viết này để giải đáp tất tần tật thắc mắc mà các bạn hay đặt ra khi học về thì hiện tại tiếp diễn nhé! 

thì hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Khái Niệm, Công Thức, Bài Tập

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Thì hiện tại tiếp diễn là gì? 
  2. 2. Thì hiện tại tiếp diễn công thức là gì? 
    1. * Dạng khẳng định/phủ định:
    2. * Dạng nghi vấn:
    3. * Dạng nghi vấn với Wh-question:
  3. 3. Thì hiện tại tiếp diễn cách dùng như thế nào? 
    1. * Khi muốn diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm hiện tại.
    2. * Khi muốn cảnh báo, ra lệnh điều gì đó cho người khác
    3. * Khi muốn diễn tả một hành động, sự việc nào đó đang xảy ra ở hiện tại nhưng không phải là ngay tại thời điểm đang nói. 
    4. * Khi muốn diễn tả sự phàn nàn hay không hài lòng về ai hay sự việc nào đó, ta thêm ALWAYS + V_ING:
    5. * Khi muốn diễn tả một hành động, sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần:
    6. * Khi muốn diễn tả một sự thay đổi mới, đối lập với tình trạng cũ trước đó:
  4. 4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn 
  5. 5. Chú ý với thì hiện tại tiếp diễn
  6. 6. Thì hiện tại tiếp diễn bài tập
  7. 7. Lời Kết 

1. Thì hiện tại tiếp diễn là gì? 

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense) được sử dụng để diễn tả những hành động, sự việc đang diễn ra ngay tại thời điểm chúng ta đang nói đến và hành động đó vẫn chưa kết thúc.

2. Thì hiện tại tiếp diễn công thức là gì? 

Ngữ pháp thì hiện tại tiếp diễn
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Khái Niệm, Công Thức, Bài Tập

* Dạng khẳng định/phủ định:

S + am/is/are (not) + V_ing + O 

Example: 

  • I’m watching “How I met your mother” sitcom on TV now. (Bây giờ tôi đang xem sitcom “How I met your mother” trên TV)
  • Emma isn’t having dinner with her husband at the moment. (Hiện giờ Emma đang không ăn tối với chồng cô ấy)
  • They are looking for the key to unlock the door. (Họ đang tìm chiếc chìa khóa để mở khóa cái cửa) 

* Dạng nghi vấn:

Am/is/are (not) + S + V_ing + O?

Cách trả lời:

Yes, S + am/is/are hoặc No, S + am/is/are not

Example: 

  • Are you listening to music now? (Bây giờ bạn đang nghe nhạc đúng không?) → Yes, I am. 
  • Isn’t he having Math class? (Không phải anh ấy đang có tiết Toán sao?) → No, he isn’t.
  • Are they building a new water park near Mike’s house? (Có phải họ đang xây một công viên nước mới gần nhà của Mike không?) → Yes, they are.

* Dạng nghi vấn với Wh-question:

Wh-question + am/is/are (not) + S + V + O?

Cách trả lời: 

S + am/is/are + V_ing + O

Example: 

  • What are the girls discussing? (Các cô gái đang bàn luận về cái gì vậy?) → They are discussing the latest fashion trends. (Họ đang thảo luận về những xu hướng thời trang mới nhất)
  • Why is Alexis crying? (Tại sao Alexis đang khóc vậy?)
  • What are the kids drawing? (Những đứa trẻ đang vẽ gì vậy?) → They are drawing superheroes. (Chúng đang vẽ những siêu anh hùng)

3. Thì hiện tại tiếp diễn cách dùng như thế nào? 

* Khi muốn diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm hiện tại.

Example:

  • My colorful kites are flying in the sky. (Những cánh diều đầy màu sắc của tôi đang bay trên bầu trời)
  • My cat is eating fish in the kitchen. (Con mèo của tôi đang ăn cá trong nhà bếp)

* Khi muốn cảnh báo, ra lệnh điều gì đó cho người khác

Example: 

  • Watch out! The rock is falling!. (Coi chừng! Hòn đá đang rơi xuống đấy)
  • Look! Water’s color is changing. (Nhìn kìa! Màu sắc của nước đang thay đổi)

* Khi muốn diễn tả một hành động, sự việc nào đó đang xảy ra ở hiện tại nhưng không phải là ngay tại thời điểm đang nói. 

Example: 

  • Julien is finding a job to earn more money. (Julien đang tìm việc làm để kiếm thêm tiền) → Có thể Julien thất nghiệp đã lâu và anh ấy đang tìm kiếm việc làm trong thời điểm gần đây.
  • They are super busy these days. They are working on a new project. (Những ngày gần đây họ siêu bận. Họ đang làm việc trong một dự án mới) → Mặc dù không phải họ đang ngồi làm trong thời điểm người nói đang nói nhưng họ đang trong quá trình thực hiện nó. 

* Khi muốn diễn tả sự phàn nàn hay không hài lòng về ai hay sự việc nào đó, ta thêm ALWAYS + V_ING:

Example:

  • Paul is always talking loud in the class. (Paul lúc nào cũng nói chuyện to trong lớp học)
  • They are always borrowing my money but they never pay me back. (Họ lúc nào cũng mượn tiền tôi nhưng không bao giờ trả lại tôi)

* Khi muốn diễn tả một hành động, sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần:

Example: 

  • Summer is coming. So excited! (Mùa hè đang đến gần rồi. Hào hứng quá!)
  • I’m buying some broccoli and shrimps to make lunch for my kids tomorrow. (Ngày mai tôi sẽ mua một ít súp lơ và tôm để làm bữa trưa cho lũ trẻ nhà tôi)

* Khi muốn diễn tả một sự thay đổi mới, đối lập với tình trạng cũ trước đó:

  • Nowadays, most people are using smartphones instead of landlines. (Ngày nay, hầu hết mọi người sử dụng điện thoại thông minh thay vì điện thoại bàn)

4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn 

Thì hiện tại tiếp diễn
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Khái Niệm, Công Thức, Bài Tập

Nếu trong câu có chứa một vài từ hoặc cụm từ dưới đây thì đó chính là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn:

  • Now: bây giờ
  • Right now: ngay bây giờ
  • At the present: hiện tại
  • At the moment: tại thời điểm này
  • At + giờ cụ thể: at 5 o’clock 
  • Be quiet!: trật tự
  • Look!: nhìn kìa
  • Watch out!: coi chừng
  • Be careful!: cẩn thận
  • Keep silent: Giữ yên lặng nào.

5. Chú ý với thì hiện tại tiếp diễn

Có một số động từ chúng ta cần lưu ý rằng không bao giờ được sử dụng với thì hiện tại tiếp diễn. Với các động từ này chúng ta không nên chia ở thì hiện tại tiếp diễn mà nên chia ở thì hiện tại đơn.

Đó là các động từ chỉ tri giác, nhận thức như be (là), seem (có vẻ như), smell (ngửi), suppose (cho rằng), know (biết), taste (nếm), understand (hiểu), hope (hy vọng), want (muốn), hear (nghe), see (nhìn), love (yêu), appear (xuất hiện), realize (nhận ra), forget (quên), need (cần), remember (nhớ), hate (ghét),…

6. Thì hiện tại tiếp diễn bài tập

Để có thể áp dụng những kiến thức trên thì việc làm nhiều thì hiện tại tiếp diễn bài tập sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn và vận dụng chính xác hơn. Hãy thử làm một vài câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn bài tập nhỏ dưới đây và check lại đáp án bên dưới sau khi đã làm xong nhé! 

  1. I am not eating (not eat) fishr; it’s only meat. (mẫu)
  2. My sister __________________ (make) some food in the kitchen.
  3. Annie __________________ (not read) books in the library. She’s at home with her siblings.
  4. __________________ (he, run) down the street?
  5. My brother __________________ (play) chess now.
  6. What __________________ (you, look) for?
  7. His students __________________ (not try) hard enough in the running competition.
  8. All of Betty’s friends __________________ (have) fun at the prom right now.
  9. My best friends __________________ (visit) around the city now.
  10. The naughty boy__________________ (build) sand castle.
  11. Listen! Our professor __________________ (speak).

Đáp án: 

  1. not eating
  2. is making
  3. isn’t reading
  4. Is he running
  5. is playing
  6. are you looking for
  7. aren’t trying 
  8. are having
  9. are visiting 
  10. is building
  11. is speaking 

7. Lời Kết 

Bài viết chia sẻ toàn bộ về thì hiện tại tiếp diễn lớp 6 của chúng mình đến đây là kết thúc. Hy vọng qua bài viết này của chúng mình, các bạn đã có thể tìm được câu trả lời cho các câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn là gì, thì hiện tại tiếp diễn công thức là gì, thì hiện tại tiếp diễn cách dùng như nào,.. nhé. Đừng quên làm thật nhiều bài tập vận dụng để có thể ghi nhớ được toàn bộ kiến thức ngữ pháp về thì hiện tại tiếp diễn nhé. Hẹn gặp lại các bạn đọc ở các bài viết chia sẻ kiến thức Tiếng Anh sắp tới!

Xem thêm: website học tiếng Anh

Tags: thì hiện tại tiếp diễn cách dùngthì hiện tại tiếp diễn công thứcthì hiện tại tiếp diễn là gìthì hiện tại tiếp diễn lớp 6
Share8Tweet5Share2
Previous Post

Thì hiện tại đơn : Khái niệm , Công Thức Và Bài Tập

Next Post

Viết về ngôi nhà mơ ước bằng tiếng anh hay và ngắn gọn

Thuy Duyen

Thuy Duyen

Related Posts

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense) - Khái niệm, công thức, bài tập

Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense)

by Ho Giang
12/04/2022
0
199

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là 1 dạng thì khó trong tiếng Anh. Thì này khó bởi vì...

Thì tương lai tiếp diễn (Present continuous): Khái niệm, công thức, bài tập

Thì tương lai tiếp diễn (Present continuous): Khái niệm, công thức, bài tập

by Ho Giang
12/04/2022
0
321

Thì Tương Lai Tiếp Diễn là 1 trong 12 thì mà các bạn sẽ phải nắm vững và hiểu nó...

Dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh đầy đủ nhất

Dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh đầy đủ nhất

by Ho Giang
12/04/2022
0
653

Tiếng anh là ngôn ngữ nền tảng nhất mà bất cứ học sinh, sinh viên nào cùng phải học. Nhưng...

Thi Tuong Lai Hoan Thanh Tiep Dien 500x400 Min (2)

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense)

by Ho Giang
07/04/2022
0
336

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense) là một trong các thì cơ bản mà tất...

Load More
Next Post
Viết về ngôi nhà mơ ước bằng tiếng anh siêu hay hiện nay

Viết về ngôi nhà mơ ước bằng tiếng anh hay và ngắn gọn

Discussion about this post

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2025 có đáp án

19/06/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
Atlat địa lí việt nam tái bản mới nhất có file pdf tải về

Atlat địa lí việt nam tái bản mới nhất(13) có file pdf tải về

23/12/2023
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Viết bài văn biểu cảm về ông ngắn gọn lớp 7 3 mẫu

Viết bài văn biểu cảm về ông ngắn gọn lớp 7 3 mẫu

26/08/2025
Kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng là gì?

Kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng là gì?

26/08/2025
Lý thuyết lịch sử 12 bài 15 Kết Nối Tri Thức ngắn gọn

Lý thuyết lịch sử 12 bài 15 Kết Nối Tri Thức ngắn gọn

25/08/2025
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.